Số liệu tới phiên22-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 486 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ABC, ABI, ADC, AGF · Xem bảng →
Logo EIB
Ngân hàng TMCP Xuất Nhập Khẩu Việt Nam
Vietnam Export Import Commercial Joint Stock Bank
16.950
▲ +100 (▲ +0,59%)

Lưu chuyển tiền tệ EIB

Lưu chuyển tiền tệ EIB theo năm

tỉ đồng

17 kỳ, Năm 2009 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015Năm 2014Năm 2013Năm 2012Năm 2011Năm 2010Năm 2009
  - Thu nhập lãi và các khoản thu nhập tương tự nhận được15.215,612.911,214.882,412.137,610.171,210.920,011.286,29.756,98.806,58.468,28.978,59.075,311.625,616.787,216.358,16.738,54.333,4
  - Chi phí lãi và các chi phí tương tự đã trả-8.871,4-7.731,2-9.957,4-6.442,9-6.678,2-8.069,9-7.236,9-6.688,9-6.130,0-4.738,6-4.957,4-6.057,4-7.478,8-11.816,9-11.296,2-4.007,2-2.472,1
  - Thu nhập từ hoạt động dịch vụ nhận được675,5680,3514,3513,8432,9468,0383,5346,7331,2299,9293,8345,9275,2242,8565,7474,2210,9
  - Chênh lệch số tiền thực thu/ thực chi từ hoạt động kinh doanh (ngoại tệ, vàng bạc, chứng khoán)603,7650,0543,4804,0407,4465,7683,5278,6290,1284,959,8170,3-116,8-300,0-102,0-109,4263,5
  - Thu nhập khác45,9346,8-21,710,82,515,70,915,3-35,00,2-38,63,7-8,250,821,9147,87,4
  - Tiền thu các khoản nợ đã được xử lý xóa, bù đắp bằng nguồn rủi ro472,2834,2854,5469,6247,1173,0194,2203,1441,157,866,429,790,457,913,427,822,8
  - Tiền chi trả cho nhân viên và hoạt động quản lý, công vụ-4.166,9-3.147,8-3.237,1-2.977,1-2.333,3-2.273,7-2.478,2-2.370,4-2.030,5-2.042,2-2.072,6-1.824,7-1.936,9-2.236,0-1.699,1-971,3-822,7
  - Tiền thuế thu nhập thực nộp trong kỳ-729,7-690,2-488,2-628,2-293,1-229,6-171,9-341,5-32,5-2,8-21,4-106,5-248,9-956,1-845,6-503,6-251,4
  Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh trước những thay đổi về tài sản và vốn lưu động3.244,73.853,33.090,23.887,61.956,41.469,12.661,31.199,61.640,82.327,42.308,31.636,22.201,61.829,63.016,21.796,91.291,8
    - (Tăng)/Giảm các khoản tiền, vàng gửi và cho vay các TCTD khác0,0—0,0—0,00,00,00,0110,50,04.467,217.589,813.895,8-11.818,3-13.535,4-9.823,1-886,5
    - (Tăng)/Giảm các khoản về kinh doanh chứng khoán8.398,4-24.200,42.067,16.787,9-1.090,7-2.466,1-653,42.001,81.045,6-673,5894,9-2.036,7-1.978,714.924,8-7.769,8-9.300,0-876,8
    - (Tăng)/Giảm các công cụ tài chính phái sinh và các tài sản tài chính khác135,0-291,9120,2-115,944,8158,7-207,830,3-20,421,0-17,4-6,2-7,20,016,8-12,749,1
    - (Tăng)/Giảm các khoản cho vay khách hàng-28.884,3-25.506,0-9.943,3-15.831,0-11.874,714.977,8-8.158,5-2.214,1-13.395,1-3.066,0485,7-8.111,2-9.344,9-259,0-12.316,6-23.963,9-17.149,7
    - (Tăng)/Giảm nguồn dự phòng để bù bắp tổn thất các khoản-982,8-729,7-468,1-166,6-1.719,9-1.818,0-645,3-76,7-632,9-347,2-648,5-167,1-173,2-262,6-266,40,0-135,6
