Số liệu tới phiên23-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 554 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: BNW, BQP, CNT, DCV, DDB · Xem bảng →
Logo HDC
CTCP Phát triển Nhà Bà Rịa - Vũng Tàu
Ba Ria - Vung Tau House Development Joint Stock Company
11.800
▲ +150 (▲ +1,29%)

Kết quả kinh doanh HDC

Doanh thu và lợi nhuận HDC theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q3/2023: 168Q4/2023: 191Q1/2024: 85Q2/2024: 172Q3/2024: 125Q4/2024: 165Q1/2025: 99Q2/2025: 80Q3/2025: 102Q4/2025: 175Q1/2026: 249Q2/2026: 94249Q3/2023Q2/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q3/2023: 32Q4/2023: 48Q1/2024: 1Q2/2024: 50Q3/2024: 13Q4/2024: 1Q1/2025: 14Q2/2025: 58Q3/2025: 539Q4/2025: 31Q1/2026: 58Q2/2026: 43539Q3/2023Q2/2026
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q2/20269443
Q1/202624958
Q4/202517531
Q3/2025102539
Q2/20258058
Q1/20259914
Q4/20241651
Q3/202412513
Q2/202417250
Q1/2024851
Q4/202319148
Q3/202316832

Doanh thu và lợi nhuận HDC theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 839Năm 2021: 1.352Năm 2022: 1.298Năm 2023: 665Năm 2024: 546Năm 2025: 4561.352Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 231Năm 2021: 311Năm 2022: 421Năm 2023: 132Năm 2024: 67Năm 2025: 641641Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 2025456641
Năm 202454667
Năm 2023665132
Năm 20221.298421
Năm 20211.352311
Năm 2020839231

Báo cáo tài chính gốc HDC theo kỳ

223 tệp
NămQuý 1Quý 2Bán niênQuý 3Quý 4Cả năm
2026———
2025
2024
2023
2022
2021
2020
2019
2018
2017
2016
2015
2014
2013
2012
2011
2010
2009
2008—
2007———

223 tệp báo cáo HDC trên HOSE từ năm 2007, kỳ báo cáo do HOSE gắn. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính HDC

45 văn bản
28-8-2026Giải trình doanh thu, lợi nhuận trên BCTC soát xét 6 tháng đầu năm 2026HOSE29-7-2026Giải trình doanh thu lợi nhuận trên BCTC Quý 2 năm 2026HOSE31-3-2026Giải trình doanh thu, lợi nhuận trên BCTC kiểm toán năm 2025HOSE30-7-2025Đính chính BCTC HN và riêng quý 2/2025HOSE · 2 tệp28-3-2025Giải trình doanh thu, lợi nhuận trên BCTC kiểm toán năm 2024 so với cùng kỳ năm trướcHOSE29-8-2024Đính chính giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế 6 tháng đầu năm 2024 so với 6 tháng đầu năm 2023HOSE28-8-2024Giải trình doanh thu, lợi nhuận BCTC soát xét bán niên năm 2024HOSE10-10-2022Bổ sung thông tin trình bày trên BCTC kiểm toán năm 2021HOSE26-7-2022Đính chính BCTC quý 2/2022HOSE7-3-2022Giải trình doanh thu, lợi nhuận trên BCTC đã được kiểm toán năm 2021HOSE23-3-2021Giải trình BCTC riêng kiểm toán năm 2020HOSE23-10-2020Đính chính BCTC HN quý 3/2020HOSE9-10-2020Đính chính BCTC Hợp nhất và Riêng năm 2019HOSE10-1-2020Thông báo công văn của UBCKNN về chấp thuận gia hạn thời gian công bố BCTC năm 2020 cho HDCHOSE14-3-2019Giải trình chênh lệch doanh thu và LNST năm 2018 so với năm 2017 BCTC HN và riêng đã soát xétHOSE29-1-2019Đính chính BCTC riêng quý 4.2018HOSE14-1-2019Thông báo công văn của UBCKNN về chấp thuận gia hạn thời gian công bố BCTC năm 2019 cho HDCHOSE13-3-2018Giải trình số liệu BCTC kiểm toán năm 2017HOSE23-1-2018Thông báo công văn của UBCKNN về chấp thuận gia hạn thời gian công bố BCTC năm tài chính 2018HOSE30-10-2017Đính chính BCTC HN quý 3 năm 2017HOSE17-8-2017Giải trình chênh lệch lợi nhuận BCTC HN và riêng soát xét bán niên năm 2017 so với cùng kỳ năm trướcHOSE24-3-2017Giải trình biến động LNST năm 2016 so với cùng kỳ năm trướcHOSE11-1-2017Thông báo công văn của UBCKNN về gia hạn thời gian công bố BCTC của HDCHOSE29-8-2016Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế BCTC bán niên 2016 so với cùng kỳ năm trướcHOSE24-3-2016Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế năm 2015 so với năm 2014HOSE16-2-2016Gia hạn công bố thông tin (CBTT) Báo cáo tài chính (BCTC) quýHOSE2-2-2016Xin gia hạn thời gian CBTT định kỳ các BCTCHOSE31-12-2015Đính chính số liệu BCTC Hợp nhất 9 tháng đầu năm 2015HOSE31-8-2015Giải trình chênh lệch số liệu BCTC HN và Cty mẹ trước và sau soát xét bán niên 2015HOSE10-4-2015Giải trình chênh lệch số liệu BCTC HN và Cty mẹ năm 2014 trước và sau khi kiểm toánHOSE25-4-2014Đính chính kết quả kinh doanh Q1-2014 trên BCTC Q1-2014HOSE16-4-2014Giải trình chênh lệch số liệu BCTC năm 2013 trước và sau khi kiểm toánHOSE22-4-2013Giải trình số liệu trên BCTC hợp nhất và Công ty mẹ kiểm toán 2012HOSE22-4-2013Giải trình BCTC Công ty mẹ và Hợp nhất kiểm toán năm 2012HOSE24-9-2012Giải trình số liệu BCTC riêng lẻ và HN soát xét 6 tháng 2012HOSE16-8-2011Gia hạn nộp BCTC soát xét 6 tháng đầu năm 2011HOSE19-5-2011Gia hạn công bố thông tin BCTC hợp nhất Q1/2011HOSE27-4-2011Giải trình số liệu LCTT và chênh lệch lợi nhuận BCTC công ty mẹ Q1/2011HOSE28-4-2010Giải trình nội dung báo cáo tài chính Q1-2010HOSE29-7-2009Gia hạn thời gian nộp báo cáo tài chính soát xét Q2 năm 2009HOSE
Xem thêm 5 văn bản cũ hơn (tới 31-10-2007)

