Số liệu tới phiên23-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 554 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: BNW, BQP, CNT, DCV, DDB · Xem bảng →
Logo EIB
Ngân hàng TMCP Xuất Nhập Khẩu Việt Nam
Vietnam Export Import Commercial Joint Stock Bank
17.850
▲ +900 (▲ +5,31%)

Kết quả kinh doanh EIB

Thu nhập lãi thuần và lợi nhuận EIB theo quý

Thu nhập lãi thuần tỉ đồng
Q3/2023: 869Q4/2023: 1.398Q1/2024: 1.358Q2/2024: 1.512Q3/2024: 1.536Q4/2024: 1.518Q1/2025: 1.354Q2/2025: 1.469Q3/2025: 1.465Q4/2025: 1.691Q1/2026: 1.380Q2/2026: 1.3961.691Q3/2023Q2/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q3/2023: 242Q4/2023: 805Q1/2024: 527Q2/2024: 643Q3/2024: 721Q4/2024: 1.436Q1/2025: 658Q2/2025: 506Q3/2025: 445Q4/2025: -472Q1/2026: 269Q2/2026: 2501.436-472Q3/2023Q2/2026
QuýThu nhập lãi thuần (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q2/20261.396250
Q1/20261.380269
Q4/20251.691-472
Q3/20251.465445
Q2/20251.469506
Q1/20251.354658
Q4/20241.5181.436
Q3/20241.536721
Q2/20241.512643
Q1/20241.358527
Q4/20231.398805
Q3/2023869242

Thu nhập lãi thuần và lợi nhuận EIB theo năm

Thu nhập lãi thuần tỉ đồng
Năm 2020: 3.314Năm 2021: 3.524Năm 2022: 5.592Năm 2023: 4.597Năm 2024: 5.924Năm 2025: 5.9805.980Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 1.070Năm 2021: 965Năm 2022: 2.946Năm 2023: 2.165Năm 2024: 3.327Năm 2025: 1.1373.327Năm 2020Năm 2025
NămThu nhập lãi thuần (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 20255.9801.137
Năm 20245.9243.327
Năm 20234.5972.165
Năm 20225.5922.946
Năm 20213.524965
Năm 20203.3141.070

Báo cáo tài chính gốc EIB theo kỳ

243 tệp
NămQuý 1Quý 2Bán niênQuý 3Quý 4Cả năm
2026———
2025
2024
2023
2022
2021
2020
2019
2018
2017
2016
2015
2014
2013
2012
2011
2010
2009——
2008—————
2007—————

243 tệp báo cáo EIB trên HOSE từ năm 2007, kỳ báo cáo do HOSE gắn. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính EIB

