Số liệu tới phiên27-10-2026
Logo HKB
CTCP Nông nghiệp và Thực phẩm Hà Nội - Kinh Bắc
Ha Noi - Kinh Bac Agriculture and Food JSC
300
■ 0 (■ 0,00%)

Khối ngoại mua bán HKB — trang 72

Mua bán ròng của khối ngoại với HKB

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

8-5-2026: 011-5-2026: 012-5-2026: 013-5-2026: 014-5-2026: 015-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 023-10-2026: 026-10-2026: 027-10-2026: 008-5-202627-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch HKB từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
6-4-20182.20000■ 00,00,0■ 0,023.729.089
5-4-20182.20000■ 00,00,0■ 0,023.729.089
4-4-20182.20000■ 00,00,0■ 0,023.729.089
3-4-20182.2002.0000▲ +2.0000,00,0▲ +0,023.729.089
2-4-20182.20000■ 00,00,0■ 0,023.731.089
30-3-20182.20038.2000▲ +38.2000,10,0▲ +0,123.731.089
29-3-20182.20000■ 00,00,0■ 0,023.769.289
28-3-20182.30000■ 00,00,0■ 0,023.769.289
27-3-20182.20000■ 00,00,0■ 0,023.769.289
26-3-20182.30000■ 00,00,0■ 0,023.769.289
23-3-20182.20000■ 00,00,0■ 0,023.769.289
22-3-20182.3005.0000▲ +5.0000,00,0▲ +0,023.769.289
21-3-20182.40000■ 00,00,0■ 0,023.774.289
20-3-20182.30000■ 00,00,0■ 0,023.774.289
19-3-20182.40000■ 00,00,0■ 0,023.774.289
16-3-20182.3002.0000▲ +2.0000,00,0▲ +0,023.774.289
15-3-20182.30000■ 00,00,0■ 0,023.776.289
14-3-20182.30000■ 00,00,0■ 0,023.776.289
13-3-20182.40000■ 00,00,0■ 0,023.776.289
12-3-20182.40000■ 00,00,0■ 0,023.754.279
9-3-20182.30000■ 00,00,0■ 0,023.754.279
8-3-20182.300022.010▼ −22.0100,00,1▼ −0,123.754.279
7-3-20182.40000■ 00,00,0■ 0,023.754.279
6-3-20182.3005000▲ +5000,00,0▲ +0,023.754.279
5-3-20182.30000■ 00,00,0■ 0,023.725.579
2-3-20182.40000■ 00,00,0■ 0,023.708.579
1-3-20182.400029.200▼ −29.2000,00,1▼ −0,123.684.579
28-2-20182.400017.000▼ −17.0000,00,0▼ −0,023.620.279
27-2-20182.400024.000▼ −24.0000,00,1▼ −0,123.594.379
26-2-20182.400064.300▼ −64.3000,00,2▼ −0,223.576.279

Trang 72/97 · 26-2-2018 – 6-4-2018 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 8-4-2015

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại HKB, hoặc riêng sàn UPCOM ở trang UPCoM-Index.

Dữ liệu khác của HKB

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu HKB (CTCP Nông nghiệp và Thực phẩm Hà Nội - Kinh Bắc) theo từng phiên.

Phiên 27-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 0 tỉ đồng cổ phiếu HKB (mua 0 tỉ đồng, bán 0 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 24.877.154 cổ phiếu.