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố HDC.

Kết quả kinh doanh HDC theo năm

tỉ đồng

20 kỳ, Năm 2006 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015Năm 2014Năm 2013Năm 2012Năm 2011Năm 2010Năm 2009Năm 2008Năm 2007Năm 2006
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh456,5556,3666,01.303,41.410,2848,8824,5715,9415,4479,2428,2396,1273,2290,9401,7445,5304,8301,0274,0106,0
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,010,00,65,457,99,80,00,75,30,34,64,10,13,40,50,60,11,624,40,1
3. Doanh thu thuần (1)-(2)456,5546,2665,51.298,01.352,3839,0824,5715,3410,1478,9423,6392,0273,1287,5401,2444,9304,7299,4249,6105,8
4. Giá vốn hàng bán360,0325,9367,9818,8866,5464,4585,6539,0302,9372,4323,2325,8202,3187,4277,3284,5186,4242,5203,582,2
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)96,5220,4297,5479,2485,9374,6239,0176,2107,2106,4100,466,270,9100,1123,9160,3118,356,846,123,6
6. Doanh thu hoạt động tài chính865,121,86,3260,05,25,67,28,242,23,23,11,81,44,56,88,14,24,55,31,2
7. Chi phí tài chính83,060,383,9123,842,337,718,117,916,98,212,69,014,519,213,510,413,16,47,43,0
  -Trong đó: Chi phí lãi vay80,655,783,782,341,837,716,717,918,29,013,49,314,418,58,48,812,51,62,83,0
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh40,35,21,0-7,41,40,1-0,80,20,30,1-0,0-0,0-0,2-0,11,40,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng23,517,517,323,022,712,714,413,25,45,42,20,20,60,60,70,60,11,60,72,1
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp80,339,640,747,440,340,234,633,530,727,327,927,324,631,525,421,716,19,07,25,3
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)815,1130,0163,0537,7387,1289,6178,3120,096,868,860,731,432,453,292,5135,793,344,336,214,4
12. Thu nhập khác2,60,81,12,97,11,37,211,01,00,01,10,52,12,33,50,90,50,90,30,1
13. Chi phí khác4,441,10,20,23,52,21,80,31,61,81,01,61,21,10,47,05,90,90,50,1
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)-1,7-40,30,92,63,6-0,95,410,7-0,6-1,70,0-1,10,91,23,0-6,1-5,30,1-0,2-0,0
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)813,489,7163,8540,3390,7288,7183,7130,796,167,160,730,433,354,495,5129,687,944,436,014,3
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành171,725,935,3119,280,357,637,724,715,17,811,96,76,211,8-1,928,710,610,59,94,0
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,4-3,1-3,50,5-0,9-0,20,00,00,00,00,10,20,90,512,70,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)172,122,831,9119,779,457,437,724,715,17,812,16,97,212,310,828,710,610,59,94,0
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)641,266,9132,0420,6311,2231,3146,0106,081,159,348,623,526,142,184,7100,977,333,926,210,4
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát2,10,80,31,31,91,11,31,30,81,30,90,80,00,91,60,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)639,166,1131,6419,4309,3230,2144,7104,680,358,147,722,726,141,283,1100,977,333,926,210,4