85 văn bản
14-8-2026Giải trình biến động LNST trên BCTC bán niên 2026 soát xét so với cùng kỳ năm trướcHOSE14-8-2026Giải trình liên quan đến báo cáo tài chínhỦy ban Chứng khoán Nhà nước30-7-2026Giải trình biến động LNST quý 2/2026 so với cùng kỳ năm trướcHOSE28-4-2026Giải trình biến động LNST quý 1/2026 so với cùng kỳ năm trướcHOSE31-3-2026Giải trình biến động LNST năm 2025 đã kiểm toán so với cùng kỳ năm trướcHOSE30-1-2026Giải trình biến động LNST quý 4/2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE30-10-2025Giải trình biến động LNST trên BCTC quý 3/2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE29-7-2025Giải trình biến động LNST trên BCTC quý 2/2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE29-4-2025Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 1/2025 so với quý 1/2024HOSE31-3-2025Giải trình biến động LNST BCTC đã kiểm toán năm 2024 so với cùng kỳ năm trướcHOSE24-1-2025Giải trình biến động LNST BCTC quý 4/2024 so với cùng kỳ năm trướcHOSE25-10-2024Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 3/2024 so với quý 3/2023HOSE22-8-2024Đính chính thuyết minh BCTC 2023 kiểm toánHOSE30-7-2024Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 2/2024 so với quý 2/2023HOSE26-4-2024Giải trình chênh lệch KQKD Q1/2024 so với cùng kỳ năm trướcHOSE28-3-2024Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế năm 2023 kiểm toán so với năm 2022HOSE30-1-2024Giải trình chênh lệch LNST Q4/2023 so với cùng kỳ năm trướcHOSE30-10-2023Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 3/2023 so với quý 3/2022HOSE30-10-2023CBTT Báo cáo tài chính riêng lẻ và hợp nhất Q3/2023 và giải trình biến động LNST Q3/2023 so với cùng kỳ năm trướcHOSE29-8-2023Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế 6 tháng đầu năm 2023 so với 6 tháng đầu năm 2022HOSE28-7-2023Giải trình chênh lệch LNST Q2/2023 so với cùng kỳ năm trướcHOSE20-3-2023Giải trình biến động LNST năm 2022 đã được kiểm toán so với cùng kỳ năm trướcHOSE19-1-2023Giải trình biến động LNST quý 4/2022 so với cùng kỳ năm trướcHOSE25-10-2022Giải trình biến động LNST BCTC HN và riêng quý 3/2022 so với cùng kỳ năm trướcHOSE26-8-2022Giải trình biến động lợi nhuận 6 tháng đầu năm 2022 đã soát xét so với cùng kỳ năm trướcHOSE29-7-2022Giải trình biến động LNST quý 2/2022 so với cùng kỳ năm trướcHOSE29-4-2022Giải trình biến động LNST quý 1/2022 so với cùng kỳ năm trướcHOSE29-10-2021Giải trình biến động LNST quý 3/2021 so với cùng kỳ năm trướcHOSE20-8-2021Giải trình biến động LNST soát xét bán niên năm 2021 so với cùng kỳ năm trướcHOSE30-7-2021Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 2/2021 so với quý 2/2020HOSE29-4-2021Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 1/2021 so với quý 1/2020HOSE1-4-2021Giải trình số liệu LNST đã kiểm toán năm 2020 thay đổi so với năm 2019HOSE29-1-2021Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 4/2020 so với quý 4/2019HOSE30-10-2020Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 3/2020 so với quý 3/2019HOSE28-8-2020Giải trình biến động LNST 6 tháng năm 2020 đã soát xétHOSE30-7-2020Giải trình biến động LNST quý 2.2020 so với cùng kỳ năm trướcHOSE29-4-2020Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 1/2020 so với quý 1/2019HOSE30-3-2020Giải trình số liệu LNST đã kiểm toán năm 2019 so với năm 2018HOSE22-1-2020Giải trình biến động LNST quý 4.2019 so với cùng kỳ năm trướcHOSE9-1-2020Thông báo công văn của UBCKNN về chấp thuận gia hạn thời gian công bố BCTC năm tài chính 2020HOSE
