Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 418 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ADC, APC, APS, BT6 · Xem bảng →
Giá lịch sử cổ phiếu HLB — trang 6
Biểu đồ giá HLB
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá HLB theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 370.000 | 568.100 | 798.000 | 300.000 | ▲ +53,5% | 197 |
| 2025 | 300.100 | 340.100 | 437.000 | 255.000 | ▲ +13,3% | 249 |
| 2024 | 345.000 | 300.000 | 345.000 | 204.100 | ▼ −13,0% | 250 |
| 2023 | 230.000 | 300.000 | 300.000 | 206.000 | ▲ +30,4% | 249 |
| 2022 | 186.000 | 229.900 | 345.000 | 150.000 | ▲ +23,6% | 249 |
| 2021 | 135.000 | 186.000 | 186.000 | 75.100 | ▲ +37,8% | 250 |
| 2020 | 106.300 | 135.000 | 184.000 | 83.000 | ▲ +27,0% | 252 |
| 2019 | 75.000 | 106.300 | 128.000 | 71.000 | ▲ +41,7% | 250 |
| 2018 | 62.500 | 72.000 | 75.000 | 37.800 | ▲ +15,2% | 250 |
| 2017 | 24.000 | 62.500 | 67.200 | 20.500 | ▲ +160,4% | 229 |
Giá HLB từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 17-3-2026 | 375.000 | 375.000 | 375.000 | 375.000 | 375.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 16-3-2026 | 370.000 | 375.000 | 375.000 | 375.000 | 375.000 | ▲ +1,35% | 400 | 0,1 |
| 13-3-2026 | 345.000 | 370.000 | 370.000 | 370.000 | 370.000 | ▲ +7,25% | 500 | 0,2 |
| 12-3-2026 | 345.000 | 345.000 | 345.000 | 345.000 | 345.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 11-3-2026 | 345.000 | 345.000 | 345.000 | 345.000 | 345.000 | ■ 0,00% | 810 | 0,2 |
| 10-3-2026 | 345.000 | 345.000 | 345.000 | 345.000 | 345.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 9-3-2026 | 375.000 | 345.000 | 345.000 | 345.000 | 345.000 | ▼ −8,00% | 100 | 0,0 |
| 6-3-2026 | 370.000 | 375.000 | 375.000 | 375.000 | 375.000 | ▲ +1,35% | 500 | 0,2 |
| 5-3-2026 | 345.000 | 370.000 | 370.000 | 370.000 | 370.000 | ▲ +7,25% | 500 | 0,2 |
| 4-3-2026 | 345.000 | 345.000 | 345.000 | 345.000 | 345.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 3-3-2026 | 345.000 | 345.000 | 345.000 | 345.000 | 345.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 2-3-2026 | 345.000 | 345.000 | 345.000 | 345.000 | 345.000 | ■ 0,00% | 1.000 | 0,3 |
| 27-2-2026 | 345.000 | 345.000 | 345.000 | 345.000 | 345.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 26-2-2026 | 345.000 | 345.000 | 345.000 | 345.000 | 345.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 25-2-2026 | 345.000 | 345.000 | 345.000 | 345.000 | 345.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 24-2-2026 | 345.000 | 345.000 | 345.000 | 345.000 | 345.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 23-2-2026 | 345.000 | 345.000 | 345.000 | 345.000 | 345.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 13-2-2026 | 345.000 | 345.000 | 345.000 | 345.000 | 345.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 12-2-2026 | 345.000 | 345.000 | 345.000 | 345.000 | 345.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 11-2-2026 | 345.000 | 345.000 | 345.000 | 345.000 | 345.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 10-2-2026 | 345.000 | 345.000 | 345.000 | 345.000 | 345.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 9-2-2026 | 345.000 | 345.000 | 345.000 | 345.000 | 345.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 6-2-2026 | 345.000 | 345.000 | 345.000 | 345.000 | 345.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 5-2-2026 | 345.000 | 345.000 | 345.000 | 345.000 | 345.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 4-2-2026 | 345.000 | 345.000 | 345.000 | 345.000 | 345.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 3-2-2026 | 345.000 | 345.000 | 345.000 | 345.000 | 345.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 2-2-2026 | 345.000 | 345.000 | 345.000 | 345.000 | 345.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 30-1-2026 | 345.000 | 345.000 | 345.000 | 345.000 | 345.000 | ■ 0,00% | 25.000 | 8,6 |
| 29-1-2026 | 345.000 | 345.000 | 345.000 | 345.000 | 345.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 28-1-2026 | 300.000 | 345.000 | 345.000 | 345.000 | 345.000 | ▲ +15,00% | 100 | 0,0 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 6/81 · 28-1-2026 – 17-3-2026 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 8-2-2017
Dữ liệu khác của HLB
Phân tích kỹ thuật HLBBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh HLBDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán HLBTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ HLBDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn HLBDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức HLBCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên HLBBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ HLBNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại HLBMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại HLBTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố HLBCông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp HLBNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu HLB (CTCP Bia và Nước giải Khát Hạ Long) trên sàn UPCOM, có dữ liệu từ phiên 8-2-2017 tới nay, tổng cộng 2.425 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 21-10-2026: giá đóng cửa 568.100 đồng, đứng giá 0,00%. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 75 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, HLB tăng mạnh nhất vào năm 2017 (160,4%) và giảm sâu nhất vào năm 2024 (13,0%).
