Số liệu tới phiên29-10-2026
Logo HJS
CTCP Thủy điện Nậm Mu
Nam Mu Hydropower JSC
24.300
■ 0 (■ 0,00%)

Khối ngoại mua bán HJS — trang 131

Mua bán ròng của khối ngoại với HJS

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

12-5-2026: 013-5-2026: 014-5-2026: 015-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: -028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: -031-7-2026: 03-8-2026: -04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 023-10-2026: 026-10-2026: 027-10-2026: 028-10-2026: 029-10-2026: 00-012-5-202629-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch HJS từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
16-3-20118.10000■ 00,00,0■ 0,07.270.948
15-3-20117.90000■ 00,00,0■ 0,07.270.948
14-3-20118.20000■ 00,00,0■ 0,07.270.948
11-3-20118.80000■ 00,00,0■ 0,07.270.948
10-3-20118.40000■ 00,00,0■ 0,07.270.948
9-3-20117.80000■ 00,00,0■ 0,07.270.948
8-3-20118.00000■ 00,00,0■ 0,07.270.948
7-3-20118.00000■ 00,00,0■ 0,07.270.948
4-3-20118.30000■ 00,00,0■ 0,07.270.948
3-3-20118.3006.6000▲ +6.6000,10,0▲ +0,17.270.948
2-3-20118.80000■ 00,00,0■ 0,07.277.548
1-3-20119.40000■ 00,00,0■ 0,07.277.548
28-2-20119.30000■ 00,00,0■ 0,07.277.548
25-2-20119.80000■ 00,00,0■ 0,07.277.548
24-2-20119.70000■ 00,00,0■ 0,07.277.548
23-2-201110.10000■ 00,00,0■ 0,07.277.548
22-2-20119.80000■ 00,00,0■ 0,07.277.548
21-2-20119.80000■ 00,00,0■ 0,07.277.548
18-2-201110.40000■ 00,00,0■ 0,07.277.548
17-2-201110.40000■ 00,00,0■ 0,07.277.548
16-2-201110.50000■ 00,00,0■ 0,07.277.548
15-2-201110.80000■ 00,00,0■ 0,07.277.548
14-2-201111.00000■ 00,00,0■ 0,07.277.549
11-2-201110.60000■ 00,00,0■ 0,07.277.549
10-2-201110.20000■ 00,00,0■ 0,07.277.549
9-2-201110.20000■ 00,00,0■ 0,07.277.549
8-2-201110.50000■ 00,00,0■ 0,07.277.549
28-1-201110.5002000▲ +2000,00,0▲ +0,07.277.549
27-1-201110.20000■ 00,00,0■ 0,07.277.749
26-1-201110.30000■ 00,00,0■ 0,07.277.749

Trang 131/166 · 26-1-2011 – 16-3-2011 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 20-12-2006

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại HJS, hoặc riêng sàn HNX ở trang HNX-Index.

Dữ liệu khác của HJS

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu HJS (CTCP Thủy điện Nậm Mu) theo từng phiên.

Phiên 29-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 0 tỉ đồng cổ phiếu HJS (mua 0 tỉ đồng, bán 0 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: -30.495 cổ phiếu.