Số liệu tới phiên29-10-2026
Logo HND
CTCP Nhiệt điện Hải Phòng
Hai Phong Thermal Power Joint Stock Company
8.800
▲ +100 (▲ +1,15%)

Khối ngoại mua bán HND — trang 24

Mua bán ròng của khối ngoại với HND

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

12-5-2026: 013-5-2026: 014-5-2026: 015-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: -028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: -08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 023-10-2026: 026-10-2026: 027-10-2026: 028-10-2026: 029-10-2026: 00-012-5-202629-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch HND từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
17-1-202413.70000■ 00,00,0■ 0,0244.919.900
16-1-202413.80000■ 00,00,0■ 0,0244.919.900
15-1-202413.60000■ 00,00,0■ 0,0244.919.900
12-1-202413.70000■ 00,00,0■ 0,0244.919.900
11-1-202413.70000■ 00,00,0■ 0,0244.919.900
10-1-202414.30000■ 00,00,0■ 0,0244.919.900
9-1-202414.20000■ 00,00,0■ 0,0244.919.900
8-1-202414.30000■ 00,00,0■ 0,0244.919.900
5-1-202414.00000■ 00,00,0■ 0,0244.919.900
4-1-202413.90000■ 00,00,0■ 0,0244.919.900
3-1-202414.00000■ 00,00,0■ 0,0244.919.900
2-1-202413.90000■ 00,00,0■ 0,0244.919.900
29-12-202314.00000■ 00,00,0■ 0,0244.919.900
28-12-202314.10000■ 00,00,0■ 0,0244.919.900
27-12-202313.90000■ 00,00,0■ 0,0244.919.900
26-12-202313.90000■ 00,00,0■ 0,0244.919.900
25-12-202313.80000■ 00,00,0■ 0,0244.919.900
22-12-202314.10000■ 00,00,0■ 0,0244.919.900
21-12-202314.20000■ 00,00,0■ 0,0244.919.900
20-12-202314.10000■ 00,00,0■ 0,0244.919.900
19-12-202313.90000■ 00,00,0■ 0,0244.919.890
18-12-202313.90000■ 00,00,0■ 0,0244.919.890
15-12-202314.300010▼ −100,00,0▼ −0,0244.919.890
14-12-202314.30000■ 00,00,0■ 0,0244.919.890
13-12-202314.20000■ 00,00,0■ 0,0244.919.890
12-12-202314.10000■ 00,00,0■ 0,0244.919.890
11-12-202314.10000■ 00,00,0■ 0,0244.919.890
8-12-202314.20000■ 00,00,0■ 0,0244.919.890
7-12-202314.20000■ 00,00,0■ 0,0244.919.890
6-12-202314.20000■ 00,00,0■ 0,0244.919.890

Trang 24/84 · 6-12-2023 – 17-1-2024 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 5-10-2016

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại HND, hoặc riêng sàn UPCOM ở trang UPCoM-Index.

Dữ liệu khác của HND

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu HND (CTCP Nhiệt điện Hải Phòng) theo từng phiên.

Phiên 29-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng cổ phiếu HND (mua 0 tỉ đồng, bán 0 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: -71.700 cổ phiếu.