Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 380 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: DP3, DST, GKM, HAT, HLC · Xem bảng →
33.850
▲ +570 (▲ +1,71%)
Cân đối kế toán E1VFVN30
Cân đối kế toán E1VFVN30 theo năm
tỉ đồng| Chỉ tiêu | Năm 2015 |
|---|---|
| 1. Tiền gửi ngân hàng | 0,7 |
| 2. Đầu tư chứng khoán | 0,0 |
| 3. Đầu tư khác | 358,0 |
| 4. Phải thu hoạt động đầu tư | 0,7 |
| 5. Phải thu khác | 0,0 |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 359,4 |
| I - NỢ PHẢI TRẢ | 0,6 |
| 1. Vay ngắn hạn | 0,0 |
| 2. Phải trả hoạt động đầu tư | 0,0 |
| 3. Phải trả thu nhập cho Nhà đầu tư | 0,0 |
| 4. Phải trả phụ cấp Ban đại diện Quỹ | 0,0 |
| 5. Phải trả cho Công ty quản lý Quỹ, NH giám sát | 0,5 |
| 6. Phải trả khác | 0,1 |
| II - NGUỒN VỐN CHỦ SỞ HỮU | 358,8 |
| 1. Vốn góp của các nhà đầu tư | 366,8 |
| - Vốn góp | 377,0 |
| - Thặng dư vốn | -10,2 |
| 2. Kết quả hoạt động chưa phân phối | -8,0 |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 359,4 |
Cân đối kế toán E1VFVN30 theo quý
tỉ đồng| Chỉ tiêu | Quý 2/2017 | Quý 1/2016 | Quý 4/2015 |
|---|---|---|---|
| 1. Tiền gửi ngân hàng | 2,3 | 0,1 | 0,7 |
| 2. Đầu tư chứng khoán | 620,6 | 332,7 | 0,0 |
| 3. Đầu tư khác | 0,0 | 0,0 | 358,0 |
| 4. Phải thu hoạt động đầu tư | 0,2 | 0,3 | 0,7 |
| 5. Phải thu khác | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 623,1 | 333,1 | 359,4 |
| I - NỢ PHẢI TRẢ | 0,6 | 0,4 | 0,6 |
| 1. Vay ngắn hạn | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 2. Phải trả hoạt động đầu tư | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 3. Phải trả thu nhập cho Nhà đầu tư | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 4. Phải trả phụ cấp Ban đại diện Quỹ | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 5. Phải trả cho Công ty quản lý Quỹ, NH giám sát | 0,4 | 0,0 | 0,5 |
| 6. Phải trả khác | 0,1 | 0,4 | 0,1 |
| II - NGUỒN VỐN CHỦ SỞ HỮU | 622,5 | 332,7 | 358,8 |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 623,1 | 333,1 | 359,4 |
| 1. Vốn góp của các nhà đầu tư | — | — | 366,8 |
| - Vốn góp | — | — | 377,0 |
| - Thặng dư vốn | — | — | -10,2 |
| 2. Kết quả hoạt động chưa phân phối | — | — | -8,0 |
Báo cáo khác của E1VFVN30
Dữ liệu khác của E1VFVN30
Giá lịch sử E1VFVN30Giá đóng cửa từng phiên và từng nămPhân tích kỹ thuật E1VFVN30Biểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh E1VFVN30Doanh thu, lợi nhuận theo năm và quýLưu chuyển tiền tệ E1VFVN30Dòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn E1VFVN30Danh sách sở hữu và ban lãnh đạoGiao dịch nội bộ E1VFVN30Người nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại E1VFVN30Mua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại E1VFVN30Tỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiHồ sơ doanh nghiệp E1VFVN30Ngành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Cân đối kế toán của Quỹ ETF DCVFMVN30 (mã E1VFVN30), lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố. Bảng dưới xem được theo năm và theo quý, đơn vị tỉ đồng.
Số liệu không tính lại và không hiệu chỉnh; các chỉ tiêu giữ đúng tên và thứ tự như trong báo cáo gốc. Bản gốc từng kỳ (tệp doanh nghiệp nộp lên sở): báo cáo tài chính gốc E1VFVN30.