Xem thêm 45 văn bản cũ hơn (tới 17-12-2010)
6-1-2020Xin gia hạn thời gian CBTT định kỳ các BCTC trong năm 2020HOSE30-10-2019Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 3/2019 so với quý 3/2018HOSE30-8-2019Giải trình chênh lệch KQKD 6 tháng đầu năm 2019 so với 6 tháng đầu năm 2018HOSE31-7-2019Giải trình biến động LNST quý 2.2019 so với cùng kỳ năm trướcHOSE26-4-2019Giải trình biến động LNST quý 1.2019 so với cùng kỳ năm trướcHOSE1-4-2019Giải trình chênh lệch LNST đã kiểm toán năm 2018 so với năm 2017HOSE15-3-2019Thông báo công văn của UBCKNN về chấp thuận gia hạn thời gian công bố BCTC năm 2019 cho EIBHOSE30-1-2019Giải trình chênh lệch lợi nhuận quý 4/2018 so với quý 4/2017HOSE4-1-2019Xin gia hạn thời gian CBTT định kỳ các BCTC trong năm 2019HOSE2-11-2018Giải trình chênh lệch LNST quý 3.2018 so với cùng kỳ năm trướcHOSE30-8-2018Giải trình chênh lệch LNST soát xét 6 tháng đầu năm 2018 so với cùng kỳ năm trướcHOSE9-8-2018Giải trình bổ sung số liệu lợi nhuận sau thuế quý 2/2018HOSE28-3-2018Giải trình chênh lệch lợi nhuận năm 2017 so với năm 2016HOSE18-1-2018Thông báo công văn của UBCKNN về chấp thuận gia hạn thời gian công bố BCTC năm 2018 cho EIBHOSE5-1-2018Gia hạn công bố thông tin Báo cáo tài chính 2018HOSE31-3-2017Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế BCTC kiểm toán năm 2016 so với năm 2015HOSE11-1-2017Thông báo công văn của UBCKNN về gia hạn thời gian công bố BCTC của EIBHOSE4-1-2017Xin gia hạn thời gian CBTT định kỳ các BCTC trong năm 2017HOSE11-4-2016Giải trình nguyên nhân và biện pháp khắc phục chứng khoán đưa vào diện cảnh báo, một số nội dung liên quan đến BCTC năm 2015 trước và sau kiểm toánHOSE4-2-2016Chấp thuận gia hạn thời gian công bố BCTCHOSE26-1-2016Gia hạn thời gian công bố BCTCHOSE14-1-2016Xin gia hạn thời gian CBTT định kỳ các BCTC trong năm 2016HOSE15-12-2015Tóm tắt kết quả kinh doanh đến 30.11.2015HOSE21-4-2015Bổ sung thuyết minh BCTC riêng quý 1.2015HOSE29-8-2014Đường link BCTC soát xét bán niên năm 2014HOSE14-8-2014Công bố BCTC HN và Riêng lẻ Q2-2014HOSE15-5-2014Công bố BCTC riêng lẻ và Hợp nhất Q1-2014HOSE2-4-2014Giải trình chênh lệch số liệu BCTC trước và sau khi kiểm toán năm 2013HOSE31-3-2014Đường link BCTC KT hợp nhất và riêng lẻ năm 2013HOSE21-2-2014Giải trình lợi nhuận sau thuế Q3-2014 bị lỗHOSE14-11-2013Công bố đường link BCTC riêng lẻ và hợp nhất Q3/2013HOSE29-8-2013Công bố thông tin BCTC riêng lẻ và hợp nhất soát xét giữa niên độ 2013HOSE14-8-2013Công bố thông tin BCTC riêng lẻ và hợp nhất Q2/2013HOSE15-5-2013Công bố thông tin BCTC riêng lẻ và hợp nhất Q1/2013HOSE29-3-2013Công bố BCTC Riêng lẻ và hợp nhất kiểm toán năm 2012HOSE20-1-2012Công bố đường link BCTC riêng lẻ Q4/2011HOSE25-10-2011Công bố đường link BCTC riêng lẻ Q3/2011HOSE22-8-2011Công bố đường link BCTC hợp nhất Q2/2011HOSE26-7-2011Công bố đường link BCTC riêng lẻ Q2/2011HOSE23-5-2011Công bố thông tin báo cáo tài chính hợp nhất Q1/2011HOSE28-4-2011Xác nhận LNST Q1/2010 trên BCTC riêng Q1/2011HOSE26-4-2011Công bố thông tin báo cáo tài chính riêng Q1 năm 2011HOSE4-4-2011Công bố thông tin đường link báo cáo tài chính kiểm toán 2010HOSE22-2-2011Công bố thông tin đường link báo cáo tài chính hợp nhất Q4/2010 và giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuếHOSE17-12-2010Bảng cân đối kế toán và KQKD 11 tháng năm 2010HOSE

