Khối ngoại mua bán HDC
Mua bán ròng của khối ngoại với HDC
120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng
Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.
Khối ngoại giao dịch HDC từng phiên
| Phiên | Giá đóng cửa | KL mua | KL bán | KL ròng | GT mua (tỉ) | GT bán (tỉ) | Ròng (tỉ) | Room còn lại (cp) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23-10-2026 | 11.800 | 459.200 | 86.136 | ▲ +373.064 | 5,5 | 1,0 | ▲ +4,4 | 108.344.365 |
| 22-10-2026 | 11.650 | 730.100 | 167.100 | ▲ +563.000 | 8,5 | 1,9 | ▲ +6,6 | 108.609.465 |
| 21-10-2026 | 11.150 | 273.300 | 77.800 | ▲ +195.500 | 2,9 | 0,8 | ▲ +2,1 | 109.219.965 |
| 20-10-2026 | 10.450 | 76.900 | 38.200 | ▲ +38.700 | 0,8 | 0,4 | ▲ +0,4 | 109.393.665 |
| 19-10-2026 | 10.350 | 5.300 | 78.400 | ▼ −73.100 | 0,1 | 0,8 | ▼ −0,8 | 109.464.265 |
| 16-10-2026 | 10.350 | 82.000 | 109.500 | ▼ −27.500 | 0,9 | 1,1 | ▼ −0,3 | 109.364.965 |
| 15-10-2026 | 10.350 | 273.100 | 62.900 | ▲ +210.200 | 2,8 | 0,7 | ▲ +2,2 | 109.386.765 |
| 14-10-2026 | 10.250 | 27.600 | 50.200 | ▼ −22.600 | 0,3 | 0,5 | ▼ −0,2 | 109.633.865 |
| 13-10-2026 | 10.300 | 56.500 | 12.400 | ▲ +44.100 | 0,6 | 0,1 | ▲ +0,5 | 109.647.465 |
| 12-10-2026 | 10.250 | 59.700 | 34.600 | ▲ +25.100 | 0,6 | 0,4 | ▲ +0,3 | 109.660.065 |
| 9-10-2026 | 10.100 | 345.700 | 113.400 | ▲ +232.300 | 3,5 | 1,1 | ▲ +2,3 | 109.479.965 |
| 8-10-2026 | 9.980 | 68.600 | 4.800 | ▲ +63.800 | 0,7 | 0,0 | ▲ +0,6 | 109.856.065 |
| 7-10-2026 | 10.100 | 3.100 | 103.600 | ▼ −100.500 | 0,0 | 1,0 | ▼ −1,0 | 109.871.365 |
| 6-10-2026 | 10.100 | 502.600 | 43.600 | ▲ +459.000 | 5,0 | 0,4 | ▲ +4,5 | 109.671.365 |
| 5-10-2026 | 10.100 | 2.800 | 54.400 | ▼ −51.600 | 0,0 | 0,6 | ▼ −0,5 | 110.100.635 |
| 2-10-2026 | 10.350 | 36.600 | 124.900 | ▼ −88.300 | 0,4 | 1,3 | ▼ −0,9 | 110.070.235 |
| 1-10-2026 | 10.600 | 0 | 145.930 | ▼ −145.930 | 0,0 | 1,5 | ▼ −1,5 | 110.122.435 |
| 30-9-2026 | 10.650 | 71.100 | 23.000 | ▲ +48.100 | 0,8 | 0,2 | ▲ +0,5 | 110.017.135 |
| 29-9-2026 | 10.550 | 115.200 | 19.200 | ▲ +96.000 | 1,2 | 0,2 | ▲ +1,0 | 110.052.135 |
| 28-9-2026 | 10.600 | 74.400 | 133.300 | ▼ −58.900 | 0,8 | 1,4 | ▼ −0,6 | 110.100.235 |
| 25-9-2026 | 11.150 | 10.400 | 45.400 | ▼ −35.000 | 0,1 | 0,5 | ▼ −0,4 | 110.110.835 |
| 24-9-2026 | 11.500 | 48.700 | 15.100 | ▲ +33.600 | 0,6 | 0,2 | ▲ +0,4 | 110.098.735 |
| 23-9-2026 | 11.750 | 3.200 | 63.600 | ▼ −60.400 | 0,0 | 0,8 | ▼ −0,7 | 110.141.235 |
| 22-9-2026 | 11.800 | 321.836 | 41.200 | ▲ +280.636 | 3,8 | 0,5 | ▲ +3,3 | 110.082.135 |
| 21-9-2026 | 11.450 | 3.700 | 7.100 | ▼ −3.400 | 0,0 | 0,1 | ▼ −0,0 | 110.352.271 |
| 18-9-2026 | 11.450 | 4.600 | 24.800 | ▼ −20.200 | 0,1 | 0,3 | ▼ −0,2 | 110.305.871 |
| 17-9-2026 | 11.450 | 53.400 | 102.900 | ▼ −49.500 | 0,6 | 1,2 | ▼ −0,6 | 110.225.771 |
| 16-9-2026 | 11.300 | 3.000 | 40.800 | ▼ −37.800 | 0,0 | 0,5 | ▼ −0,4 | 110.273.371 |
| 15-9-2026 | 11.300 | 42.400 | 82.800 | ▼ −40.400 | 0,5 | 0,9 | ▼ −0,5 | 110.181.271 |
| 14-9-2026 | 11.250 | 145.900 | 16.600 | ▲ +129.300 | 1,6 | 0,2 | ▲ +1,4 | 110.087.949 |
Trang 1/159 · 14-9-2026 – 23-10-2026 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 8-10-2007
Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.
Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại HDC, hoặc riêng sàn HOSE ở trang VN-Index.
Dữ liệu khác của HDC
Tóm tắt
Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu HDC (CTCP Phát triển Nhà Bà Rịa - Vũng Tàu) theo từng phiên.
Phiên 23-10-2026, khối ngoại mua ròng 4 tỉ đồng ở mã này.
Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 340 tỉ đồng cổ phiếu HDC (mua 896 tỉ đồng, bán 1.237 tỉ đồng).
Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 108.344.365 cổ phiếu.
