Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 368 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: AAH, AAS, ABW, AMC, ANV · Xem bảng →
Giá lịch sử cổ phiếu GEX — trang 10
Biểu đồ giá GEX
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá GEX theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 41.000 | 23.850 | 43.750 | 19.700 | ▼ −41,8% | 197 |
| 2025 | 19.000 | 43.600 | 65.700 | 17.850 | ▲ +129,5% | 249 |
| 2024 | 22.150 | 19.100 | 26.000 | 17.100 | ▼ −13,8% | 250 |
| 2023 | 13.250 | 23.600 | 26.300 | 11.250 | ▲ +78,1% | 249 |
| 2022 | 43.450 | 12.400 | 51.900 | 10.750 | ▼ −71,5% | 249 |
| 2021 | 22.900 | 40.650 | 51.700 | 18.250 | ▲ +77,5% | 250 |
| 2020 | 19.300 | 22.500 | 26.400 | 12.500 | ▲ +16,6% | 252 |
| 2019 | 21.850 | 19.350 | 25.500 | 18.600 | ▼ −11,4% | 250 |
| 2018 | 25.900 | 22.150 | 40.100 | 21.200 | ▼ −14,5% | 245 |
| 2017 | 20.700 | 25.100 | 26.300 | 18.600 | ▲ +21,3% | 250 |
| 2016 | 22.400 | 20.600 | 27.500 | 19.100 | ▼ −8,0% | 251 |
| 2015 | 21.700 | 23.000 | 25.600 | 16.000 | ▲ +6,0% | 49 |
Giá GEX từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 19-9-2025 | 54.600 | 55.000 | 56.700 | 54.700 | 55.000 | ▲ +0,73% | 9.792.900 | 542,4 |
| 18-9-2025 | 54.400 | 54.800 | 54.900 | 53.800 | 54.600 | ▲ +0,37% | 5.169.800 | 281,4 |
| 17-9-2025 | 54.000 | 54.200 | 54.900 | 53.800 | 54.400 | ▲ +0,74% | 6.931.900 | 368,8 |
| 16-9-2025 | 55.400 | 56.100 | 56.200 | 54.000 | 54.000 | ▼ −2,53% | 6.363.500 | 349,8 |
| 15-9-2025 | 55.000 | 55.500 | 55.800 | 54.800 | 55.400 | ▲ +0,73% | 8.781.200 | 486,9 |
| 12-9-2025 | 52.900 | 53.700 | 55.900 | 53.000 | 55.000 | ▲ +3,97% | 19.409.800 | 1.048,7 |
| 11-9-2025 | 52.500 | 52.500 | 53.200 | 50.000 | 52.900 | ▲ +0,76% | 15.635.400 | 815,1 |
| 10-9-2025 | 50.900 | 52.000 | 52.700 | 51.400 | 52.500 | ▲ +3,14% | 7.427.900 | 382,5 |
| 9-9-2025 | 50.200 | 50.500 | 52.400 | 49.200 | 51.700 | ▲ +2,99% | 15.595.700 | 783,7 |
| 8-9-2025 | 53.900 | 54.000 | 54.000 | 50.200 | 50.200 | ▼ −6,86% | 14.583.300 | 748,9 |
| 5-9-2025 | 54.500 | 54.700 | 56.100 | 53.900 | 53.900 | ▼ −1,10% | 11.824.500 | 649,6 |
| 4-9-2025 | 55.400 | 56.000 | 56.100 | 54.000 | 54.500 | ▼ −1,62% | 9.765.300 | 533,6 |
| 3-9-2025 | 54.500 | 55.500 | 56.100 | 54.200 | 55.400 | ▲ +1,65% | 7.242.500 | 398,9 |
| 29-8-2025 | 55.800 | 56.900 | 56.900 | 54.500 | 54.500 | ▼ −2,33% | 9.460.000 | 522,5 |
| 28-8-2025 | 54.000 | 55.000 | 56.900 | 54.500 | 55.800 | ▲ +3,33% | 12.282.900 | 680,6 |
| 27-8-2025 | 55.100 | 55.600 | 56.200 | 53.800 | 54.000 | ▼ −2,00% | 10.569.200 | 577,9 |
| 26-8-2025 | 53.000 | 53.000 | 55.100 | 52.500 | 55.100 | ▲ +3,96% | 5.728.900 | 307,5 |
| 25-8-2025 | 53.900 | 55.000 | 55.000 | 52.700 | 53.000 | ▼ −1,67% | 7.560.300 | 404,8 |
| 22-8-2025 | 55.000 | 55.000 | 55.300 | 52.000 | 53.900 | ▼ −2,00% | 10.734.300 | 577,7 |
| 21-8-2025 | 54.700 | 57.000 | 57.000 | 54.100 | 55.000 | ▲ +0,55% | 12.387.200 | 689,6 |
| 20-8-2025 | 55.300 | 55.900 | 56.400 | 51.900 | 54.700 | ▼ −1,08% | 19.937.600 | 1.080,6 |
| 19-8-2025 | 56.000 | 56.400 | 57.100 | 55.200 | 55.300 | ▼ −1,25% | 15.926.300 | 887,1 |
| 18-8-2025 | 56.600 | 57.000 | 58.500 | 55.800 | 56.000 | ▼ −1,06% | 20.310.600 | 1.154,0 |
| 15-8-2025 | 56.300 | 56.600 | 58.400 | 55.200 | 56.600 | ▲ +0,53% | 13.537.900 | 765,3 |
| 14-8-2025 | 56.000 | 56.400 | 57.800 | 55.500 | 56.300 | ▲ +0,54% | 13.232.800 | 746,0 |
| 13-8-2025 | 58.800 | 58.900 | 58.900 | 54.900 | 56.000 | ▼ −4,76% | 33.056.000 | 1.856,5 |
| 12-8-2025 | 60.000 | 60.000 | 60.300 | 58.300 | 58.800 | ▼ −2,00% | 15.338.300 | 903,4 |
| 11-8-2025 | 60.300 | 61.300 | 61.700 | 59.100 | 60.000 | ▼ −0,50% | 15.363.600 | 923,6 |
| 8-8-2025 | 57.500 | 58.400 | 60.300 | 58.000 | 60.300 | ▲ +4,87% | 13.507.000 | 799,9 |
| 7-8-2025 | 59.200 | 59.200 | 59.300 | 57.300 | 57.500 | ▼ −2,87% | 11.267.000 | 652,0 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 10/92 · 7-8-2025 – 19-9-2025 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 26-10-2015
Dữ liệu khác của GEX
Phân tích kỹ thuật GEXBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh GEXDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán GEXTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ GEXDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn GEXDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức GEXCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên GEXBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ GEXNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại GEXMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại GEXTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố GEXCông bố thông tin và tin doanh nghiệpTin trên báo GEXBài báo kinh doanh, chứng khoán nhắc tới mãHồ sơ doanh nghiệp GEXNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệTự doanh GEXCông ty chứng khoán tự doanh mua bán ròng theo phiên
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu GEX (CTCP Tập đoàn GELEX) trên sàn HOSE, có dữ liệu từ phiên 26-10-2015 tới nay, tổng cộng 2.741 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 21-10-2026: giá đóng cửa 23.850 đồng, tăng 4,84%, khối lượng 18.871.500 cổ phiếu. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 8.894.013 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, GEX tăng mạnh nhất vào năm 2025 (129,5%) và giảm sâu nhất vào năm 2022 (71,5%).