    - (Tăng)/Giảm khác về tài sản hoạt động107,5-122,82,0197,7408,2-526,0-110,4-104,5-161,5267,5286,5-96,4448,21.409,82.235,6-3.933,3-319,6
    - Tăng/(Giảm) các khoản nợ chính phủ và NHNN2.309,72.059,6-4,4-4,9-4,6-7,7-7,8-6,4-1.056,0566,7538,3-420,2411,8-1.297,3-793,5494,81.584,1
    - Tăng/(Giảm) các khoản tiền gửi, tiền vay các TCTD11.237,813.306,54.470,84.277,21.295,5-2.322,8-7.367,94.754,64.772,1-1.449,0-33.110,0-24.723,27.720,1-13.813,038.489,830.841,9962,5
    - Tăng/(Giảm) tiền gửi của khách hàng9.856,211.118,57.714,611.240,83.456,1-5.360,720.584,61.154,215.188,23.921,0-2.941,321.899,59.014,116.805,7-4.498,019.384,27.888,7
    - Tăng/(Giảm) phát hành giấy tờ có giá9.203,28.864,52.000,0—0,00,00,0-3.000,00,0-0,4-8,0-4.669,4-4.202,6-7.330,6-1.643,812.631,86.769,8
    - Tăng/(Giảm) các công cụ tài chính phái sinh và các khoản nợ tài chính khác27,0-230,8230,8—0,00,0-59,359,30,00,00,0-16,9-87,7-69,5157,10,00,0
    - Tăng/(Giảm) khác về công nợ hoạt động-703,6649,2-54,0125,2-182,275,965,2-444,9583,235,4-54,40,0-12.515,0-7.008,318.036,1134,5-531,3
    - Chi từ các quỹ của TCTD-0,0-0,1—-0,0-0,0-0,0-0,4-0,1-0,1-5,20,0-46,4-142,6-244,4-88,7-38,0-41,1
  Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh13.948,7-11.230,19.225,910.398,0-7.711,24.180,26.100,43.353,18.074,51.597,6-27.798,7831,75.239,8-7.133,121.038,018.208,0-1.401,2
  - Tiền giảm do bán công ty con0,0———0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  - Mua sắm TSCĐ-450,2-300,3-660,4-219,5-132,1-95,0-141,0-181,2-165,2-200,2-296,0-481,9-1.535,1-2.061,3-1.676,2-482,7-357,6
  - Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ45,85,219,037,712,047,3442,3104,2242,081,0304,8127,2212,0543,0402,4247,20,3
  - Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia từ các khoản đầu tư, góp vốn dài hạn1,61,41,15,64,73,84,71,73,30,32,32,3157,62,211,911,737,0
  Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư-402,7-293,7-640,3-176,1-115,4-43,9306,01.661,0664,0-105,611,1-346,0-1.054,8-3.000,6-1.338,1-728,4-367,5
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ13.546,0-12.046,18.585,610.221,9-7.826,54.136,36.406,35.014,18.738,51.491,9-27.787,8-83,62.515,5-12.514,918.274,317.127,6-2.342,1
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ37.296,849.342,840.757,230.535,338.361,934.225,527.819,222.805,114.066,612.574,740.362,540.446,137.930,650.445,532.171,215.043,517.385,6
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ0,00,00,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ50.842,737.296,849.342,840.757,230.535,338.361,934.225,527.819,222.805,114.066,612.574,740.362,540.446,137.930,650.445,532.171,215.043,5
  - Cổ tức trả cho cổ đông, lợi nhuận đã chia—-522,3——0,00,00,0-0,0-0,0-0,1-0,1-491,0-1.669,4-2.381,2-1.425,6-352,0-573,4
  Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính—-522,3——0,00,00,0-0,0-0,0-0,1-0,1-569,3-1.669,4-2.381,2-1.425,6-352,0-573,4
    - Tăng/(Giảm) vốn tài trợ, ủy thác đầu tư, cho vay mà TCTD chịu rủi ro————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0-1,4-5,0-6,8
  - Tiền chi từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  - Mua sắm bất động sản đầu tư————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  - Tiền thu từ bán, thanh lý bất động sản đầu tư————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  - Tiền chi ra do bán, thanh lý bất động sản đầu tư————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  - Tiền chi đầu tư, góp vốn vào các đơn vị khác————0,00,00,00,00,00,00,0-6,50,0-1.665,4-123,2-559,8-60,0
  - Tiền thu đầu tư, góp vốn vào các đơn vị khác————0,00,00,01.736,3584,013,20,012,9110,6180,947,055,212,9
  - Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và phát hành cổ phiếu————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  - Tiền thu từ phát hành giấy tờ có giá dài hạn có đủ điều kiện tính vào vốn tự có và các khoản vốn vay dài hạn khác————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  - Tiền chi thanh toán giấy tờ có giá dài hạn có đủ điều kiện tính vào vốn tự có và các khoản vốn vay dài hạn khác————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  - Tiền chi ra mua cổ phiếu ngân quỹ————0,00,00,00,00,00,00,0-78,30,00,00,00,00,0
  - Tiền thu được do bán cổ phiếu ngân quỹ————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0

Lưu chuyển tiền tệ EIB theo quý

tỉ đồng

60 kỳ, Quý 3/2011 → Quý 2/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022Quý 4/2021Quý 3/2021Quý 2/2021Quý 1/2021Quý 4/2020Quý 3/2020Quý 2/2020Quý 1/2020Quý 4/2019Quý 3/2019Quý 2/2019Quý 1/2019Quý 4/2018Quý 3/2018Quý 2/2018Quý 1/2018Quý 4/2017Quý 3/2017Quý 2/2017Quý 1/2017Quý 4/2016Quý 3/2016Quý 2/2016Quý 1/2016Quý 4/2015Quý 3/2015Quý 2/2015Quý 1/2015Quý 4/2014Quý 3/2014Quý 2/2014Quý 1/2014Quý 4/2013Quý 3/2013Quý 2/2013Quý 1/2013Quý 4/2012Quý 3/2012Quý 2/2012Quý 1/2012Quý 4/2011Quý 3/2011
  - Thu nhập lãi và các khoản thu nhập tương tự nhận được4.611,74.064,74.029,84.169,83.301,93.714,03.420,73.195,93.218,33.076,33.614,33.661,93.900,43.705,83.302,73.063,22.996,42.775,42.454,42.402,52.649,92.664,32.500,22.588,52.709,53.121,92.900,12.875,42.740,42.770,32.545,62.422,92.455,42.333,02.654,82.000,62.286,91.884,62.336,52.038,32.088,12.005,42.599,32.179,82.192,32.008,22.594,21.993,82.239,02.249,42.768,53.153,53.000,02.718,93.118,65.145,54.039,54.471,04.097,14.891,0
  - Chi phí lãi và các chi phí tương tự đã trả-3.133,6-2.234,6-2.409,7-2.232,8-2.216,9-2.011,9-1.906,3-1.683,4-1.965,1-2.176,4-2.989,2-2.363,5-2.484,5-2.120,2-1.595,7-1.448,4-1.468,5-1.930,3-1.761,3-1.497,8-1.573,0-1.846,2-1.775,4-1.802,2-2.133,9-2.358,4-2.008,6-1.819,5-1.723,0-1.685,8-1.801,9-1.710,8-1.484,1-1.692,1-1.265,6-1.540,7-1.954,5-1.369,2-1.085,4-988,4-1.537,9-1.126,9-1.396,6-1.034,8-1.391,8-1.134,1-1.183,6-1.245,8-1.889,4-1.738,7-1.854,0-2.629,9-2.401,0-1.963,2-1.801,8-3.684,4-3.297,1-3.033,6-2.370,2-3.285,1
