Số liệu tới phiên29-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 749 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ACG, BCF, BCM, BKG, C4G · Xem bảng →
Logo HJS
CTCP Thủy điện Nậm Mu
Nam Mu Hydropower JSC
24.300
■ 0 (■ 0,00%)

Khối ngoại mua bán HJS — trang 132

Mua bán ròng của khối ngoại với HJS

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

12-5-2026: 013-5-2026: 014-5-2026: 015-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: -028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: -031-7-2026: 03-8-2026: -04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 023-10-2026: 026-10-2026: 027-10-2026: 028-10-2026: 029-10-2026: 00-012-5-202629-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch HJS từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
25-1-201110.30000■ 00,00,0■ 0,07.277.749
24-1-201110.30000■ 00,00,0■ 0,07.277.749
21-1-201110.50000■ 00,00,0■ 0,07.277.749
20-1-201110.60000■ 00,00,0■ 0,07.277.749
19-1-201110.60000■ 00,00,0■ 0,07.277.749
18-1-201111.20000■ 00,00,0■ 0,07.277.749
17-1-201111.60000■ 00,00,0■ 0,07.277.749
14-1-201111.40000■ 00,00,0■ 0,07.277.749
13-1-201110.70000■ 00,00,0■ 0,07.277.749
12-1-201110.10000■ 00,00,0■ 0,07.277.749
11-1-201110.20000■ 00,00,0■ 0,07.277.749
10-1-201110.60000■ 00,00,0■ 0,07.277.749
7-1-201110.80000■ 00,00,0■ 0,07.277.749
6-1-201111.00000■ 00,00,0■ 0,07.277.749
5-1-201111.20000■ 00,00,0■ 0,07.277.749
4-1-201111.40000■ 00,00,0■ 0,07.277.749
31-12-201011.40000■ 00,00,0■ 0,07.277.749
30-12-201011.50000■ 00,00,0■ 0,07.277.749
29-12-201011.60000■ 00,00,0■ 0,02.903.400
28-12-201012.00000■ 00,00,0■ 0,02.903.400
27-12-201011.50000■ 00,00,0■ 0,02.903.400
24-12-201011.30000■ 00,00,0■ 0,02.903.400
23-12-201011.40000■ 00,00,0■ 0,02.903.400
22-12-201011.50000■ 00,00,0■ 0,02.903.400
21-12-201011.80000■ 00,00,0■ 0,02.903.400
20-12-201012.00000■ 00,00,0■ 0,02.903.400
17-12-201012.50000■ 00,00,0■ 0,02.903.400
16-12-201011.70000■ 00,00,0■ 0,02.903.400
15-12-201012.30000■ 00,00,0■ 0,02.903.400
14-12-201012.40000■ 00,00,0■ 0,02.903.400

Trang 132/166 · 14-12-2010 – 25-1-2011 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 20-12-2006

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại HJS, hoặc riêng sàn HNX ở trang HNX-Index.

Dữ liệu khác của HJS

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu HJS (CTCP Thủy điện Nậm Mu) theo từng phiên.

Phiên 29-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 0 tỉ đồng cổ phiếu HJS (mua 0 tỉ đồng, bán 0 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: -30.495 cổ phiếu.