Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 368 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: AAH, AAS, ABW, AMC, ANV · Xem bảng →
Giá lịch sử cổ phiếu HEV
Biểu đồ giá HEV
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá HEV theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 8.000 | 5.100 | 10.000 | 5.100 | ▼ −36,2% | 197 |
| 2025 | 21.900 | 8.000 | 21.900 | 7.300 | ▼ −63,5% | 249 |
| 2024 | 30.000 | 21.900 | 30.000 | 21.900 | ▼ −27,0% | 250 |
| 2023 | 35.900 | 30.000 | 35.900 | 30.000 | ▼ −16,4% | 249 |
| 2022 | 28.400 | 35.900 | 51.000 | 23.900 | ▲ +26,4% | 249 |
| 2021 | 14.100 | 28.400 | 30.300 | 11.200 | ▲ +101,4% | 250 |
| 2020 | 11.900 | 14.100 | 17.000 | 9.600 | ▲ +18,5% | 252 |
| 2019 | 11.600 | 11.900 | 13.500 | 10.100 | ▲ +2,6% | 250 |
| 2018 | 12.900 | 11.600 | 13.000 | 10.500 | ▼ −10,1% | 250 |
| 2017 | 14.500 | 12.900 | 15.300 | 11.100 | ▼ −11,0% | 250 |
| 2016 | 12.600 | 14.500 | 16.700 | 10.800 | ▲ +15,1% | 251 |
| 2015 | 13.500 | 12.500 | 14.800 | 11.000 | ▼ −7,4% | 248 |
| 2014 | 13.100 | 13.500 | 19.000 | 11.500 | ▲ +3,1% | 247 |
| 2013 | 13.100 | 12.500 | 16.300 | 9.500 | ▼ −4,6% | 250 |
| 2012 | 7.700 | 12.500 | 13.000 | 7.700 | ▲ +62,3% | 250 |
| 2011 | 12.000 | 7.800 | 12.000 | 7.400 | ▼ −35,0% | 248 |
| 2010 | 15.900 | 11.900 | 20.000 | 10.000 | ▼ −25,2% | 250 |
| 2009 | 12.800 | 14.600 | 26.800 | 9.600 | ▲ +14,1% | 251 |
| 2008 | 60.100 | 12.800 | 60.100 | 10.300 | ▼ −78,7% | 248 |
| 2007 | 80.000 | 60.500 | 80.000 | 58.600 | ▼ −24,4% | 14 |
Giá HEV từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21-10-2026 | 5.500 | 5.100 | 5.100 | 5.100 | 5.100 | ▼ −7,27% | 100 | 0,0 |
| 20-10-2026 | 5.800 | 5.500 | 5.500 | 5.500 | 5.500 | ▼ −5,17% | 100 | 0,0 |
| 19-10-2026 | 6.200 | 5.800 | 5.800 | 5.800 | 5.800 | ▼ −6,45% | 100 | 0,0 |
| 16-10-2026 | 6.200 | 6.200 | 6.200 | 6.200 | 6.200 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 15-10-2026 | 6.700 | 6.200 | 6.200 | 6.200 | 6.200 | ▼ −7,46% | 100 | 0,0 |
| 14-10-2026 | 7.400 | 6.700 | 6.700 | 6.700 | 6.700 | ▼ −9,46% | 100 | 0,0 |
| 13-10-2026 | 8.100 | 8.100 | 8.100 | 7.400 | 7.400 | ▼ −8,64% | 2.200 | 0,0 |
| 12-10-2026 | 9.000 | 8.200 | 8.200 | 8.100 | 8.100 | ▼ −10,00% | 8.000 | 0,1 |
| 9-10-2026 | 10.000 | 9.100 | 9.100 | 9.000 | 9.000 | ▼ −10,00% | 6.000 | 0,1 |
| 8-10-2026 | 10.000 | 10.000 | 10.000 | 10.000 | 10.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 7-10-2026 | 10.000 | 10.000 | 10.000 | 10.000 | 10.000 | ■ 0,00% | 92.055 | 0,8 |
| 6-10-2026 | 9.200 | 10.000 | 10.000 | 10.000 | 10.000 | ▲ +8,70% | 200 | 0,0 |
| 5-10-2026 | 9.200 | 9.200 | 9.200 | 9.200 | 9.200 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 2-10-2026 | 8.500 | 9.000 | 9.200 | 9.000 | 9.200 | ▲ +8,24% | 4.000 | 0,0 |
| 1-10-2026 | 8.500 | 8.500 | 8.500 | 8.500 | 8.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 30-9-2026 | 8.500 | 8.400 | 8.800 | 8.400 | 8.500 | ■ 0,00% | 11.600 | 0,1 |
| 29-9-2026 | 8.500 | 8.500 | 8.500 | 8.500 | 8.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 28-9-2026 | 8.500 | 8.500 | 8.500 | 8.500 | 8.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 25-9-2026 | 8.500 | 8.500 | 8.500 | 8.500 | 8.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 24-9-2026 | 8.500 | 8.500 | 8.500 | 8.500 | 8.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 23-9-2026 | 8.500 | 8.500 | 8.500 | 8.500 | 8.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 22-9-2026 | 8.500 | 8.500 | 8.500 | 8.500 | 8.500 | ■ 0,00% | 2.000 | 0,0 |
| 21-9-2026 | 8.500 | 8.500 | 8.500 | 8.500 | 8.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 18-9-2026 | 8.500 | 8.400 | 8.500 | 8.400 | 8.500 | ■ 0,00% | 2.500 | 0,0 |
| 17-9-2026 | 8.300 | 8.500 | 8.500 | 8.500 | 8.500 | ▲ +2,41% | 200 | 0,0 |
| 16-9-2026 | 8.000 | 8.300 | 8.300 | 8.300 | 8.300 | ▲ +3,75% | 2.000 | 0,0 |
| 15-9-2026 | 7.600 | 8.300 | 8.300 | 8.000 | 8.000 | ▲ +5,26% | 1.600 | 0,0 |
| 14-9-2026 | 8.000 | 8.000 | 8.000 | 7.600 | 7.600 | ▼ −5,00% | 3.500 | 0,0 |
| 11-9-2026 | 7.300 | 7.600 | 8.000 | 6.600 | 8.000 | ▲ +9,59% | 7.800 | 0,1 |
| 10-9-2026 | 7.300 | 7.300 | 7.300 | 7.300 | 7.300 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 1/157 · 10-9-2026 – 21-10-2026 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 11-12-2007
Dữ liệu khác của HEV
Phân tích kỹ thuật HEVBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh HEVDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán HEVTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ HEVDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn HEVDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức HEVCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên HEVBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ HEVNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại HEVMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại HEVTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố HEVCông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp HEVNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu HEV (CTCP Sách Đại học - Dạy nghề) trên sàn HNX, có dữ liệu từ phiên 11-12-2007 tới nay, tổng cộng 4.703 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 21-10-2026: giá đóng cửa 5.100 đồng, giảm 7,27%, khối lượng 100 cổ phiếu. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 6.228 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, HEV tăng mạnh nhất vào năm 2021 (101,4%) và giảm sâu nhất vào năm 2008 (78,7%).