  - Thu nhập từ hoạt động dịch vụ nhận được57,4-5,6-68,27,9589,4146,3742,1102,9124,7110,7128,5115,6123,8146,4185,0105,3124,399,2138,577,184,8132,4201,2102,788,675,5134,490,779,179,494,494,779,278,495,480,081,973,981,081,068,169,773,877,074,466,8100,988,987,668,570,372,372,659,854,255,964,668,0148,293,0
  - Chênh lệch số tiền thực thu/ thực chi từ hoạt động kinh doanh (ngoại tệ, vàng bạc, chứng khoán)33,432,092,5151,8205,3154,1155,4280,9153,859,826,0197,4122,0198,0284,987,8214,6216,798,145,0152,7111,783,5133,9111,0137,2199,2156,480,688,863,757,7129,727,563,164,668,194,781,661,391,950,113,35,88,532,25,223,499,738,2-229,8227,2-110,8-3,3-182,2-50,6-1,4-63,7-43,8-26,4
  - Thu nhập khác-0,424,3-22,78,443,117,0-41,6-12,9-3,7-3,9-20,0-9,27,8-0,46,7-1,45,6-0,05,1-0,6-1,9-0,15,91,38,30,15,3-3,3-1,50,426,6-20,2-1,511,1-137,949,7-42,61,51,1-0,80,1-0,25,52,80,1-0,1-8,99,60,60,315,713,80,50,1-122,6-15,716,26,714,96,3
  - Tiền thu các khoản nợ đã được xử lý xóa, bù đắp bằng nguồn rủi ro226,095,7171,484,8112,7103,2472,293,5215,852,7657,040,866,490,355,323,6267,3123,4119,521,564,042,066,227,043,136,769,982,729,412,199,544,224,734,8296,262,872,110,014,424,012,66,919,717,312,816,511,14,12,212,21,265,09,614,628,925,2-2,15,99,90,6
  - Tiền chi trả cho nhân viên và hoạt động quản lý, công vụ-905,5-1.128,2-1.000,9-825,8-1.054,9-946,2-857,8-796,5-789,7-666,0-848,3-704,0-715,3-969,5-877,2-669,9-765,7-664,3-560,2-533,0-646,2-594,0-520,2-476,0-634,7-642,9-706,0-572,6-699,4-616,1-225,4-568,1-602,0-605,9-550,2-493,3-492,9-494,4-496,7-457,1-493,2-595,1-638,7-473,3-543,6-420,8-555,0-436,7-300,1-531,2-410,5-833,2-143,7-740,4-403,0-775,2-156,0-666,5-584,7-446,6
  - Tiền thuế thu nhập thực nộp trong kỳ-78,7-18,8-32,3-138,6-185,1-373,8-183,0-168,3-136,8-202,1-63,8-113,2-174,6-136,5-254,5-222,3-151,2-0,3-104,3-67,7-42,0-79,0-133,6-95,90,0-0,1-101,5-58,7-5,7-6,1-43,6-68,8-227,2-0,0-0,60,2-3,10,0-0,8-0,7-0,9-0,4-8,10,2-0,4-0,565,4-41,4-0,7-0,2-77,2-127,3-70,90,0-142,0-219,7-250,4-344,1-256,0-208,4
  Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh trước những thay đổi về tài sản và vốn lưu động810,3829,6759,81.225,6795,6802,71.801,61.012,2817,3251,1504,5825,6846,0914,01.107,2937,81.222,9619,7389,9447,1688,2431,2427,8479,3191,8370,0492,8751,1499,9643,0758,9251,5374,2186,71.155,1223,915,9201,1931,7757,7228,7409,5668,2774,8352,3568,11.029,3395,9239,098,5284,3-58,6356,386,5550,0481,0413,4443,71.015,41.024,3
