Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 487 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ABC, ABI, ADC, AGF · Xem bảng →
33.980
▲ +130 (▲ +0,38%)
Kết quả kinh doanh E1VFVN30
Lợi nhuận E1VFVN30 theo quý
| Quý | Lợi nhuận sau thuế (tỉ) |
|---|---|
| Q2/2017 | — |
| Q1/2016 | — |
| Q4/2015 | — |
| Q3/2015 | — |
| Q2/2015 | — |
| Q1/2015 | — |
| Q4/2014 | — |
| Q3/2014 | — |
Lợi nhuận E1VFVN30 theo năm
| Năm | Lợi nhuận sau thuế (tỉ) |
|---|---|
| Năm 2015 | — |
Báo cáo tài chính gốc E1VFVN30 theo kỳ
201 tệp| Năm | Quý 1 | Quý 2 | Bán niên | Quý 3 | Quý 4 | Cả năm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | — | — | ||||
| 2025 | ||||||
| 2024 | ||||||
| 2023 | ||||||
| 2022 | ||||||
| 2021 | ||||||
| 2020 | ||||||
| 2019 | ||||||
| 2018 | ||||||
| 2017 | ||||||
| 2016 | ||||||
| 2015 | — | |||||
| 2014 | — | — | — |
Báo cáo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | — | — | — | |||||||||
| 2023 | — | |||||||||||
| 2022 | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | ||
| 2021 | — | — | — | |||||||||
| 2020 | ||||||||||||
| 2019 | ||||||||||||
| 2018 | ||||||||||||
| 2017 | ||||||||||||
| 2016 | ||||||||||||
| 2015 | ||||||||||||
| 2014 | — | — | — | — | — | — | — | — |
201 tệp báo cáo E1VFVN30 trên HOSE từ năm 2014, kỳ báo cáo do HOSE gắn. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.
Kết quả kinh doanh E1VFVN30 theo năm
tỉ đồng| Chỉ tiêu | Năm 2015 |
|---|---|
| I. Thu nhập | 6,8 |
| 1. Cổ tức được nhận | 8,1 |
| 2. Lãi trái phiếu được nhận | 0,0 |
| 3. Lãi tiền gửi | 0,0 |
| 4. Thu nhập bán chứng khoán | 0,0 |
| 5. Thu nhập khác | 1,4 |
| II. Chi phí | 2,7 |
| 1. Phí quản lý quỹ | 1,6 |
| 2. Phí giám sát, quản lý tài sản quỹ | 0,6 |
| 3. Chi phí họp, đại hội | -0,0 |
| 4. Chi phí kiểm toán | 0,1 |
| 5. Chi phí tư vấn định giá | 0,0 |
| 6. Phí và chi phí khác | 0,4 |
| III. Kết quả hoạt động ròng đã thực hiện được phân phối trong kỳ | 6,8 |
| I. Thu nhập | 6,8 |
| 1. Thu nhập đánh giá các khoản đầu tư chứng khoán | 0,9 |
| 2. Lãi chưa thực hiện từ đặt mua quyền mua cổ phiếu | 0,0 |
| 3. Lãi tiền gửi chưa thực hiện | 6,0 |
| II.Chi phí | 0,0 |
| 1. Chênh lệch lỗ đánh giá các khoản đầu tư | 0,0 |
| 2. Lỗ thực hiện từ đặt mua quyền mua cổ phiếu | 0,0 |
| III. Kết quả hoạt động chưa thực hiện cuối kỳ | 6,8 |
| (Lỗ) Lợi nhuận trong kỳ | 13,7 |
Kết quả kinh doanh E1VFVN30 theo quý
tỉ đồng| Chỉ tiêu | Quý 1/2016 | Quý 3/2015 | Quý 2/2015 | Quý 1/2015 | Quý 4/2014 | Quý 3/2014 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| I. Thu nhập | 0,3 | 4,3 | 1,9 | 0,5 | -2,6 | 0,0 |
| 1. Cổ tức được nhận | 0,3 | 4,3 | 1,9 | 0,5 | 0,6 | 11,6 |
| 2. Lãi trái phiếu được nhận | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 3. Lãi tiền gửi | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 4. Thu nhập bán chứng khoán | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 5. Thu nhập khác | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| II. Chi phí | 0,9 | 0,7 | 0,5 | 0,6 | 0,7 | 0,1 |
| 1. Phí quản lý quỹ | 0,5 | 0,4 | 0,3 | 0,3 | 0,3 | 0,0 |
| 2. Phí giám sát, quản lý tài sản quỹ | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,2 | 0,1 | 0,0 |
| 3. Chi phí họp, đại hội | 0,0 | 0,1 | 0,1 | 0,0 | 0,1 | 0,0 |
| 4. Chi phí kiểm toán | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,1 | 0,0 |
| 5. Chi phí tư vấn định giá | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 6. Phí và chi phí khác | 0,2 | 0,1 | 0,0 | 0,1 | 0,1 | 0,0 |
| III. Kết quả hoạt động ròng đã thực hiện được phân phối trong kỳ | -0,6 | 3,6 | 1,4 | -0,1 | -0,1 | 11,5 |
| 1. Thu nhập đánh giá các khoản đầu tư chứng khoán | — | — | — | — | -2,6 | 0,0 |
| 2. Lãi chưa thực hiện từ đặt mua quyền mua cổ phiếu | — | — | — | — | 0,0 | 0,0 |
| 3. Lãi tiền gửi chưa thực hiện | — | — | — | — | 0,0 | 0,0 |
| II.Chi phí | — | — | — | — | 11,7 | 11,8 |
| 1. Chênh lệch lỗ đánh giá các khoản đầu tư | — | — | — | — | 11,7 | 11,8 |
| 2. Lỗ thực hiện từ đặt mua quyền mua cổ phiếu | — | — | — | — | 0,0 | 0,0 |
| III. Kết quả hoạt động chưa thực hiện cuối kỳ | — | — | — | — | -14,4 | -11,8 |
| (Lỗ) Lợi nhuận trong kỳ | — | — | — | — | -14,5 | -0,3 |
Báo cáo khác của E1VFVN30
Dữ liệu khác của E1VFVN30
Giá lịch sử E1VFVN30Giá đóng cửa từng phiên và từng nămPhân tích kỹ thuật E1VFVN30Biểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngCân đối kế toán E1VFVN30Tài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ E1VFVN30Dòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn E1VFVN30Danh sách sở hữu và ban lãnh đạoGiao dịch nội bộ E1VFVN30Người nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại E1VFVN30Mua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại E1VFVN30Tỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiHồ sơ doanh nghiệp E1VFVN30Ngành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Báo cáo tài chính của Quỹ ETF DCVFMVN30 (mã E1VFVN30): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.
Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.