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố EIB.

Kết quả kinh doanh EIB theo năm

tỉ đồng

20 kỳ, Năm 2006 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015Năm 2014Năm 2013Năm 2012Năm 2011Năm 2010Năm 2009Năm 2008Năm 2007Năm 2006
Thu nhập lãi thuần5.979,75.923,54.597,15.592,03.524,33.313,73.220,43.206,92.667,83.082,13.397,72.710,22.736,34.901,55.303,62.882,91.975,31.319,7684,6351,6
  Thu nhập từ lãi và các khoản thu nhập tương tự15.522,013.234,114.699,212.170,210.084,510.818,911.305,89.933,58.950,68.310,68.601,28.564,210.902,216.931,917.549,97.544,74.344,24.196,61.753,7983,4
  Chi phí lãi và các chi phí tương tự-9.542,3-7.310,6-10.102,1-6.578,2-6.560,2-7.505,2-8.085,4-6.726,6-6.282,8-5.228,5-5.203,5-5.853,9-8.165,9-12.030,4-12.246,3-4.661,8-2.368,9-2.876,9-1.069,0-631,8
Lãi/Lỗ thuần từ hoạt động dịch vụ240,51.080,3514,3513,8432,9468,0383,5346,7331,2299,9292,0345,9275,2242,8565,7474,2211,2109,572,240,3
  Thu nhập từ hoạt động dịch vụ1.803,62.165,91.393,61.119,0952,6984,0811,6683,6619,1610,9567,7571,6459,3410,8693,0560,0267,8154,2101,972,0
  Chi phí hoạt động dịch vụ-1.563,1-1.085,6-879,3-605,2-519,7-516,1-428,0-336,9-287,9-311,1-275,6-225,7-184,2-168,0-127,2-85,8-56,6-44,7-29,8-31,7
Lãi/Lỗ thuần từ hoạt động kinh doanh ngoại hối580,1673,8485,9606,1394,2398,6364,5269,1227,8259,862,7170,3-113,6-297,4-88,215,8135,4634,1139,375,5
Lãi/Lỗ thuần từ mua bán chứng khoán kinh doanh31,9———0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0—-2,0-39,8-4,20,141,2
Lãi/Lỗ thuần từ mua bán chứng khoán đầu tư-27,0-68,5121,387,599,455,4229,1-116,062,624,7-34,20,0-3,2-2,7-2,0-28,6185,9-167,457,21,0
Lãi/Lỗ thuần từ hoạt động khác484,7947,1835,1483,0253,8206,0284,1225,6431,167,985,1-260,8203,9558,6398,4291,330,531,341,5-104,2
  Thu nhập từ hoạt động khác682,81.079,1930,6530,9270,6245,7646,8327,0698,7141,9381,5160,2319,9855,6437,7434,830,831,541,683,1
  Chi phí hoạt động khác-198,1-132,0-95,5-47,9-16,8-39,7-362,7-101,4-267,6-74,0-296,4-421,0-116,0-297,0-39,3-143,4-0,3-0,2-0,1-187,3
Thu nhập từ hoạt động góp vốn mua cổ phần1,61,41,15,64,73,84,7519,4107,60,5-4,1-22,8150,2-15,559,535,978,3-30,921,70,0
Chi phí hoạt động-4.253,4-3.400,1-3.140,8-3.475,4-2.514,2-2.438,7-2.700,7-2.900,9-2.206,1-2.255,2-2.304,6-2.048,7-2.120,7-2.297,0-1.909,9-1.026,8-907,1-602,7-353,60,0
Lợi nhuận từ HDKD trước chi phí dự phòng rủi ro tín dụng3.038,25.157,53.414,03.812,72.195,22.006,91.785,51.550,71.622,21.479,71.494,8894,11.128,13.090,34.327,22.642,81.669,61.289,4663,0405,3
Chi phí dự phòng rủi ro tín dụng-1.526,4-969,1-694,4-103,6-990,1-667,4-690,3-723,5-604,6-1.089,1-1.434,0-825,3-300,3-239,3-270,9-265,1-136,9-320,1-34,1-46,7
Tổng lợi nhuận trước thuế1.511,84.188,42.719,63.709,11.205,11.339,51.095,2827,11.017,6390,660,868,8827,92.851,04.056,32.377,61.532,8969,2628,8358,6
Chi phí thuế TNDN-374,9-861,6-554,5-763,3-239,6-269,3-229,1-166,5-194,7-81,7-20,8-12,7-169,2-712,3-1.017,4-563,0-400,3-258,2-165,4-100,1
  Chi phí thuế thu nhập hiện hành-374,9-861,8-554,5-774,3-203,7-314,8-229,1-166,5-194,7-81,7-20,8-12,7-169,2-712,3-1.017,4-576,3-400,3-245,0-165,4-100,1
  Chi phí thuế TNDN giữ lại-0,00,20,011,0-36,045,50,00,00,00,00,00,00,00,00,013,20,0-13,20,00,0
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp1.136,93.326,82.165,12.945,8965,41.070,2866,1660,6822,8308,940,056,1658,72.138,73.038,91.814,61.132,5711,0463,4258,5
LNST sau khi điều chỉnh Lợi ích của CĐTS và Cổ tức ưu đãi1.136,93.326,82.165,12.945,8965,41.070,2866,1660,6822,8308,940,056,1658,72.138,73.038,91.814,61.132,5711,0463,4258,5
Lợi ích của cổ đông thiểu số và cổ tức ưu đãi————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0