    - (Tăng)/Giảm các khoản về kinh doanh chứng khoán695,7-262,63.395,73.077,8-57,71.982,7-9.314,3-6.999,1-8.042,6155,5-2.154,03.089,7415,7715,62.507,51.196,61.323,61.760,21.128,71.315,6-5.467,21.932,11.150,7-1.399,2-4.762,22.544,6829,21.165,6-1.723,5-924,2-107,5184,1-525,82.450,9-528,91.124,0183,3-1.342,9-639,41.920,1-2.025,771,51.207,91.910,1845,8-3.068,8-1.298,8715,0152,5-681,2-3.196,9-194,0-2.532,93.020,81.937,810.435,13,82.548,0409,3-2.538,7
    - (Tăng)/Giảm các công cụ tài chính phái sinh và các tài sản tài chính khác-59,4131,2-178,1-5,426,5291,9-291,9292,3-131,1-161,297,771,7-56,26,9-120,20,066,0-61,7358,8-259,0-92,437,4-12,9146,7-72,797,619,8-227,6108,8-108,880,0-9,1-24,6-16,0-30,34,771,7-66,5-9,80,047,9-17,1104,6-135,44,19,3-13,430,7-2,9-20,625,2-31,5-0,90,036,8-36,80,00,0154,4-150,4
    - (Tăng)/Giảm các khoản cho vay khách hàng1.888,3-4.725,1-13.525,92.035,9-2.404,5-14.989,8-6.471,4-8.155,5-4.306,6-6.572,4-4.481,9-4.117,1-1.776,3432,1-3.058,9-2.918,6-1.974,8-7.878,6-9.428,01.106,1-1.320,7-2.232,31.277,72.233,05.836,15.542,2-5.548,2-1.451,6-4.211,53.052,4-5.411,42.296,768,0632,6-5.491,8-5.298,0-3.073,7468,4-6.010,1-1.151,81.874,22.221,7522,4-2.020,0-2.552,64.939,8-10.104,0-1.371,01.002,11.735,0-2.250,2-662,8-5.495,8-23,2-11.247,011.708,8-5.867,65.146,9-5.139,4-563,6
    - (Tăng)/Giảm nguồn dự phòng để bù bắp tổn thất các khoản-841,8-440,6-497,1-391,5—-94,2-214,8-76,3-190,0-248,7-107,1-361,0——-166,6———-104,8-145,4-334,1-1.135,6-455,30,0-398,0-964,7-16,00,0-629,30,0-73,3-0,2-3,20,0-97,5-535,40,00,0-246,80,0-100,40,0-184,30,0-209,2-255,1-75,20,0-91,90,0-134,8-0,2-11,9-35,1-135,9-93,9-0,0-32,7-112,9-152,1
    - (Tăng)/Giảm khác về tài sản hoạt động-75,3-55,919,42.009,9514,7-2.436,5146,4-443,4279,0-542,6484,7-29,0-95,1-353,00,268,572,256,8-245,759,9255,3338,7-313,7-213,5179,7-178,5157,8171,6395,6-578,7-368,1-350,28,382,0-43,9-133,967,7-38,8-1.162,022,781,833,7115,981,8268,9-164,8-140,891,5-17,5-129,1188,4-70,51.378,5-1.062,52.642,61.291,2-3.592,4717,72.941,2-1.475,6
    - Tăng/(Giảm) các khoản nợ chính phủ và NHNN3.366,6-3.575,9-1.214,21.280,8-2.452,42.385,8546,2-971,92.486,9-1,5-1,8-0,8-1,1-0,8-0,8-1,4-0,8-1,9-1,1-0,8-1,8-0,8-2,2-2,4-1,5-1,6-1,3-924,3919,0-1,2-2,2-1,5-1,4-1,2-1,9-1,4-1,2-1.051,41.043,01,812,9-490,9529,510,3-1,60,0-2,1-0,0-499,281,2413,8-0,0-2,00,1-402,0399,8-2,1-1.293,0-33,6286,8
    - Tăng/(Giảm) các khoản tiền gửi, tiền vay các TCTD4.819,3-7.811,614.551,8-1.636,8886,5-2.563,88.992,43.625,92.739,6-2.051,65.537,4547,5626,8-2.240,9-2.992,44.157,8-1.326,24.438,05.682,4-3.251,4434,2-1.569,63.082,6197,5-5.092,2-510,74.051,3-5.668,5528,3-6.278,97.078,5-5.358,41.072,61.851,65.463,32.021,9385,4-3.098,54.131,0-568,724,8-5.036,1676,555,6-18.808,6-15.033,49.301,2-3.671,1-21.397,2-8.956,117.846,1-2.941,5-5.495,4-1.689,12.096,4-11.773,56.796,0-10.931,928.723,6-2.260,7
