Khối ngoại mua bán HLY
Mua bán ròng của khối ngoại với HLY
120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng
Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.
Khối ngoại giao dịch HLY từng phiên
| Phiên | Giá đóng cửa | KL mua | KL bán | KL ròng | GT mua (tỉ) | GT bán (tỉ) | Ròng (tỉ) | Room còn lại (cp) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22-10-2026 | 9.900 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 480.374 |
| 21-10-2026 | 9.900 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 480.374 |
| 20-10-2026 | 9.900 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 480.374 |
| 19-10-2026 | 9.900 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 480.374 |
| 16-10-2026 | 9.900 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 480.374 |
| 15-10-2026 | 9.900 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 480.374 |
| 14-10-2026 | 9.900 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 480.374 |
| 13-10-2026 | 9.900 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 480.374 |
| 12-10-2026 | 9.900 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 480.374 |
| 9-10-2026 | 9.900 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 480.374 |
| 8-10-2026 | 9.900 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 480.374 |
| 7-10-2026 | 9.900 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 480.374 |
| 6-10-2026 | 9.900 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 480.374 |
| 5-10-2026 | 9.900 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 480.374 |
| 2-10-2026 | 9.900 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 480.374 |
| 1-10-2026 | 9.900 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 480.374 |
| 30-9-2026 | 9.900 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 480.374 |
| 29-9-2026 | 9.900 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 480.374 |
| 28-9-2026 | 9.900 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 480.374 |
| 25-9-2026 | 9.900 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 480.374 |
| 24-9-2026 | 9.900 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 480.374 |
| 23-9-2026 | 9.900 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 480.374 |
| 22-9-2026 | 9.900 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 480.374 |
| 21-9-2026 | 9.900 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 480.374 |
| 18-9-2026 | 9.900 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 480.374 |
| 17-9-2026 | 9.900 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 480.374 |
| 16-9-2026 | 9.900 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 480.374 |
| 15-9-2026 | 9.900 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 480.374 |
| 14-9-2026 | 9.900 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 480.374 |
| 11-9-2026 | 9.900 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 480.374 |
Trang 1/165 · 11-9-2026 – 22-10-2026 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 25-12-2006
Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.
Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại HLY, hoặc riêng sàn UPCOM ở trang UPCoM-Index.
Dữ liệu khác của HLY
Tóm tắt
Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu HLY (CTCP Gốm Xây dựng Yên Hưng) theo từng phiên.
Phiên 22-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.
Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 0 tỉ đồng cổ phiếu HLY (mua 0 tỉ đồng, bán 0 tỉ đồng).
Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 480.374 cổ phiếu.