Kết quả kinh doanh EIB theo quý

tỉ đồng

60 kỳ, Quý 3/2011 → Quý 2/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022Quý 4/2021Quý 3/2021Quý 2/2021Quý 1/2021Quý 4/2020Quý 3/2020Quý 2/2020Quý 1/2020Quý 4/2019Quý 3/2019Quý 2/2019Quý 1/2019Quý 4/2018Quý 3/2018Quý 2/2018Quý 1/2018Quý 4/2017Quý 3/2017Quý 2/2017Quý 1/2017Quý 4/2016Quý 3/2016Quý 2/2016Quý 1/2016Quý 4/2015Quý 3/2015Quý 2/2015Quý 1/2015Quý 4/2014Quý 3/2014Quý 2/2014Quý 1/2014Quý 4/2013Quý 3/2013Quý 2/2013Quý 1/2013Quý 4/2012Quý 3/2012Quý 2/2012Quý 1/2012Quý 4/2011Quý 3/2011
Thu nhập lãi thuần1.395,61.380,01.690,91.465,01.469,41.354,41.518,11.535,91.511,51.358,01.397,5868,71.094,21.236,61.437,61.491,91.417,51.244,9985,8737,4983,4817,7859,8838,6759,4856,0796,9759,9834,5829,1899,6803,2836,7667,4693,6602,0684,8687,4697,1719,5743,7921,7952,0891,8658,1895,7474,5706,5692,9836,4494,0688,6743,7809,9856,11.155,81.417,61.471,91.607,41.443,9
  Thu nhập từ lãi và các khoản thu nhập tương tự4.572,04.216,04.188,83.858,43.870,93.603,83.463,53.347,03.248,23.175,43.678,03.507,93.826,03.687,33.391,13.152,72.943,52.682,92.551,12.430,72.652,22.450,42.592,02.633,42.648,22.945,42.980,02.910,12.800,12.615,52.687,72.530,12.450,52.265,22.377,62.238,62.231,02.103,42.084,22.066,22.026,32.133,82.176,62.154,41.982,72.287,41.895,62.033,92.059,72.575,02.329,82.640,82.870,93.060,83.173,43.989,74.720,85.047,94.654,24.678,4
  Chi phí lãi và các chi phí tương tự-3.176,4-2.836,0-2.497,9-2.393,4-2.401,5-2.249,5-1.945,5-1.811,1-1.736,6-1.817,3-2.280,5-2.639,2-2.731,8-2.450,7-1.953,5-1.660,8-1.525,9-1.438,0-1.565,3-1.693,4-1.668,8-1.632,8-1.732,2-1.794,8-1.888,8-2.089,4-2.183,1-2.150,2-1.965,6-1.786,5-1.788,1-1.726,9-1.613,7-1.597,8-1.684,0-1.636,7-1.546,2-1.416,0-1.387,1-1.346,7-1.282,6-1.212,1-1.224,6-1.262,6-1.324,6-1.391,7-1.421,1-1.327,4-1.366,8-1.738,6-1.835,8-1.952,2-2.127,2-2.250,9-2.317,3-2.833,9-3.303,3-3.576,0-3.046,8-3.234,5
Lãi/Lỗ thuần từ hoạt động dịch vụ32,935,6-107,69,7192,1146,3742,1102,9124,7110,7128,5115,6123,8146,4185,0105,3124,399,2138,577,184,8132,4201,2102,788,675,5134,490,779,179,494,494,779,278,495,480,081,973,981,081,068,169,773,877,074,466,8100,988,987,668,570,372,372,659,854,255,964,668,0148,293,0
  Thu nhập từ hoạt động dịch vụ240,8188,0227,1372,7672,7531,11.125,7303,1384,8352,3408,5351,1237,3396,7406,6250,7253,0208,7255,6136,4215,9344,7391,8232,3180,4179,6265,1213,6171,4161,5198,3178,2156,3150,8176,1150,4152,5140,1158,5162,7149,8140,0155,2145,4144,5122,7177,7139,7143,7110,6124,8118,2117,299,0108,199,2102,0101,5187,7125,0
  Chi phí hoạt động dịch vụ-207,9-152,4-334,6-362,9-480,7-384,8-383,6-200,2-260,1-241,7-280,0-235,5-113,5-250,3-221,6-145,3-128,7-109,5-117,0-59,4-131,1-212,3-190,6-129,6-91,8-104,1-130,8-122,9-92,3-82,0-103,9-83,5-77,2-72,3-80,7-70,4-70,6-66,3-77,5-81,6-81,7-70,2-81,4-68,4-70,1-55,8-76,8-50,8-56,1-42,1-54,5-45,9-44,6-39,1-53,9-43,2-37,4-33,5-39,5-32,0
