Số liệu tới phiên26-10-2026
Logo HND
CTCP Nhiệt điện Hải Phòng
Hai Phong Thermal Power Joint Stock Company
8.800
▼ −100 (▼ −1,12%)

Khối ngoại mua bán HND — trang 4

Mua bán ròng của khối ngoại với HND

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

7-5-2026: 08-5-2026: 011-5-2026: 012-5-2026: 013-5-2026: 014-5-2026: 015-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: -028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: -08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 023-10-2026: 026-10-2026: 00-07-5-202626-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch HND từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
17-6-202610.4005000▲ +5000,00,0▲ +0,0244.927.500
16-6-202610.30000■ 00,00,0■ 0,0244.928.900
15-6-202610.30000■ 00,00,0■ 0,0244.929.500
12-6-202610.30000■ 00,00,0■ 0,0244.929.500
11-6-202610.40000■ 00,00,0■ 0,0244.929.500
10-6-202610.20000■ 00,00,0■ 0,0244.929.000
9-6-202610.20000■ 00,00,0■ 0,0244.929.000
8-6-202610.1005000▲ +5000,00,0▲ +0,0244.927.500
5-6-202610.40000■ 00,00,0■ 0,0244.927.500
4-6-202610.4005000▲ +5000,00,0▲ +0,0244.929.500
3-6-202610.30000■ 00,00,0■ 0,0244.930.000
2-6-202610.3005000▲ +5000,00,0▲ +0,0244.930.000
1-6-202610.40000■ 00,00,0■ 0,0244.930.500
29-5-202610.40000■ 00,00,0■ 0,0244.930.300
28-5-202610.40000■ 00,00,0■ 0,0244.928.800
27-5-202610.5000200▼ −2000,00,0▼ −0,0244.929.800
26-5-202610.40000■ 00,00,0■ 0,0244.929.300
25-5-202610.50000■ 00,00,0■ 0,0244.930.300
22-5-202610.70000■ 00,00,0■ 0,0244.928.000
21-5-202610.60000■ 00,00,0■ 0,0244.930.400
20-5-202610.60000■ 00,00,0■ 0,0244.928.200
19-5-202610.70000■ 00,00,0■ 0,0244.929.800
18-5-202610.60000■ 00,00,0■ 0,0244.928.800
15-5-202610.70000■ 00,00,0■ 0,0244.930.800
14-5-202610.70000■ 00,00,0■ 0,0244.930.800
13-5-202610.70000■ 00,00,0■ 0,0244.930.800
12-5-202610.70000■ 00,00,0■ 0,0244.930.800
11-5-202610.70000■ 00,00,0■ 0,0244.930.800
8-5-202610.70000■ 00,00,0■ 0,0244.930.800
7-5-202610.70000■ 00,00,0■ 0,0244.930.300

Trang 4/84 · 7-5-2026 – 17-6-2026 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 5-10-2016

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại HND, hoặc riêng sàn UPCOM ở trang UPCoM-Index.

Dữ liệu khác của HND

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu HND (CTCP Nhiệt điện Hải Phòng) theo từng phiên.

Phiên 26-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng cổ phiếu HND (mua 0 tỉ đồng, bán 0 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: -71.700 cổ phiếu.