Số liệu tới phiên22-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 487 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ABC, ABI, ADC, AGF · Xem bảng →
Logo GMA
CTCP G-AUTOMOBILE
G-AUTOMOBILE ., JSC
53.600
▼ −3.400 (▼ −5,96%)

Kết quả kinh doanh GMA

Doanh thu và lợi nhuận GMA theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q3/2023: 663Q4/2023: 872Q1/2024: 563Q2/2024: 590Q3/2024: 797Q4/2024: 864Q1/2025: 594Q2/2025: 515Q3/2025: 1.096Q4/2025: 1.476Q1/2026: 1.010Q2/2026: 8321.476Q3/2023Q2/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q3/2023: 1Q4/2023: 6Q1/2024: -0Q2/2024: 4Q3/2024: 10Q4/2024: 5Q1/2025: 3Q2/2025: -13Q3/2025: 4Q4/2025: 26Q1/2026: -2Q2/2026: -1026-13Q3/2023Q2/2026
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q2/2026832-10
Q1/20261.010-2
Q4/20251.47626
Q3/20251.0964
Q2/2025515-13
Q1/20255943
Q4/20248645
Q3/202479710
Q2/20245904
Q1/2024563-0
Q4/20238726
Q3/20236631

Doanh thu và lợi nhuận GMA theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 114Năm 2021: 103Năm 2022: 1.863Năm 2023: 2.765Năm 2024: 2.812Năm 2025: 3.6853.685Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 4Năm 2021: 5Năm 2022: 27Năm 2023: 0Năm 2024: 15Năm 2025: 2027Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 20253.68520
Năm 20242.81215
Năm 20232.7650
Năm 20221.86327
Năm 20211035
Năm 20201144

Báo cáo tài chính gốc GMA theo kỳ

136 tệp
NămQuý 1Quý 2Bán niênQuý 3Quý 4Cả năm
2026———
2025
2024
2023
2022
2021
2020————

136 tệp báo cáo GMA trên HNX từ năm 2020, kỳ báo cáo đọc từ tiêu đề văn bản trên HNX nên có thể sót hoặc lệch vài bản. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính GMA

3 văn bản

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố GMA.

Kết quả kinh doanh GMA theo năm

tỉ đồng

8 kỳ, Năm 2018 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh3.685,32.811,82.765,21.863,2103,2113,7117,9111,1
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,00,00,00,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)3.685,32.811,82.765,21.863,2103,2113,7117,9111,1
4. Giá vốn hàng bán3.401,12.573,12.546,61.739,490,2106,6108,8101,4
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)284,3238,7218,6123,813,07,19,19,8
6. Doanh thu hoạt động tài chính3,22,90,411,50,00,40,30,1
7. Chi phí tài chính60,952,958,417,51,94,44,93,4
  -Trong đó: Chi phí lãi vay60,152,257,817,41,94,34,63,1
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh2,6-0,93,33,20,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng105,884,491,859,20,30,81,31,2
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp108,487,473,039,95,11,51,61,7
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)15,016,2-1,021,95,70,81,63,6
12. Thu nhập khác11,07,61,48,21,67,83,76,5
13. Chi phí khác1,12,80,10,61,04,00,25,2
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)9,94,81,37,50,63,83,51,3
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)24,920,90,329,46,34,65,14,8
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành6,18,05,511,40,90,71,01,0
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại-1,2-2,2-5,5-8,60,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)4,95,80,02,80,90,71,01,0
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)20,015,10,326,75,43,94,13,9
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,80,9-4,81,90,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)19,214,25,124,85,43,94,13,9

Kết quả kinh doanh GMA theo quý

tỉ đồng

24 kỳ, Quý 4/2019 → Quý 2/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022Quý 4/2021Quý 3/2021Quý 2/2021Quý 1/2021Quý 4/2020Quý 4/2019
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh832,31.010,41.476,21.095,7515,1594,0864,4797,4590,3562,7872,1662,6557,7674,51.434,9393,39,825,113,124,827,737,632,925,9
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)832,31.010,41.476,21.095,7515,1594,0864,4797,4590,3562,7872,1662,6557,7674,51.434,9393,39,825,113,124,827,737,632,925,9
4. Giá vốn hàng bán763,0928,61.369,51.020,4469,0545,1796,7731,1533,2515,5812,2609,6511,1613,41.341,9367,28,222,88,322,825,034,135,923,4
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)69,381,9106,775,346,148,967,766,457,147,259,953,046,661,193,126,11,62,34,82,02,83,4-3,02,5
6. Doanh thu hoạt động tài chính0,30,3-1,30,51,12,5-1,70,10,04,00,10,10,00,11,67,02,90,00,00,00,00,00,00,3
7. Chi phí tài chính20,218,717,315,314,113,814,213,412,612,612,514,115,716,212,93,20,80,70,70,40,60,31,21,5
  -Trong đó: Chi phí lãi vay20,018,617,11,513,913,614,113,312,412,512,314,015,516,012,83,20,80,70,70,40,60,31,21,2
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh2,0-2,52,5-0,5-1,52,70,70,20,2-0,01,40,80,20,80,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng30,731,239,630,919,616,423,621,620,518,724,021,022,923,646,612,70,00,00,00,00,10,10,10,3
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp29,429,332,430,924,319,721,821,321,919,718,017,618,421,333,66,10,60,61,50,71,11,10,50,4
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)-8,80,618,7-1,8-12,34,17,010,32,20,26,91,2-10,10,91,611,13,20,92,60,90,91,9-4,90,5
12. Thu nhập khác0,40,69,87,30,10,10,73,32,80,80,70,00,40,29,10,00,00,00,00,0-2,54,09,51,0
13. Chi phí khác0,91,10,90,10,50,00,80,60,50,80,00,00,00,01,50,00,00,10,00,0-3,64,53,40,0
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)-0,5-0,58,97,2-0,40,1-0,12,72,30,00,70,00,40,27,6-0,00,0-0,1-0,00,01,1-0,56,11,0
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)-9,30,027,55,4-12,74,26,913,04,50,27,61,2-9,81,19,311,13,20,92,60,92,11,51,21,5
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành0,72,81,41,60,81,72,23,11,31,32,11,30,81,310,00,90,20,20,30,00,70,00,20,3
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại-0,3-0,3-0,3-0,3-0,3-0,4-0,4-0,4-0,3-1,1-0,7-1,1-2,6-1,1-8,60,00,00,00,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)0,42,51,11,30,51,31,82,60,90,31,40,2-1,80,21,30,90,20,20,30,00,70,00,20,3
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)-9,7-2,526,44,1-13,23,05,110,43,5-0,16,21,0-8,01,07,910,23,00,72,30,91,31,51,01,2
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát-5,7-3,39,6-0,8-6,3-2,1-0,12,10,4-0,91,3-1,0-4,4-0,80,21,60,00,00,00,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)-4,00,816,84,8-6,95,05,28,33,10,84,82,0-3,61,77,78,53,00,72,30,91,31,51,01,2

Báo cáo khác của GMA

Dữ liệu khác của GMA

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP G-AUTOMOBILE (mã GMA): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 3.685 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 20 tỉ đồng, tăng 32,6% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q2/2026): doanh thu 832 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế -10 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.