Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 368 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: AAH, AAS, ABW, AMC, ANV · Xem bảng →
Giá lịch sử cổ phiếu DLG — trang 67
Biểu đồ giá DLG
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá DLG theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2.620 | 1.920 | 3.790 | 1.870 | ▼ −26,7% | 197 |
| 2025 | 2.080 | 2.660 | 3.790 | 1.740 | ▲ +27,9% | 249 |
| 2024 | 2.470 | 2.080 | 2.630 | 1.600 | ▼ −15,8% | 250 |
| 2023 | 2.300 | 2.450 | 3.560 | 1.820 | ▲ +6,5% | 249 |
| 2022 | 9.430 | 2.180 | 11.100 | 1.350 | ▼ −76,9% | 249 |
| 2021 | 1.600 | 9.360 | 10.850 | 1.410 | ▲ +485,0% | 250 |
| 2020 | 2.040 | 1.560 | 2.480 | 1.210 | ▼ −23,5% | 252 |
| 2019 | 1.480 | 1.910 | 2.160 | 1.230 | ▲ +29,1% | 250 |
| 2018 | 3.740 | 1.520 | 4.380 | 1.510 | ▼ −59,4% | 248 |
| 2017 | 2.910 | 3.720 | 5.000 | 2.570 | ▲ +27,8% | 250 |
| 2016 | 6.600 | 2.890 | 8.300 | 2.820 | ▼ −56,2% | 251 |
| 2015 | 10.400 | 7.000 | 12.300 | 6.000 | ▼ −32,7% | 248 |
| 2014 | 5.000 | 9.900 | 13.000 | 4.700 | ▲ +98,0% | 247 |
| 2013 | 5.600 | 4.900 | 6.400 | 3.300 | ▼ −12,5% | 250 |
| 2012 | 19.300 | 5.400 | 24.900 | 3.300 | ▼ −72,0% | 250 |
| 2011 | 29.000 | 19.000 | 33.000 | 17.500 | ▼ −34,5% | 248 |
| 2010 | 30.000 | 29.000 | 31.500 | 16.300 | ▼ −3,3% | 137 |
Giá DLG từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 12-11-2018 | 2.030 | 2.000 | 2.040 | 1.980 | 2.000 | ▼ −1,48% | 1.094.980 | 2,2 |
| 9-11-2018 | 2.050 | 2.060 | 2.070 | 2.010 | 2.030 | ▼ −0,98% | 896.490 | 1,8 |
| 8-11-2018 | 2.050 | 2.070 | 2.090 | 2.030 | 2.050 | ■ 0,00% | 1.277.130 | 2,6 |
| 7-11-2018 | 2.070 | 2.070 | 2.100 | 2.000 | 2.050 | ▼ −0,97% | 1.832.490 | 3,7 |
| 6-11-2018 | 2.090 | 2.110 | 2.110 | 2.060 | 2.070 | ▼ −0,96% | 1.081.340 | 2,2 |
| 5-11-2018 | 2.090 | 2.100 | 2.120 | 2.090 | 2.090 | ■ 0,00% | 1.679.080 | 3,5 |
| 2-11-2018 | 2.100 | 2.120 | 2.130 | 2.080 | 2.090 | ▼ −0,48% | 816.320 | 1,7 |
| 1-11-2018 | 2.200 | 2.180 | 2.190 | 2.100 | 2.100 | ▼ −4,55% | 892.460 | 1,9 |
| 31-10-2018 | 2.120 | 2.140 | 2.200 | 2.090 | 2.200 | ▲ +3,77% | 904.830 | 1,9 |
| 30-10-2018 | 2.120 | 2.120 | 2.140 | 2.080 | 2.120 | ■ 0,00% | 589.170 | 1,2 |
| 29-10-2018 | 2.150 | 2.140 | 2.150 | 2.110 | 2.120 | ▼ −1,40% | 443.130 | 0,9 |
| 26-10-2018 | 2.140 | 2.160 | 2.170 | 2.110 | 2.150 | ▲ +0,47% | 283.300 | 0,6 |
| 25-10-2018 | 2.170 | 2.120 | 2.150 | 2.070 | 2.140 | ▼ −1,38% | 799.100 | 1,7 |
| 24-10-2018 | 2.180 | 2.190 | 2.220 | 2.150 | 2.170 | ▼ −0,46% | 692.240 | 1,5 |
| 23-10-2018 | 2.230 | 2.200 | 2.250 | 2.120 | 2.180 | ▼ −2,24% | 1.319.240 | 2,9 |
| 22-10-2018 | 2.220 | 2.240 | 2.290 | 2.220 | 2.230 | ▲ +0,45% | 363.480 | 0,8 |