Kết quả kinh doanh HDC theo quý

tỉ đồng

60 kỳ, Quý 3/2011 → Quý 2/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022Quý 4/2021Quý 3/2021Quý 2/2021Quý 1/2021Quý 4/2020Quý 3/2020Quý 2/2020Quý 1/2020Quý 4/2019Quý 3/2019Quý 2/2019Quý 1/2019Quý 4/2018Quý 3/2018Quý 2/2018Quý 1/2018Quý 4/2017Quý 3/2017Quý 2/2017Quý 1/2017Quý 4/2016Quý 3/2016Quý 2/2016Quý 1/2016Quý 4/2015Quý 3/2015Quý 2/2015Quý 1/2015Quý 4/2014Quý 3/2014Quý 2/2014Quý 1/2014Quý 4/2013Quý 3/2013Quý 2/2013Quý 1/2013Quý 4/2012Quý 3/2012Quý 2/2012Quý 1/2012Quý 4/2011Quý 3/2011
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh94,4257,2175,3102,080,299,0165,1134,6171,585,3191,5168,7129,1176,8173,5344,2385,6399,9452,8282,4378,5301,4294,3196,5209,8150,8351,3164,9192,7113,0228,280,4159,1248,295,2170,276,373,6190,898,064,8125,6171,291,172,693,3115,993,194,491,2127,342,460,542,990,777,957,657,4114,493,2
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,08,50,00,00,00,00,010,00,00,00,00,60,00,00,00,05,40,015,41,335,75,55,32,52,00,00,00,00,00,00,00,70,00,01,80,00,62,90,30,00,00,02,60,61,40,02,70,90,60,00,00,00,10,00,01,31,80,80,50,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)94,4248,7175,3102,080,299,0165,1124,6171,585,3191,5168,2129,1176,8173,5344,2380,2399,9437,3281,2342,8295,9289,0194,0207,8150,8351,2164,9192,7113,0228,279,8159,1248,293,4170,275,870,7190,498,064,8125,6168,690,571,293,3113,392,293,891,2127,342,460,542,990,776,655,956,6113,993,2
4. Giá vốn hàng bán77,0114,9143,184,869,662,5101,067,287,270,693,192,784,897,5141,5211,7224,8240,4283,4180,5233,9173,6103,0141,2144,878,5222,9120,4149,689,4132,766,2132,8207,376,6120,056,449,9134,081,644,8112,1122,572,654,473,695,375,676,875,4100,231,549,021,749,859,831,340,474,975,3
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)17,4133,832,217,210,736,564,157,384,314,798,475,544,479,332,0132,5155,5159,5153,9100,7109,0122,3186,152,863,072,3128,344,543,023,595,413,626,340,916,850,319,420,856,416,520,013,546,017,816,919,718,016,617,015,827,211,011,421,240,916,724,616,239,117,9
6. Doanh thu hoạt động tài chính2,70,290,2700,371,82,90,42,86,811,92,60,72,80,1255,10,82,91,32,11,21,50,41,11,81,61,10,60,44,91,41,01,73,12,336,51,92,31,60,41,60,01,1-0,00,80,91,50,20,80,60,10,80,10,40,22,21,61,61,11,21,5
7. Chi phí tài chính44,339,329,820,321,311,515,213,522,78,926,622,513,321,548,818,739,217,012,010,210,59,712,68,18,38,98,53,42,93,36,02,55,93,45,24,75,51,42,32,31,71,82,02,83,74,12,12,81,92,13,62,90,37,610,94,42,42,33,02,6
  -Trong đó: Chi phí lãi vay44,339,329,819,120,211,515,213,518,28,810,229,126,817,621,823,719,817,012,010,210,19,712,68,18,38,97,13,42,93,36,02,55,93,45,24,76,02,42,81,92,12,22,42,14,54,42,22,51,62,93,82,80,27,510,91,93,12,31,62,6
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh6,03,58,55,823,32,7-0,81,48,8-5,40,60,03,2-3,1-0,0-6,20,2-1,31,20,10,20,00,10,8-0,6-0,2-1,00,20,10,10,10,00,10,10,10,2-0,10,10,3-0,40,20,00,20,1-0,40,00,10,2-0,30,00,10,1-0,50,20,30,2-1,20,20,30,0
9. Chi phí bán hàng5,55,69,15,84,34,44,93,35,33,34,84,14,34,13,23,78,27,98,61,47,65,17,71,81,61,67,62,21,13,58,31,02,31,51,70,92,10,72,50,91,01,00,90,40,80,10,00,00,10,20,20,10,20,10,20,20,10,10,10,2
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp21,519,235,021,813,19,611,610,110,28,511,79,09,810,216,411,211,88,113,66,810,09,913,28,38,89,513,38,57,37,510,56,78,87,58,86,67,87,69,65,94,37,49,15,76,17,08,36,36,36,37,44,76,25,97,15,39,56,66,26,8
