Số liệu tới phiên28-10-2026
Logo HKB
CTCP Nông nghiệp và Thực phẩm Hà Nội - Kinh Bắc
Ha Noi - Kinh Bac Agriculture and Food JSC
300
■ 0 (■ 0,00%)

Khối ngoại mua bán HKB — trang 73

Mua bán ròng của khối ngoại với HKB

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

11-5-2026: 012-5-2026: 013-5-2026: 014-5-2026: 015-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 023-10-2026: 026-10-2026: 027-10-2026: 028-10-2026: 0011-5-202628-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch HKB từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
26-2-20182.400064.300▼ −64.3000,00,2▼ −0,223.576.279
23-2-20182.600025.900▼ −25.9000,00,1▼ −0,123.570.079
22-2-20182.700018.100▼ −18.1000,00,0▼ −0,023.553.979
21-2-20182.60006.200▼ −6.2000,00,0▼ −0,023.536.579
13-2-20182.500016.100▼ −16.1000,00,0▼ −0,023.536.379
12-2-20182.400017.400▼ −17.4000,00,0▼ −0,023.536.379
9-2-20182.4000200▼ −2000,00,0▼ −0,023.536.379
8-2-20182.50000■ 00,00,0■ 0,023.535.679
7-2-20182.50000■ 00,00,0■ 0,023.535.179
6-2-20182.5000700▼ −7000,00,0▼ −0,023.535.179
5-2-20182.6000500▼ −5000,00,0▼ −0,023.535.179
2-2-20182.80000■ 00,00,0■ 0,023.535.179
1-2-20182.70000■ 00,00,0■ 0,023.535.179
31-1-20182.80000■ 00,00,0■ 0,023.535.179
30-1-20182.90000■ 00,00,0■ 0,023.535.179
29-1-20183.00000■ 00,00,0■ 0,023.535.179
26-1-20182.80000■ 00,00,0■ 0,023.535.179
25-1-20182.70000■ 00,00,0■ 0,023.527.679
24-1-20182.70000■ 00,00,0■ 0,023.527.679
23-1-20182.70007.500▼ −7.5000,00,0▼ −0,023.527.679
22-1-20182.80000■ 00,00,0■ 0,023.527.679
19-1-20182.70000■ 00,00,0■ 0,023.527.679
18-1-20182.70000■ 00,00,0■ 0,023.527.679
17-1-20182.70000■ 00,00,0■ 0,023.527.679
16-1-20182.70000■ 00,00,0■ 0,023.527.679
15-1-20182.80000■ 00,00,0■ 0,023.527.679
12-1-20182.70000■ 00,00,0■ 0,023.527.679
11-1-20182.70000■ 00,00,0■ 0,023.527.679
10-1-20182.80000■ 00,00,0■ 0,023.527.679
9-1-20182.80000■ 00,00,0■ 0,023.527.679

Trang 73/97 · 9-1-2018 – 26-2-2018 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 8-4-2015

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại HKB, hoặc riêng sàn UPCOM ở trang UPCoM-Index.

Dữ liệu khác của HKB

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu HKB (CTCP Nông nghiệp và Thực phẩm Hà Nội - Kinh Bắc) theo từng phiên.

Phiên 28-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 0 tỉ đồng cổ phiếu HKB (mua 0 tỉ đồng, bán 0 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 24.877.154 cổ phiếu.