Số liệu tới phiên30-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 892 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ACC, AMV, APH, BCC, BSR · Xem bảng →
Logo HJS
CTCP Thủy điện Nậm Mu
Nam Mu Hydropower JSC
26.600
▲ +2.300 (▲ +9,47%)

Khối ngoại mua bán HJS — trang 24

Mua bán ròng của khối ngoại với HJS

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

13-5-2026: 014-5-2026: 015-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: -028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: -031-7-2026: 03-8-2026: -04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 023-10-2026: 026-10-2026: 027-10-2026: 028-10-2026: 029-10-2026: 030-10-2026: 00-013-5-202630-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch HJS từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
18-1-202433.00000■ 00,00,0■ 0,010.246.723
17-1-202430.5000100▼ −1000,00,0▼ −0,010.246.723
16-1-202432.90000■ 00,00,0■ 0,010.246.723
15-1-202432.90000■ 00,00,0■ 0,010.246.620
12-1-202432.90000■ 00,00,0■ 0,010.246.620
11-1-202432.9000100▼ −1000,00,0▼ −0,010.246.520
10-1-202436.50000■ 00,00,0■ 0,010.246.520
9-1-202436.5000100▼ −1000,00,0▼ −0,010.246.520
8-1-202440.1001000▲ +1000,00,0▲ +0,010.246.520
5-1-202444.50000■ 00,00,0■ 0,010.246.620
4-1-202444.50000■ 00,00,0■ 0,010.246.620
3-1-202444.50000■ 00,00,0■ 0,010.246.020
2-1-202444.50000■ 00,00,0■ 0,010.246.020
29-12-202344.5000600▼ −6000,00,0▼ −0,010.246.020
28-12-202344.50000■ 00,00,0■ 0,010.246.020
27-12-202341.00000■ 00,00,0■ 0,010.246.020
26-12-202343.50000■ 00,00,0■ 0,010.246.020
25-12-202342.00000■ 00,00,0■ 0,010.246.020
22-12-202340.00000■ 00,00,0■ 0,010.246.020
21-12-202337.00000■ 00,00,0■ 0,010.246.020
20-12-202337.0001.7000▲ +1.7000,10,0▲ +0,110.246.020
19-12-202337.00000■ 00,00,0■ 0,010.247.720
18-12-202337.00000■ 00,00,0■ 0,010.247.720
15-12-202333.90000■ 00,00,0■ 0,010.247.720
14-12-202333.00000■ 00,00,0■ 0,010.247.720
13-12-202333.00000■ 00,00,0■ 0,010.247.720
12-12-202333.00000■ 00,00,0■ 0,010.247.720
11-12-202331.20000■ 00,00,0■ 0,010.247.720
8-12-202334.00000■ 00,00,0■ 0,010.247.720
7-12-202334.00000■ 00,00,0■ 0,010.247.720

Trang 24/166 · 7-12-2023 – 18-1-2024 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 20-12-2006

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại HJS, hoặc riêng sàn HNX ở trang HNX-Index.

Dữ liệu khác của HJS

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu HJS (CTCP Thủy điện Nậm Mu) theo từng phiên.

Phiên 30-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 0 tỉ đồng cổ phiếu HJS (mua 0 tỉ đồng, bán 0 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: -30.495 cổ phiếu.