Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 368 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: AAH, AAS, ABW, AMC, ANV · Xem bảng →
Giá lịch sử cổ phiếu HEP — trang 12
Biểu đồ giá HEP
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá HEP theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 14.900 | 11.000 | 15.500 | 10.100 | ▼ −26,2% | 197 |
| 2025 | 16.100 | 15.000 | 20.700 | 14.500 | ▼ −6,8% | 249 |
| 2024 | 12.200 | 16.100 | 16.500 | 12.000 | ▲ +32,0% | 250 |
| 2023 | 38.900 | 12.200 | 38.900 | 9.200 | ▼ −68,6% | 249 |
| 2022 | 16.000 | 38.900 | 66.600 | 10.400 | ▲ +143,1% | 249 |
| 2021 | 10.400 | 16.000 | 32.800 | 9.900 | ▲ +53,8% | 250 |
| 2020 | 8.300 | 9.100 | 13.300 | 7.600 | ▲ +9,6% | 252 |
| 2019 | 10.000 | 8.300 | 10.100 | 5.300 | ▼ −17,0% | 250 |
| 2018 | 10.000 | 10.000 | 10.000 | 9.400 | ■ 0,0% | 250 |
| 2017 | 10.000 | 10.000 | 10.000 | 10.000 | ■ 0,0% | 11 |
Giá HEP từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25-6-2025 | 17.000 | 17.000 | 17.000 | 17.000 | 17.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 24-6-2025 | 17.000 | 17.000 | 17.000 | 17.000 | 17.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 23-6-2025 | 17.000 | 17.000 | 17.000 | 17.000 | 17.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 20-6-2025 | 17.000 | 17.000 | 17.000 | 17.000 | 17.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 19-6-2025 | 17.000 | 17.000 | 17.000 | 17.000 | 17.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 18-6-2025 | 17.000 | 17.000 | 17.000 | 17.000 | 17.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 17-6-2025 | 17.000 | 17.000 | 17.000 | 17.000 | 17.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 16-6-2025 | 17.000 | 17.000 | 17.000 | 17.000 | 17.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 13-6-2025 | 17.000 | 17.000 | 17.000 | 17.000 | 17.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 12-6-2025 | 17.000 | 17.000 | 17.000 | 17.000 | 17.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 11-6-2025 | 17.000 | 17.000 | 17.000 | 17.000 | 17.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 10-6-2025 | 17.000 | 17.000 | 17.000 | 17.000 | 17.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 9-6-2025 | 17.000 | 17.000 | 17.000 | 17.000 | 17.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 6-6-2025 | 17.000 | 17.000 | 17.000 | 17.000 | 17.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 5-6-2025 | 17.000 | 17.000 | 17.000 | 17.000 | 17.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 4-6-2025 | 17.000 | 17.000 | 17.000 | 17.000 | 17.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 3-6-2025 | 17.000 | 17.000 | 17.000 | 17.000 | 17.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 2-6-2025 | 17.000 | 17.000 | 17.000 | 17.000 | 17.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 30-5-2025 | 17.000 | 17.000 | 17.000 | 17.000 | 17.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 29-5-2025 | 17.000 | 17.000 | 17.000 | 17.000 | 17.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 28-5-2025 | 17.000 | 17.000 | 17.000 | 17.000 | 17.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 27-5-2025 | 17.000 | 17.000 | 17.000 | 17.000 | 17.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 26-5-2025 | 17.000 | 17.000 | 17.000 | 17.000 | 17.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 23-5-2025 | 17.000 | 17.000 | 17.000 | 17.000 | 17.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 22-5-2025 | 17.000 | 17.000 | 17.000 | 17.000 | 17.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 21-5-2025 | 17.000 | 17.000 | 17.000 | 17.000 | 17.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 20-5-2025 | 17.000 | 17.000 | 17.000 | 17.000 | 17.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 19-5-2025 | 17.000 | 17.000 | 17.000 | 17.000 | 17.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 16-5-2025 | 17.000 | 17.000 | 17.000 | 17.000 | 17.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 15-5-2025 | 17.000 | 17.000 | 17.000 | 17.000 | 17.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 12/74 · 15-5-2025 – 25-6-2025 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 15-12-2017
Dữ liệu khác của HEP
Phân tích kỹ thuật HEPBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh HEPDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán HEPTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ HEPDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn HEPDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức HEPCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên HEPBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ HEPNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại HEPMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại HEPTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố HEPCông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp HEPNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu HEP (CTCP Môi trường và Công trình đô thị Huế) trên sàn UPCOM, có dữ liệu từ phiên 15-12-2017 tới nay, tổng cộng 2.207 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 21-10-2026: giá đóng cửa 11.000 đồng, đứng giá 0,00%, khối lượng 900 cổ phiếu. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 1.425 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, HEP tăng mạnh nhất vào năm 2022 (143,1%) và giảm sâu nhất vào năm 2023 (68,6%).