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)-45,273,457,1675,367,016,532,034,661,70,558,440,723,040,4218,793,499,4126,5123,183,582,698,0153,737,245,453,398,431,036,710,771,65,012,530,937,640,16,212,942,88,513,24,334,29,76,710,07,98,49,07,516,83,54,68,025,28,712,98,531,39,9
12. Thu nhập khác117,90,00,10,30,70,80,80,00,00,00,00,20,70,20,90,01,90,16,50,00,10,50,50,10,10,56,90,3-0,50,80,30,010,70,00,70,20,00,10,00,00,00,00,90,00,10,10,20,0-0,10,31,7-0,00,20,30,0-2,32,70,11,50,4
13. Chi phí khác9,10,21,02,60,00,825,415,30,10,30,00,10,10,00,10,20,00,01,80,21,30,22,10,10,00,01,50,20,40,00,00,20,00,00,40,01,00,11,60,00,10,1-0,30,40,41,21,20,10,00,00,70,10,20,10,20,10,70,10,10,3
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)108,8-0,2-1,0-2,30,70,0-24,6-15,3-0,1-0,30,00,10,70,10,8-0,11,90,14,7-0,2-1,20,2-1,6-0,00,10,55,40,1-0,90,80,3-0,210,7-0,00,20,2-1,0-0,0-1,6-0,0-0,1-0,11,2-0,4-0,3-1,1-1,0-0,1-0,10,31,0-0,1-0,00,2-0,2-2,42,0-0,01,40,1
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)63,673,156,1673,167,716,57,419,461,70,158,440,823,740,5219,593,3101,3126,5127,883,481,498,3152,137,245,453,8103,731,135,811,571,94,823,130,937,840,35,212,841,38,513,24,235,49,46,48,96,98,38,97,817,83,44,68,325,06,315,08,532,710,0
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành16,310,624,7134,110,12,88,74,59,13,614,48,33,69,047,321,222,228,527,216,816,619,730,46,59,211,322,66,26,62,314,00,84,85,27,16,70,40,84,81,21,20,65,81,91,81,71,21,61,71,62,60,81,22,05,21,64,01,73,12,5
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại3,84,10,50,3-0,50,1-2,11,62,0-4,6-3,50,00,00,00,50,00,00,0-1,00,00,10,1-0,10,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,10,00,70,00,00,20,2-0,00,10,00,60,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)20,214,825,2134,49,62,96,76,011,2-1,010,98,33,69,047,921,222,228,526,116,816,719,830,36,59,211,322,66,26,62,314,00,84,85,27,16,70,40,84,81,21,20,65,92,01,81,81,31,71,81,73,30,81,32,25,41,64,11,73,72,5
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)43,558,430,9538,758,113,70,813,350,51,147,532,420,131,5171,672,179,198,1101,666,664,778,5121,830,736,242,581,125,029,29,257,94,018,425,730,733,54,812,036,57,311,93,729,57,44,67,25,66,67,26,114,62,63,36,119,64,710,86,729,07,5
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,21,01,10,80,20,10,60,30,2-0,20,7-0,00,1-0,5-0,40,00,51,12,1-1,30,30,81,60,5-1,40,40,30,90,6-0,20,80,10,5-0,00,10,00,40,00,10,00,40,50,00,2-7,47,00,50,50,4-0,30,7-0,0-0,2-0,31,6-0,20,0-0,40,80,2
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)43,257,429,9537,957,913,60,213,150,31,346,932,520,031,9172,072,078,597,099,567,964,477,6120,130,337,642,180,924,128,69,457,13,917,825,730,633,54,412,036,47,311,53,229,57,212,00,15,16,16,86,413,92,63,66,418,05,010,87,128,27,3

Báo cáo khác của HDC

Dữ liệu khác của HDC

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Phát triển Nhà Bà Rịa - Vũng Tàu (mã HDC): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 456 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 641 tỉ đồng, tăng 858,4% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q2/2026): doanh thu 94 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 43 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.