Lãi/Lỗ thuần từ hoạt động kinh doanh ngoại hối150,8-10,4115,6100,1162,7201,7185,2281,9123,083,724,177,2184,7200,0254,979,0118,9153,3128,967,8102,395,366,0113,1165,953,6132,577,2131,623,2120,223,768,057,224,556,469,877,299,737,989,632,7-6,62,728,837,928,251,352,638,2-229,756,561,4-1,9-182,1-12,5-46,5-56,3-40,2-18,7
Lãi/Lỗ thuần từ mua bán chứng khoán đầu tư-11,01,9-14,11,3-6,4-7,81,0-40,2-5,0-24,3-18,7141,54,5-5,9-26,4-19,589,444,025,843,57,522,67,17,012,229,2102,259,221,446,3-81,7-20,210,3-24,532,716,87,45,713,812,3-0,6-0,8-0,80,0-2,10,00,0-3,70,0-0,0-0,2-0,6-1,0-1,4-0,1-0,27,1-7,4-0,0-0,3
Lãi/Lỗ thuần từ hoạt động khác252,4120,6151,982,5141,1109,2596,189,2213,148,8639,731,773,889,97,522,2272,1126,2129,420,961,941,688,729,351,636,493,9100,552,237,6109,045,025,046,7305,374,845,35,717,133,610,56,726,710,937,110,5-280,21,84,213,416,5162,710,314,7516,615,114,112,6388,77,0
  Thu nhập từ hoạt động khác308,5130,9218,4138,3187,1139,0657,7124,5237,559,3686,770,981,891,198,527,5275,9128,9139,523,065,242,9115,733,258,038,8161,5181,0148,3156,0147,684,340,754,3405,3101,3123,968,340,747,446,77,187,581,5140,572,164,358,019,818,116,8258,430,014,7652,515,119,012,7389,57,0
  Chi phí hoạt động khác-56,1-10,3-66,6-55,8-45,9-29,8-61,6-35,4-24,4-10,6-47,0-39,2-8,0-1,2-91,1-5,3-3,8-2,7-10,1-2,1-3,3-1,3-26,9-3,9-6,4-2,4-67,6-80,5-96,2-118,4-38,6-39,3-15,8-7,7-100,0-26,5-78,6-62,5-23,6-13,8-36,2-0,4-60,7-70,7-103,4-61,6-344,5-56,2-15,7-4,7-0,4-95,7-19,7-0,0-135,8-0,0-4,9-0,1-0,8-0,0
Thu nhập từ hoạt động góp vốn mua cổ phần0,50,50,50,40,40,40,40,30,30,30,30,30,30,30,34,90,20,23,90,20,20,40,22,50,21,00,20,32,71,5-2,00,0-0,1521,5125,1-4,62,3-15,21,91,2-2,60,1-1,9-6,3-0,21,5-7,65,1-18,01,485,1-0,163,91,3-3,016,3-6,5-24,4109,50,1
Chi phí hoạt động-1.001,8-870,8-1.369,4-924,6-1.110,4-848,9-967,4-864,3-933,8-634,6-909,4-758,0-768,9-704,4-1.218,9-702,1-798,8-700,5-686,1-473,7-777,1-577,3-586,8-494,5-728,2-629,1-677,0-604,4-745,6-673,7-1.047,2-580,8-637,9-635,1-597,9-537,6-539,3-531,2-556,3-500,7-535,7-662,5-696,4-533,1-600,7-474,4-604,9-482,4-454,5-463,1-643,7-504,1-480,6-493,1-789,3-586,8-479,8-441,1-741,5-473,1
Lợi nhuận từ HDKD trước chi phí dự phòng rủi ro tín dụng819,4657,3473,7747,6858,3958,62.075,41.105,61.033,9942,61.262,0477,0712,3962,8639,9981,81.223,6967,4726,3473,2462,9532,8636,2598,7349,6422,5583,0483,3375,8343,492,2365,6381,2711,6678,8287,7352,2303,4354,2384,9372,9367,7346,8442,9195,4538,0-289,2367,5364,7494,8-207,7475,3470,2389,4452,4643,7970,61.023,41.472,21.051,7
Chi phí dự phòng rủi ro tín dụng-479,3-319,0-1.010,5-187,5-201,4-126,9-265,0-202,0-220,6-281,5-254,5-170,0-177,8-92,1-111,5296,3-130,0-158,3-487,5-61,4-122,5-318,6-400,3-46,8-255,435,1-590,7-142,936,47,0-401,6-150,8-19,6-151,6-118,2-227,9-125,4-133,0-165,9-261,9-324,2-337,2-935,5-332,1-166,40,0-588,8-84,5-145,8-50,0-120,4-75,6-104,20,0-39,3-82,4-116,4-1,2-106,7-42,6
