Khối ngoại mua bán HCM — trang 7
Mua bán ròng của khối ngoại với HCM
120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng
Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.
Khối ngoại giao dịch HCM từng phiên
| Phiên | Giá đóng cửa | KL mua | KL bán | KL ròng | GT mua (tỉ) | GT bán (tỉ) | Ròng (tỉ) | Room còn lại (cp) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 29-1-2026 | 23.600 | 540.510 | 1.163.200 | ▼ −622.690 | 12,8 | 27,6 | ▼ −14,8 | 166.826.052 |
| 28-1-2026 | 23.450 | 549.700 | 1.497.350 | ▼ −947.650 | 12,9 | 35,0 | ▼ −22,2 | 166.590.962 |
| 27-1-2026 | 23.350 | 275.400 | 433.600 | ▼ −158.200 | 6,4 | 10,1 | ▼ −3,7 | 165.752.162 |
| 26-1-2026 | 22.900 | 1.047.500 | 1.100.400 | ▼ −52.900 | 24,3 | 25,5 | ▼ −1,2 | 163.425.061 |
| 23-1-2026 | 23.650 | 468.800 | 1.806.300 | ▼ −1.337.500 | 11,2 | 43,2 | ▼ −32,0 | 160.644.509 |
| 22-1-2026 | 23.650 | 433.899 | 1.793.000 | ▼ −1.359.101 | 10,3 | 42,7 | ▼ −32,4 | 158.977.314 |
| 21-1-2026 | 23.750 | 1.535.780 | 5.097.532 | ▼ −3.561.752 | 36,7 | 121,8 | ▼ −85,1 | 152.796.040 |
| 20-1-2026 | 25.500 | 2.129.904 | 3.832.000 | ▼ −1.702.096 | 55,5 | 99,8 | ▼ −44,3 | 152.140.016 |
| 19-1-2026 | 25.900 | 6.907 | 5.083.000 | ▼ −5.076.093 | 0,2 | 133,1 | ▼ −132,9 | 153.439.165 |
| 16-1-2026 | 26.500 | 2.632.666 | 1.166.200 | ▲ +1.466.466 | 69,9 | 31,0 | ▲ +39,0 | 151.714.672 |
| 15-1-2026 | 26.050 | 886.802 | 1.772.950 | ▼ −886.148 | 23,5 | 47,0 | ▼ −23,5 | 153.972.236 |
| 14-1-2026 | 26.500 | 4.538.439 | 832.300 | ▲ +3.706.139 | 117,9 | 21,6 | ▲ +96,3 | 153.821.838 |
| 13-1-2026 | 25.500 | 2.078.400 | 389.850 | ▲ +1.688.550 | 53,4 | 10,0 | ▲ +43,4 | 158.215.527 |
| 12-1-2026 | 24.150 | 1.853.000 | 74.237 | ▲ +1.778.763 | 44,3 | 1,8 | ▲ +42,6 | 160.121.290 |
| 9-1-2026 | 22.600 | 1.010.300 | 308.100 | ▲ +702.200 | 22,8 | 7,0 | ▲ +15,9 | 161.383.890 |
| 8-1-2026 | 22.500 | 116.900 | 79.700 | ▲ +37.200 | 2,7 | 1,8 | ▲ +0,8 | 162.325.390 |
| 7-1-2026 | 22.250 | 20.600 | 400.100 | ▼ −379.500 | 0,5 | 8,9 | ▼ −8,4 | 162.423.390 |
| 6-1-2026 | 21.750 | 97.300 | 16.328 | ▲ +80.972 | 2,1 | 0,4 | ▲ +1,8 | 162.048.642 |
| 5-1-2026 | 21.750 | 181.400 | 7.415 | ▲ +173.985 | 4,0 | 0,2 | ▲ +3,8 | 161.719.406 |
| 31-12-2025 | 22.400 | 27.700 | 406.820 | ▼ −379.120 | 0,6 | 9,2 | ▼ −8,6 | 161.631.941 |
| 30-12-2025 | 22.700 | 22.200 | 443.621 | ▼ −421.421 | 0,5 | 10,1 | ▼ −9,6 | 161.297.641 |
| 29-12-2025 | 22.750 | 151.800 | 392.465 | ▼ −240.665 | 3,5 | 9,0 | ▼ −5,5 | 161.338.420 |
| 26-12-2025 | 22.900 | 428.500 | 60.021 | ▲ +368.479 | 9,7 | 1,4 | ▲ +8,4 | 161.195.278 |
| 25-12-2025 | 22.900 | 7.100 | 174.021 | ▼ −166.921 | 0,2 | 4,0 | ▼ −3,9 | 160.739.697 |
| 24-12-2025 | 23.250 | 464.500 | 701.421 | ▼ −236.921 | 10,7 | 16,2 | ▼ −5,5 | 159.691.576 |
| 23-12-2025 | 23.000 | 15.440 | 881.721 | ▼ −866.281 | 0,4 | 20,5 | ▼ −20,1 | 159.323.916 |
| 22-12-2025 | 23.300 | 82.300 | 687.921 | ▼ −605.621 | 1,9 | 16,0 | ▼ −14,1 | 158.233.035 |
| 19-12-2025 | 23.100 | 158.001 | 975.121 | ▼ −817.120 | 3,6 | 22,5 | ▼ −18,9 | 157.158.520 |
| 18-12-2025 | 23.000 | 200 | 1.024.121 | ▼ −1.023.921 | 0,0 | 23,5 | ▼ −23,5 | 157.090.621 |
| 17-12-2025 | 23.000 | 25.300 | 1.023.414 | ▼ −998.114 | 0,6 | 23,7 | ▼ −23,1 | 157.292.021 |
Trang 7/146 · 17-12-2025 – 29-1-2026 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 19-5-2009
Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.
Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại HCM, hoặc riêng sàn HOSE ở trang VN-Index.
Dữ liệu khác của HCM
Tóm tắt
Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu HCM (CTCP Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh) theo từng phiên.
Phiên 23-10-2026, khối ngoại mua ròng 4 tỉ đồng ở mã này.
Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 249 tỉ đồng cổ phiếu HCM (mua 3.377 tỉ đồng, bán 3.626 tỉ đồng).
Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 200.787.721 cổ phiếu.
