Số liệu tới phiên29-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 753 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ACG, BCF, BCM, BKG, C4G · Xem bảng →
Logo HJS
CTCP Thủy điện Nậm Mu
Nam Mu Hydropower JSC
24.300
■ 0 (■ 0,00%)

Khối ngoại mua bán HJS — trang 129

Mua bán ròng của khối ngoại với HJS

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

12-5-2026: 013-5-2026: 014-5-2026: 015-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: -028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: -031-7-2026: 03-8-2026: -04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 023-10-2026: 026-10-2026: 027-10-2026: 028-10-2026: 029-10-2026: 00-012-5-202629-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch HJS từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
14-6-20117.50000■ 00,00,0■ 0,07.196.749
13-6-20117.20000■ 00,00,0■ 0,07.196.748
10-6-20116.80000■ 00,00,0■ 0,07.196.748
9-6-20116.40000■ 00,00,0■ 0,07.196.749
8-6-20116.00028.8000▲ +28.8000,20,0▲ +0,27.196.748
7-6-20116.20035.0000▲ +35.0000,20,0▲ +0,27.225.548
6-6-20115.80010.4000▲ +10.4000,10,0▲ +0,17.260.549
3-6-20116.20000■ 00,00,0■ 0,07.270.949
2-6-20116.00000■ 00,00,0■ 0,07.270.948
1-6-20115.80000■ 00,00,0■ 0,07.270.948
31-5-20115.60000■ 00,00,0■ 0,07.270.948
30-5-20115.60000■ 00,00,0■ 0,07.270.948
27-5-20115.90000■ 00,00,0■ 0,07.270.948
26-5-20115.80000■ 00,00,0■ 0,07.270.948
25-5-20116.00000■ 00,00,0■ 0,07.270.948
24-5-20116.30000■ 00,00,0■ 0,07.270.948
23-5-20116.60000■ 00,00,0■ 0,07.270.948
20-5-20117.00000■ 00,00,0■ 0,07.270.948
19-5-20117.00000■ 00,00,0■ 0,07.270.948
18-5-20117.10000■ 00,00,0■ 0,07.270.948
17-5-20117.30000■ 00,00,0■ 0,07.270.948
16-5-20117.30000■ 00,00,0■ 0,07.270.948
13-5-20117.30000■ 00,00,0■ 0,07.270.948
12-5-20117.40000■ 00,00,0■ 0,07.270.948
11-5-20117.30000■ 00,00,0■ 0,07.270.948
10-5-20117.50000■ 00,00,0■ 0,07.270.948
9-5-20117.70000■ 00,00,0■ 0,07.270.948
6-5-20117.40000■ 00,00,0■ 0,07.270.948
5-5-20117.20000■ 00,00,0■ 0,07.270.948
4-5-20117.20000■ 00,00,0■ 0,07.270.948

Trang 129/166 · 4-5-2011 – 14-6-2011 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 20-12-2006

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại HJS, hoặc riêng sàn HNX ở trang HNX-Index.

Dữ liệu khác của HJS

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu HJS (CTCP Thủy điện Nậm Mu) theo từng phiên.

Phiên 29-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 0 tỉ đồng cổ phiếu HJS (mua 0 tỉ đồng, bán 0 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: -30.495 cổ phiếu.