Tổng lợi nhuận trước thuế340,1338,4-536,8560,1656,9831,71.810,5903,7813,2661,01.007,5306,9534,5870,7528,31.278,01.093,7809,0238,8411,8340,4214,1235,9551,894,2457,6-7,7340,4412,2350,4-309,3214,8361,6560,1560,659,8226,8170,4188,3123,148,830,5-588,7110,929,0538,0-878,0283,1218,9444,8-328,1399,7366,0389,4413,1561,3854,21.022,21.365,41.009,1
Chi phí thuế TNDN-89,6-69,264,3-115,4-150,6-173,2-375,0-182,4-170,4-133,8-202,9-65,1-111,9-174,6-124,7-254,5-222,3-161,8-47,6-82,3-67,7-42,0-36,9-121,7-19,3-91,5-8,6-68,6-82,1-69,862,6-44,9-68,7-115,6-112,9-11,3-36,7-34,0-38,4-24,8-12,0-6,5125,6-27,4-2,0-122,9200,1-64,1-49,9-98,8106,5-101,5-76,6-97,5-99,9-147,3-214,8-250,3-344,7-252,9
  Chi phí thuế thu nhập hiện hành-89,6-69,264,3-115,4-150,6-173,2-375,1-182,4-170,4-133,8-202,9-65,1-111,9-174,6-124,7-254,5-222,3-161,8-11,6-82,3-67,7-42,0-82,4-121,7-19,3-91,5-8,6-68,6-82,1-69,862,6-44,9-68,7-115,6-112,9-11,3-36,7-34,0-38,4-24,8-12,0-6,5125,6-27,4-2,0-122,9200,1-64,1-49,9-98,8106,5-101,5-76,6-97,5-99,9-147,3-214,8-250,3-344,7-252,9
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp250,5269,2-472,5444,7506,2658,51.435,5721,2642,8527,3804,5241,8422,6696,1403,61.023,5871,4647,2191,2329,4272,7172,1199,1430,174,9366,1-16,3271,9330,0280,5-246,7169,9292,9444,5447,848,5190,1136,4149,998,336,724,0-463,083,426,9415,1-677,9219,0169,1345,9-221,6298,3289,4291,9313,1414,1639,4771,91.020,7756,2
LNST sau khi điều chỉnh Lợi ích của CĐTS và Cổ tức ưu đãi250,5269,2-472,5444,7506,2658,51.435,5721,2642,8527,3804,5241,8422,6696,1403,61.023,5871,4647,2191,2329,4272,7172,1199,1430,174,9366,1-16,3271,9330,0280,5-246,7169,9292,9444,5447,848,5190,1136,4149,998,336,724,0-463,083,426,9415,1-677,9219,0169,1345,9-221,6298,3289,4291,9313,1414,1639,4771,91.020,7756,2
Lãi/Lỗ thuần từ mua bán chứng khoán kinh doanh——6,013,29,53,3—————————————0,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  Chi phí thuế TNDN giữ lại——-0,0———0,2———0,0———————-36,0——0,045,50,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
Lợi ích của cổ đông thiểu số và cổ tức ưu đãi—————————————————————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0

Báo cáo khác của EIB

Dữ liệu khác của EIB

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của Ngân hàng TMCP Xuất Nhập Khẩu Việt Nam (mã EIB): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: thu nhập lãi thuần 5.980 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 1.137 tỉ đồng, giảm 65,8% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q2/2026): thu nhập lãi thuần 1.396 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 250 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.