Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo HLO
CTCP Công nghệ Ha Lô
Ha Lo Technologies Joint Stock Company
16.000
■ 0 (■ 0,00%)

Room ngoại HLO: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài HLO theo thời gian

342 ngày
39,34%39,34%39,34%39,34%39,34%6-5-20252-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 6-5-2025. Trần sở hữu hiện tại 100%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 4.760.320 cổ phiếu HLO, tương đương 39,34% vốn, trên trần sở hữu 100%. Room còn lại 7.339.666 cổ phiếu (60,66% vốn), khoảng 117 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 6-5-2025, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 39,34% (6-5-2025), thấp nhất 39,34% (15-8-2025).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu HLO theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-202639,34%39,34%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-202639,34%39,34%■ 0,00 điểm %0
3 tháng3-7-202639,34%39,34%▲ +0,00 điểm %826.170
1 năm2-10-202539,34%39,34%▲ +0,00 điểm %826.170

Sở hữu nước ngoài HLO cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-202639,34%■ 0,00 điểm %4.760.320100%7.339.666
9-202639,34%■ 0,00 điểm %4.760.320100%7.339.666
8-202639,34%■ 0,00 điểm %4.760.320100%7.339.666
7-202639,34%▲ +0,00 điểm %4.760.320100%7.339.666
6-202639,34%■ 0,00 điểm %3.934.150100%6.065.850
5-202639,34%■ 0,00 điểm %3.934.150100%6.065.850
4-202639,34%■ 0,00 điểm %3.934.150100%6.065.850
3-202639,34%■ 0,00 điểm %3.934.150100%6.065.850
2-202639,34%■ 0,00 điểm %3.934.150100%6.065.850
1-202639,34%■ 0,00 điểm %3.934.150100%6.065.850
12-202539,34%■ 0,00 điểm %3.934.150100%6.065.850
11-202539,34%■ 0,00 điểm %3.934.150100%6.065.850
10-202539,34%■ 0,00 điểm %3.934.150100%6.065.850
9-202539,34%■ 0,00 điểm %3.934.150100%6.065.850
8-202539,34%▼ −0,00 điểm %3.934.150100%6.065.850
7-202539,34%■ 0,00 điểm %3.934.250100%6.065.750
6-202539,34%■ 0,00 điểm %3.147.400100%4.852.600
5-202539,34%—3.147.400100%4.852.600

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-20264.760.320039,34%7.339.666
1-10-20264.760.320039,34%7.339.666
30-9-20264.760.320039,34%7.339.666
29-9-20264.760.320039,34%7.339.666
28-9-20264.760.320039,34%7.339.666
25-9-20264.760.320039,34%7.339.666
24-9-20264.760.320039,34%7.339.666
23-9-20264.760.320039,34%7.339.666
22-9-20264.760.320039,34%7.339.666
21-9-20264.760.320039,34%7.339.666
18-9-20264.760.320039,34%7.339.666
17-9-20264.760.320039,34%7.339.666
16-9-20264.760.320039,34%7.339.666
15-9-20264.760.320039,34%7.339.666
14-9-20264.760.320039,34%7.339.666
11-9-20264.760.320039,34%7.339.666
10-9-20264.760.320039,34%7.339.666
9-9-20264.760.320039,34%7.339.666
8-9-20264.760.320039,34%7.339.666
7-9-20264.760.320039,34%7.339.666
4-9-20264.760.320039,34%7.339.666
3-9-20264.760.320039,34%7.339.666
28-8-20264.760.320039,34%7.339.666
27-8-20264.760.320039,34%7.339.666
26-8-20264.760.320039,34%7.339.666
25-8-20264.760.320039,34%7.339.666
24-8-20264.760.320039,34%7.339.666
21-8-20264.760.320039,34%7.339.666
20-8-20264.760.320039,34%7.339.666
19-8-20264.760.320—39,34%7.339.666

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của HLO