Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo HEV
CTCP Sách Đại học - Dạy nghề
Higher Educational and Vocational Book JSC
9.200
▲ +700 (▲ +8,24%)

Room ngoại HEV: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài HEV theo thời gian

344 ngày
0,33%0,94%1,54%2,15%2,75%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 0%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 24.867 cổ phiếu HEV, tương đương 0,50% vốn, trên trần sở hữu 0%.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 2,59% (14-8-2025), thấp nhất 0,50% (18-9-2026).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu HEV theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20260,50%0,50%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-20260,51%0,50%▼ −0,02 điểm %-800
3 tháng3-7-20260,51%0,50%▼ −0,02 điểm %-800
1 năm2-10-20252,59%0,50%▼ −2,09 điểm %-1.000
3 năm8-3-20221,62%0,50%▼ −1,12 điểm %8.700

Sở hữu nước ngoài HEV cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20260,50%■ 0,00 điểm %24.8670%-24.867
9-20260,50%▼ −0,02 điểm %24.8670%-24.867
8-20260,51%■ 0,00 điểm %25.6670%-25.667
7-20260,51%■ 0,00 điểm %25.6670%-25.667
6-20260,51%■ 0,00 điểm %25.6670%-25.667
5-20260,51%▼ −0,00 điểm %25.6670%-25.667
4-20260,52%■ 0,00 điểm %25.8670%-25.867
3-20260,52%■ 0,00 điểm %25.8670%-25.867
2-20260,52%■ 0,00 điểm %25.8670%-25.867
1-20260,52%■ 0,00 điểm %25.8670%-25.867
12-20250,52%▼ −2,07 điểm %25.8670%-25.867
11-20252,59%■ 0,00 điểm %25.8670%-25.867
10-20252,59%■ 0,00 điểm %25.8670%-25.867
9-20252,59%■ 0,00 điểm %25.8670%-25.867
8-20252,59%▲ +0,01 điểm %25.8670%-25.867
7-20252,58%▲ +0,22 điểm %25.76749%464.233
6-20252,36%▲ +0,02 điểm %23.56749%466.433
5-20252,34%▲ +0,72 điểm %23.36749%466.633
3-20221,62%■ 0,00 điểm %16.16749%473.833
2-20221,62%—16.16749%473.833

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-202624.86700,50%-24.867
1-10-202624.86700,50%-24.867
30-9-202624.86700,50%-24.867
29-9-202624.86700,50%-24.867
28-9-202624.86700,50%-24.867
25-9-202624.86700,50%-24.867
24-9-202624.86700,50%-24.867
23-9-202624.86700,50%-24.867
22-9-202624.86700,50%-24.867
21-9-202624.86700,50%-24.867
18-9-202624.867−8000,50%-24.867
17-9-202625.66700,51%-25.667
16-9-202625.66700,51%-25.667
15-9-202625.66700,51%-25.667
14-9-202625.66700,51%-25.667
11-9-202625.66700,51%-25.667
10-9-202625.66700,51%-25.667
9-9-202625.66700,51%-25.667
8-9-202625.66700,51%-25.667
7-9-202625.66700,51%-25.667
4-9-202625.66700,51%-25.667
3-9-202625.66700,51%-25.667
28-8-202625.66700,51%-25.667
27-8-202625.66700,51%-25.667
26-8-202625.66700,51%-25.667
25-8-202625.66700,51%-25.667
24-8-202625.66700,51%-25.667
21-8-202625.66700,51%-25.667
20-8-202625.66700,51%-25.667
19-8-202625.667—0,51%-25.667

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của HEV