Số liệu tới phiên2-11-2026
Logo FCN
CTCP FECON
FECON Corporation
10.500
▼ −100 (▼ −0,94%)

Khối ngoại mua bán FCN — trang 72

Mua bán ròng của khối ngoại với FCN

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

14-5-2026: 015-5-2026: -018-5-2026: 019-5-2026: -020-5-2026: 021-5-2026: -022-5-2026: 125-5-2026: -026-5-2026: -027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: -11-6-2026: -02-6-2026: -03-6-2026: 14-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: -09-6-2026: -010-6-2026: -111-6-2026: -012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 117-6-2026: 018-6-2026: -019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: -024-6-2026: 025-6-2026: -026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: -01-7-2026: 12-7-2026: -03-7-2026: -06-7-2026: -07-7-2026: -18-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: -114-7-2026: 015-7-2026: -016-7-2026: -017-7-2026: -120-7-2026: -021-7-2026: -122-7-2026: -023-7-2026: 024-7-2026: -027-7-2026: -028-7-2026: -029-7-2026: -030-7-2026: 031-7-2026: -03-8-2026: 04-8-2026: -05-8-2026: -06-8-2026: -07-8-2026: -010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: -013-8-2026: -014-8-2026: -017-8-2026: -018-8-2026: 019-8-2026: -020-8-2026: -021-8-2026: 124-8-2026: 025-8-2026: -026-8-2026: -027-8-2026: -028-8-2026: -03-9-2026: -04-9-2026: -07-9-2026: -08-9-2026: 09-9-2026: 110-9-2026: 111-9-2026: 014-9-2026: -015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 118-9-2026: 121-9-2026: -122-9-2026: -023-9-2026: -024-9-2026: -025-9-2026: 028-9-2026: -129-9-2026: 130-9-2026: -01-10-2026: -02-10-2026: -05-10-2026: -06-10-2026: -07-10-2026: -08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 113-10-2026: -014-10-2026: 015-10-2026: 116-10-2026: -019-10-2026: 020-10-2026: 121-10-2026: 122-10-2026: 123-10-2026: 126-10-2026: -027-10-2026: 028-10-2026: -029-10-2026: -130-10-2026: -02-11-2026: 11-114-5-20262-11-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch FCN từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
20-4-201818.3500520.290▼ −520.2900,09,5▼ −9,5—
19-4-201818.650500132.910▼ −132.4100,02,5▼ −2,56.457.678
18-4-201819.300880101.280▼ −100.4000,02,0▼ −2,06.457.678
17-4-201819.80000■ 00,00,0■ 0,06.458.558
16-4-201819.9000500▼ −5000,00,0▼ −0,06.448.058
13-4-201819.80000■ 00,00,0■ 0,06.448.058
12-4-201820.15010.00010.500▼ −5000,20,2▼ −0,06.448.058
11-4-201820.20000■ 00,00,0■ 0,06.455.058
10-4-201820.90000■ 00,00,0■ 0,06.455.058
9-4-201821.10003.000▼ −3.0000,00,1▼ −0,1—
6-4-201821.0505.0000▲ +5.0000,10,0▲ +0,1—
5-4-201820.70000■ 00,00,0■ 0,0—
4-4-201820.6009001.500▼ −6000,00,0▼ −0,0—
3-4-201820.7001.10013.000▼ −11.9000,00,3▼ −0,26.395.458
2-4-201820.90077.00051.000▲ +26.0001,61,1▲ +0,66.396.558
30-3-201821.25000■ 00,00,0■ 0,06.473.558
29-3-201820.60000■ 00,00,0■ 0,06.473.558
28-3-201820.60000■ 00,00,0■ 0,02.838.943
27-3-201820.45000■ 00,00,0■ 0,02.735.293
26-3-201820.50000■ 00,00,0■ 0,02.467.413
23-3-201820.300500103.650▼ −103.1500,02,1▼ −2,1—
22-3-201820.8000267.880▼ −267.8800,05,6▼ −5,62.131.413
21-3-201821.00049.9800▲ +49.9801,00,0▲ +1,02.131.413
20-3-201820.85080.040336.500▼ −256.4601,77,1▼ −5,42.427.213
19-3-201821.4005.7000▲ +5.7000,10,0▲ +0,12.256.233
16-3-201821.2001.800200▲ +1.6000,00,0▲ +0,02.261.933
15-3-201821.40005.000▼ −5.0000,00,1▼ −0,12.263.733
14-3-201822.00000■ 00,00,0■ 0,0—
13-3-201822.3003.4000▲ +3.4000,10,0▲ +0,12.263.733
12-3-201821.900253.1700▲ +253.1705,50,0▲ +5,5—

Trang 72/119 · 12-3-2018 – 20-4-2018 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 24-7-2012

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại FCN, hoặc riêng sàn HOSE ở trang VN-Index.

Dữ liệu khác của FCN

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu FCN (CTCP FECON) theo từng phiên.

Phiên 2-11-2026, khối ngoại mua ròng 1 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 36 tỉ đồng cổ phiếu FCN (mua 139 tỉ đồng, bán 175 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 29.728.237 cổ phiếu.