    - Tăng/(Giảm) tiền gửi của khách hàng-11.539,34.844,21.138,6-1.179,91.586,18.311,5177,44.219,22.391,94.330,02.361,4-310,65.566,097,93.353,83.766,02.409,01.712,0-2.405,1-55,13.687,82.228,46.073,83.278,1-4.542,2-10.170,44.811,05.209,77.238,53.325,4-363,34.944,81.392,1-4.709,14.241,3125,72.885,97.935,3-806,42.429,9-336,92.634,4-1.607,0-3.547,44.373,8-2.160,711.802,912.477,01.745,7-4.126,1-749,2-1.775,48.364,93.173,710.997,0-2.859,29.997,3-1.329,4-1.794,3-2.921,6
    - Tăng/(Giảm) phát hành giấy tờ có giá-499,22.200,81.600,8300,85.500,81.800,85.364,53.500,0——2.000,0————————0,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0-3.000,00,00,00,00,00,0-0,30,0-0,1-0,2-0,5-2,0-5,3-324,9-46,6-437,9-3.860,0-1.800,84.375,7-3.222,6-3.554,9-249,3-10.714,56.449,6-2.816,42.658,11.248,1
    - Tăng/(Giảm) các công cụ tài chính phái sinh và các khoản nợ tài chính khác-13,2-10,1-28,2-10,436,728,9-37,737,70,0-230,8230,8———-114,590,424,1——0,0—0,00,00,00,00,00,0-14,314,3-59,359,30,00,00,0-50,950,90,00,0-26,911,715,20,00,0-25,325,30,0-78,378,30,00,00,00,0-124,536,887,7-214,1125,3-68,3157,10,0
    - Tăng/(Giảm) khác về công nợ hoạt động-278,8341,9-636,7-459,4-812,0865,6-156,8459,8233,6112,6-245,4360,1-174,35,6151,1-210,3138,346,192,4-99,2-56,7-118,7-85,352,8-16,1124,418,8-255,9-218,1535,9-630,2411,7292,6-334,494,1151,6-10,155,6-16,2-43,5-48,5128,1-2,1-34,2-168,8141,0-188,7-61,5116,397,434,3-1.042,5-1.655,3-8.527,0-3.867,1595,5-8.292,44.389,25.325,45.599,1
  Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh-1.726,9-8.534,17.695,66.247,23.620,3-3.614,5541,6-3.499,0-3.722,0-4.959,54.226,376,25.351,5-422,6666,47.086,81.954,3690,5-4.532,5-882,3-2.207,2-89,111.143,34.772,4-8.677,2-3.147,04.815,0-1.244,42.966,9-439,3-1.539,52.369,42.652,9-2.857,04.708,7-2.155,6524,93.062,3-2.832,83.395,0-225,9-45,42.031,4-2.798,4-15.482,0-11.085,09.914,68.593,1-3.639,2-13.732,09.102,26.084,1-5.375,5-4.793,98.974,2-12.348,69.534,5-13.731,925.555,8-3.531,5
  - Mua sắm TSCĐ-62,7-60,9-150,9-127,1-119,7-52,4-116,7-59,0-71,7-52,9-154,6-81,9-143,9-285,6-72,9-53,8-58,1-34,8-36,5-22,2-19,0-54,475,9-22,8-30,9-28,6-78,6-18,5-17,8-23,9-68,5-47,8-39,0-58,86,8-114,923,7-146,41.225,5-19,1-62,1-38,0-43,9-466,3-150,4-32,6-310,8-241,4-164,3-48,0-446,360,7-672,1-255,6-961,5-15,3-687,6-26,2-612,1125,4
  - Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ10,51,137,20,48,2—388,023,72,40,011,57,20,30,033,40,00,53,811,40,60,0—40,01,05,01,386,796,3116,7142,642,338,715,18,2103,231,150,956,624,823,033,20,062,061,0126,949,151,253,617,15,30,4191,819,80,0610,45,30,30,0363,90,0
  - Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia từ các khoản đầu tư, góp vốn dài hạn0,50,50,50,40,40,40,40,30,30,30,30,30,30,30,34,90,20,23,90,20,20,40,22,50,21,00,20,32,71,51,40,00,10,1126,30,12,90,10,10,10,10,13,80,42,40,53,45,6-0,72,894,65,058,95,1-53,030,4-20,320,4-6,4-43,4
  Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư-51,7-59,3-113,2-126,3-111,1-52,0271,7-34,9-69,0-52,6-142,7-74,4-143,4-285,3-39,2-48,8-57,3-30,8-21,2-21,4-18,8-53,9116,1-19,3-25,7-26,28,378,1101,6120,2-24,7-9,1-23,91.685,8694,1-83,777,5-89,71.250,413,0-24,6-37,9-44,6-404,9-21,117,0-251,8-182,2-142,7-45,1-241,8252,6-588,8-255,0-222,830,1-700,2-1.666,1-131,2106,6
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-1.778,6-8.593,57.582,46.120,93.509,2-3.666,5291,0-3.534,0-3.791,0-5.012,14.083,61,85.208,2-707,9627,27.038,01.896,9659,7-4.553,7-903,7-2.226,0-143,011.259,44.753,1-8.702,9-3.173,34.823,2-1.166,23.068,5-319,1-1.564,32.360,32.629,0-1.171,25.402,8-2.239,3602,42.972,6-1.582,33.408,1-250,5-83,31.986,7-3.203,3-15.503,1-11.068,19.662,78.381,1-4.272,0-13.855,48.860,46.277,6-6.584,7-6.037,38.751,5-12.353,78.214,7-17.127,725.424,6-2.161,7
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ42.408,050.842,743.322,937.172,333.629,837.296,836.996,040.563,944.326,549.342,845.264,945.280,840.024,340.757,240.176,433.111,831.212,030.535,335.140,236.015,038.219,838.361,927.079,222.320,431.052,334.225,529.402,330.568,527.500,127.819,226.623,224.262,921.633,922.805,115.402,317.641,617.039,214.066,615.649,012.240,912.491,412.574,710.588,013.791,329.294,440.362,530.699,822.318,726.620,740.446,131.443,125.308,531.840,437.930,629.142,341.532,533.263,150.445,532.736,232.741,3
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ-158,7158,7-62,629,733,3-0,59,8-34,028,4-4,2-5,6-17,748,3-25,0-46,526,62,916,9-51,128,921,21,023,35,7-29,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0-30,130,1142,6-142,952,8-52,836,8-36,554,7-54,7-6,56,1
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ40.470,642.408,050.842,743.322,937.172,333.629,837.296,836.996,040.563,944.326,549.342,845.264,945.280,840.024,340.757,240.176,433.111,831.212,030.535,335.140,236.015,038.219,838.361,927.079,222.320,431.052,334.225,529.402,330.568,527.500,125.059,026.623,224.262,921.633,920.805,115.402,317.641,617.039,214.066,615.649,012.240,912.491,412.574,710.588,013.791,329.294,440.362,530.699,822.318,726.620,740.446,131.443,125.308,531.840,437.930,629.142,341.532,533.263,158.154,232.736,2
    - (Tăng)/Giảm các khoản tiền, vàng gửi và cho vay các TCTD khác——0,0—————————0,0———0,0——0,0—0,00,00,00,00,00,00,045,0-45,0-2.560,20,00,00,00,0110,50,00,0-15,615,60,00,00,0113,2409,33.944,77,5-45,015.585,62.041,6-1.529,28.516,73.123,43.785,06.582,7-11.505,43.592,5-10.488,1-8.739,6-1.623,5
    - Chi từ các quỹ của TCTD——0,00,0-0,0—-0,1————————0,0-0,0—-0,0-0,0—0,00,00,0-0,00,0-0,1-0,20,00,0-0,0-0,0-0,00,00,0-0,1-0,00,0-5,20,00,00,00,018,6-18,60,00,00,0-33,8-12,6-28,9-31,3-57,5-4,9-55,4-62,5-89,1-17,4-8,3-3,6
  - Tiền giảm do bán công ty con———0,0———————————————0,0——0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  - Cổ tức trả cho cổ đông, lợi nhuận đã chia——————-522,3————————————0,0——0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0-0,00,00,00,0-0,00,00,0-0,10,0-0,00,0-0,0-0,1-29,90,0-490,10,00,0-59,2-620,4-988,40,0-35,2-619,6-1.729,70,01.263,2
  Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính——————-522,3————————————0,0——0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0-0,00,00,00,0-0,00,00,0-0,10,0-0,00,0-0,0-0,1-0,1-29,8-490,1-78,30,0-59,2-620,4-988,40,0-35,2-619,6-1.729,70,01.263,2
  - Tiền thu đầu tư, góp vốn vào các đơn vị khác——————————————0,0————0,0——0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,01.736,3457,80,00,00,00,09,04,20,0-66,50,00,00,04,40,00,00,0110,60,00,00,00,028,3-3,013,4121,487,0
    - Tăng/(Giảm) vốn tài trợ, ủy thác đầu tư, cho vay mà TCTD chịu rủi ro———————————————————0,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0-0,60,0
  - Tiền chi từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ———————————————————0,0——0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,04,5-4,50,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  - Mua sắm bất động sản đầu tư———————————————————0,0——0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  - Tiền thu từ bán, thanh lý bất động sản đầu tư———————————————————0,0——0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  - Tiền chi ra do bán, thanh lý bất động sản đầu tư———————————————————0,0——0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  - Tiền chi đầu tư, góp vốn vào các đơn vị khác———————————————————0,0——0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,8-0,8-1,1-4,84,6-4,6181,3-18,610,4-1.673,72,0-62,4
  - Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và phát hành cổ phiếu———————————————————0,0——0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  - Tiền thu từ phát hành giấy tờ có giá dài hạn có đủ điều kiện tính vào vốn tự có và các khoản vốn vay dài hạn khác———————————————————0,0——0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  - Tiền chi thanh toán giấy tờ có giá dài hạn có đủ điều kiện tính vào vốn tự có và các khoản vốn vay dài hạn khác———————————————————0,0——0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  - Tiền chi ra mua cổ phiếu ngân quỹ———————————————————0,0——0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,029,8-29,80,0-78,30,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  - Tiền thu được do bán cổ phiếu ngân quỹ———————————————————0,0——0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0

Báo cáo khác của EIB

Dữ liệu khác của EIB

Tóm tắt

Lưu chuyển tiền tệ của Ngân hàng TMCP Xuất Nhập Khẩu Việt Nam (mã EIB), lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố. Bảng dưới xem được theo năm và theo quý, đơn vị tỉ đồng.

Số liệu không tính lại và không hiệu chỉnh; các chỉ tiêu giữ đúng tên và thứ tự như trong báo cáo gốc. Bản gốc từng kỳ (tệp doanh nghiệp nộp lên sở): báo cáo tài chính gốc EIB.