| 19-10-2018 | 2.270 | 2.250 | 2.280 | 2.220 | 2.220 | ▼ −2,20% | 817.350 | 1,8 |
| 18-10-2018 | 2.350 | 2.350 | 2.350 | 2.270 | 2.270 | ▼ −3,40% | 3.693.540 | 8,7 |
| 17-10-2018 | 2.310 | 2.310 | 2.350 | 2.310 | 2.350 | ▲ +1,73% | 387.170 | 0,9 |
| 16-10-2018 | 2.350 | 2.310 | 2.360 | 2.300 | 2.310 | ▼ −1,70% | 4.363.820 | 10,6 |
| 15-10-2018 | 2.400 | 2.400 | 2.410 | 2.300 | 2.350 | ▼ −2,08% | 3.701.000 | 8,6 |
| 12-10-2018 | 2.290 | 2.290 | 2.400 | 2.260 | 2.400 | ▲ +4,80% | 1.633.280 | 3,8 |
| 11-10-2018 | 2.460 | 2.400 | 2.400 | 2.290 | 2.290 | ▼ −6,91% | 2.618.510 | 6,1 |
| 10-10-2018 | 2.500 | 2.510 | 2.520 | 2.450 | 2.460 | ▼ −1,60% | 1.899.900 | 4,7 |
| 9-10-2018 | 2.620 | 2.600 | 2.610 | 2.490 | 2.500 | ▼ −4,58% | 4.838.230 | 12,4 |
| 8-10-2018 | 2.650 | 2.650 | 2.670 | 2.620 | 2.620 | ▼ −1,13% | 2.835.800 | 7,5 |
| 5-10-2018 | 2.710 | 2.670 | 2.730 | 2.650 | 2.650 | ▼ −2,21% | 3.027.980 | 8,1 |
| 4-10-2018 | 2.710 | 2.740 | 2.770 | 2.650 | 2.710 | ■ 0,00% | 4.535.380 | 12,6 |
| 3-10-2018 | 2.780 | 2.710 | 2.770 | 2.710 | 2.710 | ▼ −2,52% | 3.799.710 | 10,4 |
| 2-10-2018 | 2.800 | 2.800 | 2.880 | 2.710 | 2.780 | ▼ −0,71% | 3.713.560 | 10,5 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 67/136 · 2-10-2018 – 12-11-2018 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 22-6-2010
Dữ liệu khác của DLG
Phân tích kỹ thuật DLGBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh DLGDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán DLGTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ DLGDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn DLGDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức DLGCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên DLGBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ DLGNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại DLGMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại DLGTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố DLGCông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp DLGNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệTự doanh DLGCông ty chứng khoán tự doanh mua bán ròng theo phiên
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu DLG (CTCP Tập đoàn Đức Long Gia Lai) trên sàn HOSE, có dữ liệu từ phiên 22-6-2010 tới nay, tổng cộng 4.075 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 21-10-2026: giá đóng cửa 1.920 đồng, tăng 0,52%, khối lượng 495.800 cổ phiếu. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 405.860 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, DLG tăng mạnh nhất vào năm 2021 (485,0%) và giảm sâu nhất vào năm 2022 (76,9%).
