Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 368 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: AAH, AAS, ABW, AMC, ANV · Xem bảng →
Giá lịch sử cổ phiếu DCM — trang 11
Biểu đồ giá DCM
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá DCM theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 33.350 | 34.350 | 52.900 | 28.500 | ▲ +3,0% | 197 |
| 2025 | 35.650 | 32.700 | 43.850 | 24.750 | ▼ −8,3% | 249 |
| 2024 | 32.350 | 35.600 | 41.800 | 29.850 | ▲ +10,0% | 250 |
| 2023 | 27.250 | 32.400 | 37.900 | 22.550 | ▲ +18,9% | 249 |
| 2022 | 37.100 | 26.500 | 49.450 | 23.000 | ▼ −28,6% | 249 |
| 2021 | 14.100 | 36.700 | 41.050 | 11.450 | ▲ +160,3% | 250 |
| 2020 | 6.510 | 14.000 | 14.450 | 5.090 | ▲ +115,1% | 252 |
| 2019 | 10.100 | 6.500 | 10.400 | 6.450 | ▼ −35,6% | 250 |
| 2018 | 13.550 | 10.300 | 14.550 | 9.200 | ▼ −24,0% | 248 |
| 2017 | 10.200 | 13.600 | 15.350 | 9.390 | ▲ +33,3% | 250 |
| 2016 | 12.700 | 10.150 | 13.400 | 10.050 | ▼ −20,1% | 251 |
| 2015 | 13.600 | 12.900 | 14.000 | 11.800 | ▼ −5,1% | 193 |
Giá DCM từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 6-8-2025 | 36.000 | 36.400 | 38.500 | 36.300 | 38.500 | ▲ +6,94% | 15.490.000 | 587,4 |
| 5-8-2025 | 36.350 | 36.700 | 37.250 | 35.350 | 36.000 | ▼ −0,96% | 10.087.600 | 368,4 |
| 4-8-2025 | 35.750 | 36.000 | 37.450 | 35.900 | 36.350 | ▲ +1,68% | 7.673.700 | 282,1 |
| 1-8-2025 | 35.850 | 36.100 | 36.100 | 35.050 | 35.750 | ▼ −0,28% | 5.482.800 | 194,1 |
| 31-7-2025 | 36.350 | 36.950 | 36.950 | 35.600 | 35.850 | ▼ −1,38% | 5.589.600 | 202,5 |
| 30-7-2025 | 35.900 | 36.500 | 37.100 | 36.050 | 36.350 | ▲ +1,25% | 6.943.200 | 253,9 |
| 29-7-2025 | 35.700 | 36.250 | 37.900 | 35.700 | 35.900 | ▲ +0,56% | 14.661.700 | 539,3 |
| 28-7-2025 | 35.600 | 36.000 | 36.000 | 35.550 | 35.700 | ▲ +0,28% | 4.852.200 | 173,0 |
| 25-7-2025 | 35.200 | 35.300 | 36.200 | 35.150 | 35.600 | ▲ +1,14% | 6.382.900 | 227,6 |
| 24-7-2025 | 35.700 | 35.700 | 35.700 | 34.800 | 35.200 | ▼ −1,40% | 6.394.000 | 224,8 |
| 23-7-2025 | 35.200 | 35.500 | 35.800 | 35.100 | 35.700 | ▲ +1,42% | 8.421.400 | 298,8 |
| 22-7-2025 | 34.450 | 34.500 | 35.500 | 34.500 | 35.200 | ▲ +2,18% | 7.974.300 | 280,6 |
| 21-7-2025 | 33.800 | 33.950 | 34.600 | 33.850 | 34.450 | ▲ +1,92% | 6.429.100 | 220,3 |
| 18-7-2025 | 34.050 | 34.250 | 34.250 | 33.650 | 33.800 | ▼ −0,73% | 3.851.600 | 130,5 |
| 17-7-2025 | 34.300 | 34.500 | 34.550 | 33.800 | 34.050 | ▼ −0,73% | 5.568.400 | 190,3 |
| 16-7-2025 | 34.200 | 34.100 | 34.600 | 34.100 | 34.300 | ▲ +0,29% | 2.967.500 | 101,7 |
| 15-7-2025 | 34.050 | 34.150 | 34.800 | 34.000 | 34.200 | ▲ +0,44% | 6.364.100 | 219,3 |
| 14-7-2025 | 33.800 | 33.850 | 34.100 | 33.500 | 34.050 | ▲ +0,74% | 3.218.400 | 108,9 |
| 11-7-2025 | 34.200 | 34.250 | 34.350 | 33.550 | 33.800 | ▼ −1,17% | 5.492.700 | 186,2 |
| 10-7-2025 | 34.250 | 34.550 | 34.600 | 34.100 | 34.200 | ▼ −0,15% | 2.661.100 | 91,1 |
| 9-7-2025 | 33.800 | 33.950 | 34.350 | 33.850 | 34.250 | ▲ +1,33% | 7.789.000 | 266,3 |
| 8-7-2025 | 33.750 | 33.750 | 34.100 | 33.650 | 33.800 | ▲ +0,15% | 3.993.500 | 135,3 |
| 7-7-2025 | 33.400 | 33.600 | 34.100 | 33.550 | 33.750 | ▲ +1,05% | 4.062.000 | 137,3 |
| 4-7-2025 | 33.550 | 33.750 | 33.750 | 33.400 | 33.400 | ▼ −0,45% | 3.473.600 | 116,4 |
| 3-7-2025 | 33.700 | 33.700 | 33.950 | 33.300 | 33.550 | ▼ −0,45% | 3.390.000 | 114,1 |
| 2-7-2025 | 33.450 | 33.500 | 33.900 | 33.400 | 33.700 | ▲ +0,75% | 3.033.300 | 102,2 |
| 1-7-2025 | 33.700 | 33.750 | 34.050 | 33.400 | 33.450 | ▼ −0,74% | 2.975.800 | 100,0 |
| 30-6-2025 | 33.650 | 33.700 | 34.000 | 33.450 | 33.700 | ▲ +0,15% | 3.730.000 | 125,7 |
| 27-6-2025 | 34.050 | 34.200 | 34.500 | 33.550 | 33.650 | ▼ −1,17% | 4.316.300 | 146,1 |
| 26-6-2025 | 35.900 | 36.100 | 36.300 | 35.800 | 36.050 | ▲ +0,42% | 3.225.200 | 116,2 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 11/97 · 26-6-2025 – 6-8-2025 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 31-3-2015
Dữ liệu khác của DCM
Phân tích kỹ thuật DCMBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh DCMDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán DCMTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ DCMDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn DCMDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức DCMCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên DCMBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ DCMNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại DCMMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại DCMTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố DCMCông bố thông tin và tin doanh nghiệpTin trên báo DCMBài báo kinh doanh, chứng khoán nhắc tới mãHồ sơ doanh nghiệp DCMNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệTự doanh DCMCông ty chứng khoán tự doanh mua bán ròng theo phiên
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu DCM (CTCP - Tổng Công ty Phân bón Dầu khí Cà Mau) trên sàn HOSE, có dữ liệu từ phiên 31-3-2015 tới nay, tổng cộng 2.888 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 21-10-2026: giá đóng cửa 34.350 đồng, giảm 0,15%, khối lượng 2.048.500 cổ phiếu. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 2.507.765 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, DCM tăng mạnh nhất vào năm 2021 (160,3%) và giảm sâu nhất vào năm 2019 (35,6%).
