Số liệu tới phiên29-10-2026
Logo FMC
CTCP Thực phẩm Sao Ta
Sao Ta Foods Joint Stock Company
36.050
▼ −150 (▼ −0,41%)

Khối ngoại mua bán FMC — trang 149

Mua bán ròng của khối ngoại với FMC

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

12-5-2026: 013-5-2026: -014-5-2026: -015-5-2026: -018-5-2026: 019-5-2026: -020-5-2026: -021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: -026-5-2026: 027-5-2026: -028-5-2026: -029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: -04-6-2026: 05-6-2026: -08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: -012-6-2026: -015-6-2026: 016-6-2026: -017-6-2026: 018-6-2026: -019-6-2026: -022-6-2026: -023-6-2026: -024-6-2026: 025-6-2026: -026-6-2026: -029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: -03-7-2026: -06-7-2026: 07-7-2026: -08-7-2026: -09-7-2026: 010-7-2026: -113-7-2026: -014-7-2026: -015-7-2026: -016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: -023-7-2026: -024-7-2026: 027-7-2026: -028-7-2026: -029-7-2026: -030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: -04-8-2026: 05-8-2026: -06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: -011-8-2026: -012-8-2026: 013-8-2026: -014-8-2026: 017-8-2026: -018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: -021-8-2026: -024-8-2026: -025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: -03-9-2026: -04-9-2026: 07-9-2026: -08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: -014-9-2026: -015-9-2026: -016-9-2026: -017-9-2026: -018-9-2026: -021-9-2026: -022-9-2026: -023-9-2026: -024-9-2026: 025-9-2026: -028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: -07-10-2026: -08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: -016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: -021-10-2026: -022-10-2026: -223-10-2026: -026-10-2026: 027-10-2026: 028-10-2026: 029-10-2026: 00-212-5-202629-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch FMC từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
8-1-200911.800020▼ −200,00,0▼ −0,02.879.960
7-1-200911.90000■ 00,00,0■ 0,02.879.940
6-1-200911.80000■ 00,00,0■ 0,02.897.840
5-1-200911.70000■ 00,00,0■ 0,02.879.940
2-1-200912.00000■ 00,00,0■ 0,02.879.940
31-12-200812.00000■ 00,00,0■ 0,02.879.940
30-12-200811.70002.550▼ −2.5500,00,0▼ −0,02.879.940
29-12-200812.00000■ 00,00,0■ 0,02.877.390
26-12-200811.90000■ 00,00,0■ 0,02.877.390
25-12-200811.50000■ 00,00,0■ 0,02.877.390
24-12-200811.50000■ 00,00,0■ 0,02.877.390
23-12-200811.60000■ 00,00,0■ 0,02.877.390
22-12-200811.8000960▼ −9600,00,0▼ −0,02.877.390
19-12-200811.70000■ 00,00,0■ 0,02.876.430
18-12-200811.50000■ 00,00,0■ 0,02.876.430
17-12-200811.60000■ 00,00,0■ 0,02.876.430
16-12-200811.60000■ 00,00,0■ 0,02.876.430
15-12-200812.20000■ 00,00,0■ 0,02.876.430
12-12-200811.70000■ 00,00,0■ 0,02.876.430
11-12-200811.20000■ 00,00,0■ 0,02.876.430
10-12-200811.00000■ 00,00,0■ 0,02.876.430
9-12-200811.00000■ 00,00,0■ 0,02.876.430
8-12-200811.00000■ 00,00,0■ 0,02.876.430
5-12-200811.40000■ 00,00,0■ 0,02.876.430
4-12-200811.20000■ 00,00,0■ 0,02.876.430
3-12-200811.40000■ 00,00,0■ 0,02.876.430
2-12-200811.70000■ 00,00,0■ 0,02.876.430
1-12-200811.80000■ 00,00,0■ 0,02.876.430
28-11-200811.90000■ 00,00,0■ 0,02.876.430
27-11-200811.4000570▼ −5700,00,0▼ −0,02.876.430

Trang 149/166 · 27-11-2008 – 8-1-2009 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 7-12-2006

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại FMC, hoặc riêng sàn HOSE ở trang VN-Index.

Dữ liệu khác của FMC

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu FMC (CTCP Thực phẩm Sao Ta) theo từng phiên.

Phiên 29-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 5 tỉ đồng cổ phiếu FMC (mua 25 tỉ đồng, bán 30 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 12.596.537 cổ phiếu.