Số liệu tới phiên27-10-2026
Trong phiên 13:21:15
Logo HKB
CTCP Nông nghiệp và Thực phẩm Hà Nội - Kinh Bắc
Ha Noi - Kinh Bac Agriculture and Food JSC
300
■ 0 (■ 0,00%)
trong phiên · 13:21:15

Khối ngoại mua bán HKB — trang 75

Mua bán ròng của khối ngoại với HKB

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

8-5-2026: 011-5-2026: 012-5-2026: 013-5-2026: 014-5-2026: 015-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 023-10-2026: 026-10-2026: 027-10-2026: 008-5-202627-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch HKB từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
23-11-20172.2001100▲ +1100,00,0▲ +0,023.228.479
22-11-20172.30000■ 00,00,0■ 0,023.228.589
21-11-20172.20000■ 00,00,0■ 0,023.228.589
20-11-20172.20000■ 00,00,0■ 0,023.228.589
17-11-20172.20000■ 00,00,0■ 0,023.228.589
16-11-20172.20000■ 00,00,0■ 0,023.228.589
15-11-20172.20000■ 00,00,0■ 0,023.228.589
14-11-20172.20000■ 00,00,0■ 0,023.228.589
13-11-20172.10000■ 00,00,0■ 0,023.228.589
10-11-20172.20000■ 00,00,0■ 0,023.228.589
9-11-20172.20000■ 00,00,0■ 0,023.228.589
8-11-20172.20000■ 00,00,0■ 0,023.228.589
7-11-20172.20000■ 00,00,0■ 0,023.228.589
6-11-20172.20000■ 00,00,0■ 0,023.228.589
3-11-20172.10000■ 00,00,0■ 0,023.228.289
2-11-20172.20000■ 00,00,0■ 0,023.228.289
1-11-20172.2000300▼ −3000,00,0▼ −0,023.228.289
31-10-20172.30000■ 00,00,0■ 0,023.227.989
30-10-20172.20000■ 00,00,0■ 0,023.222.989
27-10-20172.2000300▼ −3000,00,0▼ −0,023.222.989
26-10-20172.20011.5005.000▲ +6.5000,00,0▲ +0,023.222.989
25-10-20172.2003000▲ +3000,00,0▲ +0,023.234.489
24-10-20172.400100.3000▲ +100.3000,20,0▲ +0,223.234.789
23-10-20172.4003000▲ +3000,00,0▲ +0,023.335.089
20-10-20172.50000■ 00,00,0■ 0,023.335.189
19-10-20172.60000■ 00,00,0■ 0,023.335.189
18-10-20172.7000200▼ −2000,00,0▼ −0,023.335.189
17-10-20172.7002000▲ +2000,00,0▲ +0,023.335.189
16-10-20172.70000■ 00,00,0■ 0,023.335.389
13-10-20172.70000■ 00,00,0■ 0,023.335.389

Trang 75/97 · 13-10-2017 – 23-11-2017 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 8-4-2015

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại HKB, hoặc riêng sàn UPCOM ở trang UPCoM-Index.

Dữ liệu khác của HKB

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu HKB (CTCP Nông nghiệp và Thực phẩm Hà Nội - Kinh Bắc) theo từng phiên.

Phiên 27-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 0 tỉ đồng cổ phiếu HKB (mua 0 tỉ đồng, bán 0 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 24.877.154 cổ phiếu.