Số liệu tới phiên22-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 487 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ABC, ABI, ADC, AGF · Xem bảng →
Logo HLO
CTCP Công nghệ Ha Lô
Ha Lo Technologies Joint Stock Company
16.000
■ 0 (■ 0,00%)

Kết quả kinh doanh HLO

Lợi nhuận HLO theo quý

QuýLợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q4/2025—
Q4/2024—
Q4/2023—
Q4/2022—

Doanh thu và lợi nhuận HLO theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2022: 139Năm 2023: 101Năm 2024: 109Năm 2025: 143143Năm 2022Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2022: 17Năm 2023: 5Năm 2024: 9Năm 2025: 2121Năm 2022Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 202514321
Năm 20241099
Năm 20231015
Năm 202213917

Báo cáo tài chính gốc HLO theo kỳ

2 tệp
NămQuý 1Quý 2Bán niênQuý 3Quý 4Cả năm
2025—————
2024—————

2 tệp báo cáo HLO trên HNX từ năm 2024, kỳ báo cáo đọc từ tiêu đề văn bản trên HNX nên có thể sót hoặc lệch vài bản. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính HLO

1 văn bản

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố HLO.

Kết quả kinh doanh HLO theo năm

tỉ đồng
Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh143,7109,5100,8139,3
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,30,00,20,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)143,4109,5100,6139,3
4. Giá vốn hàng bán106,182,784,0104,0
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)37,326,816,635,3
6. Doanh thu hoạt động tài chính1,81,21,90,8
7. Chi phí tài chính-1,14,00,10,2
  -Trong đó: Chi phí lãi vay0,00,00,00,0
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng9,97,77,39,1
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp6,07,45,45,9
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)24,48,95,720,9
12. Thu nhập khác1,72,10,80,2
13. Chi phí khác0,00,00,00,0
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)1,62,00,80,2
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)26,010,96,521,1
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành5,32,21,04,5
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)5,32,21,04,5
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)20,88,75,416,6
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)20,88,75,416,6

Báo cáo khác của HLO

Dữ liệu khác của HLO

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Công nghệ Ha Lô (mã HLO): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 143 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 21 tỉ đồng, tăng 138,0% so với năm 2024.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.