Số liệu tới phiên29-10-2026
Logo HEV
CTCP Sách Đại học - Dạy nghề
Higher Educational and Vocational Book JSC
6.000
▲ +500 (▲ +9,09%)

Khối ngoại mua bán HEV — trang 133

Mua bán ròng của khối ngoại với HEV

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

12-5-2026: 013-5-2026: -014-5-2026: 015-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: 015-9-2026: -016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 023-10-2026: 026-10-2026: 027-10-2026: 028-10-2026: 029-10-2026: 0-012-5-202629-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch HEV từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
13-12-201013.00000■ 00,00,0■ 0,0488.000
10-12-201012.60000■ 00,00,0■ 0,0488.000
9-12-201012.40000■ 00,00,0■ 0,0488.000
8-12-201011.80000■ 00,00,0■ 0,0488.000
7-12-201012.20000■ 00,00,0■ 0,0488.000
6-12-201012.40000■ 00,00,0■ 0,0488.000
3-12-201012.70000■ 00,00,0■ 0,0488.000
2-12-201012.50000■ 00,00,0■ 0,0488.000
1-12-201012.30000■ 00,00,0■ 0,0488.000
30-11-201012.50000■ 00,00,0■ 0,0488.000
29-11-201012.00000■ 00,00,0■ 0,0488.000
26-11-201011.40000■ 00,00,0■ 0,0488.000
25-11-201011.60000■ 00,00,0■ 0,0488.000
24-11-201011.20000■ 00,00,0■ 0,0488.000
23-11-201010.90000■ 00,00,0■ 0,0487.900
22-11-201010.80000■ 00,00,0■ 0,0487.900
19-11-201010.70000■ 00,00,0■ 0,0487.900
18-11-201011.0000100▼ −1000,00,0▼ −0,0487.900
17-11-201010.30000■ 00,00,0■ 0,0487.900
16-11-201010.20000■ 00,00,0■ 0,0487.900
15-11-201010.50000■ 00,00,0■ 0,0487.900
12-11-201011.0001000▲ +1000,00,0▲ +0,0487.900
11-11-201011.30000■ 00,00,0■ 0,0488.000
10-11-201011.60000■ 00,00,0■ 0,0488.000
9-11-201011.90000■ 00,00,0■ 0,0488.000
8-11-201012.00000■ 00,00,0■ 0,0488.000
5-11-201012.50000■ 00,00,0■ 0,0488.000
4-11-201012.30000■ 00,00,0■ 0,0488.000
3-11-201012.80000■ 00,00,0■ 0,0488.000
2-11-201012.80000■ 00,00,0■ 0,0488.000

Trang 133/157 · 2-11-2010 – 13-12-2010 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 11-12-2007

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại HEV, hoặc riêng sàn HNX ở trang HNX-Index.

Dữ liệu khác của HEV

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu HEV (CTCP Sách Đại học - Dạy nghề) theo từng phiên.

Phiên 29-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 0 tỉ đồng cổ phiếu HEV (mua 0 tỉ đồng, bán 0 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: -24.867 cổ phiếu.