Số liệu tới phiên22-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 487 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ABC, ABI, ADC, AGF · Xem bảng →
Logo HNG
CTCP Nông nghiệp Quốc tế Hoàng Anh Gia Lai
Hoang Anh Gia Lai Agricultural Joint Stock Company
5.900
▲ +100 (▲ +1,72%)

Kết quả kinh doanh HNG

Doanh thu và lợi nhuận HNG theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q3/2023: 160Q4/2023: 184Q1/2024: 94Q2/2024: 54Q3/2024: 141Q4/2024: 204Q1/2025: 99Q2/2025: 117Q3/2025: 214Q4/2025: 246Q1/2026: 126Q2/2026: 164246Q3/2023Q2/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q3/2023: -199Q4/2023: -604Q1/2024: -47Q2/2024: -316Q3/2024: -182Q4/2024: -731Q1/2025: -84Q2/2025: -174Q3/2025: -119Q4/2025: -601Q1/2026: -62Q2/2026: 2727-731Q3/2023Q2/2026
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q2/202616427
Q1/2026126-62
Q4/2025246-601
Q3/2025214-119
Q2/2025117-174
Q1/202599-84
Q4/2024204-731
Q3/2024141-182
Q2/202454-316
Q1/202494-47
Q4/2023184-604
Q3/2023160-199

Doanh thu và lợi nhuận HNG theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 2.375Năm 2021: 1.199Năm 2022: 742Năm 2023: 606Năm 2024: 492Năm 2025: 6782.375Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 21Năm 2021: -1.119Năm 2022: -3.576Năm 2023: -1.098Năm 2024: -1.282Năm 2025: -98721-3.576Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 2025678-987
Năm 2024492-1.282
Năm 2023606-1.098
Năm 2022742-3.576
Năm 20211.199-1.119
Năm 20202.37521

Báo cáo tài chính gốc HNG theo kỳ

52 tệp

52 tệp báo cáo HNG trên HNX từ năm 2024, kỳ báo cáo đọc từ tiêu đề văn bản trên HNX nên có thể sót hoặc lệch vài bản. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính HNG

3 văn bản

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố HNG.

Kết quả kinh doanh HNG theo năm

tỉ đồng

15 kỳ, Năm 2011 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015Năm 2014Năm 2013Năm 2012Năm 2011
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh677,6491,9605,6741,81.198,92.374,91.810,83.688,33.321,04.777,24.730,72.212,31.630,4133,542,2
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,00,00,00,00,00,01,20,00,00,00,01,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)677,6491,9605,6741,81.198,92.374,91.810,83.688,33.321,04.776,04.730,72.212,31.630,4133,541,2
4. Giá vốn hàng bán526,2927,61.269,91.712,61.653,32.227,81.597,62.187,12.106,54.265,93.493,61.184,5715,393,832,7
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)151,4-435,7-664,3-970,8-454,3147,1213,21.501,31.214,5510,11.237,11.027,8915,139,78,5
6. Doanh thu hoạt động tài chính77,386,136,176,5142,31.018,9256,5150,71.014,7236,1164,938,174,19,442,6
7. Chi phí tài chính419,1319,9343,6333,7572,5580,8693,2690,6854,4779,1383,5269,9237,411,12,7
  -Trong đó: Chi phí lãi vay415,3312,9325,4308,5303,7555,8571,3638,9813,2701,1364,7254,6202,310,30,4
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh39,324,734,936,819,421,826,5-11,5-28,115,6-1,20,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng16,212,226,821,4175,5290,1303,2149,493,388,372,915,814,05,52,8
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp26,126,596,795,3134,7212,5466,9685,0585,2306,2121,087,357,231,019,3
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)-193,3-683,5-1.060,4-1.307,9-1.175,3104,3-967,2115,6668,3-411,8823,4692,9680,71,526,2
12. Thu nhập khác31,518,923,6130,85,4111,3229,920,7245,1146,92,2349,622,923,64,2
13. Chi phí khác817,8617,073,62.388,5128,9167,21.637,7762,1472,1712,6110,6272,024,623,13,6
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)-786,2-598,1-50,0-2.257,7-123,5-55,9-1.407,8-741,4-227,0-565,7-108,477,6-1,70,50,6
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)-979,6-1.281,6-1.110,4-3.565,5-1.298,848,4-2.375,1-625,8441,3-977,5715,1770,5678,92,026,9
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành0,00,20,91,01,41,50,8-4,123,92,83,023,01,61,210,0
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại7,50,1-12,89,9-180,726,068,534,5-113,139,8-32,0-11,6-8,0-2,0-3,7
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)7,50,3-12,010,9-179,427,569,330,4-89,242,6-29,011,4-6,4-0,86,3
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)-987,1-1.281,9-1.098,5-3.576,4-1.119,420,9-2.444,4-656,1530,5-1.020,1744,0759,1685,32,820,6
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,00,00,0-0,0-18,53,03,0-35,219,40,482,69,22,1
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)-987,1-1.281,9-1.098,5-3.576,4-1.119,420,9-2.425,9-659,1527,4-984,9724,6758,7602,8-6,418,5

Kết quả kinh doanh HNG theo quý

tỉ đồng

49 kỳ, Quý 1/2014 → Quý 2/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022Quý 4/2021Quý 3/2021Quý 2/2021Quý 1/2021Quý 4/2020Quý 3/2020Quý 2/2020Quý 1/2020Quý 4/2019Quý 3/2019Quý 2/2019Quý 1/2019Quý 4/2018Quý 3/2018Quý 2/2018Quý 1/2018Quý 4/2017Quý 3/2017Quý 2/2017Quý 1/2017Quý 4/2016Quý 3/2016Quý 2/2016Quý 1/2016Quý 4/2015Quý 3/2015Quý 2/2015Quý 1/2015Quý 3/2014Quý 2/2014Quý 1/2014
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh163,5125,6246,3214,4117,599,3204,0140,853,693,5184,1159,9151,4127,0151,8191,0147,9213,9306,7379,9252,4259,9607,9600,4499,4666,3541,3504,1441,9339,9890,61.068,71.293,9558,5670,3933,81.273,8470,31.217,3982,31.315,11.281,9814,21.846,71.566,4506,1547,6543,90,7
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,07,19,30,00,00,00,00,00,00,00,00,00,04,20,40,90,00,00,00,00,00,00,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)163,5125,6246,3214,4117,599,3204,0140,853,693,5184,1159,9151,4127,0151,8191,0147,9213,9306,7379,9252,4259,9607,9600,4499,4666,3534,3494,8441,9339,9890,61.068,71.293,9558,5670,3933,81.273,8470,31.213,1981,91.314,21.281,9814,21.846,71.566,4506,1547,6543,90,7
4. Giá vốn hàng bán130,786,1182,4208,0109,665,2589,3187,4311,298,5611,3260,4198,4168,7616,8373,1283,8203,4773,8394,0234,5218,2808,8667,2367,5393,4572,4474,8305,7243,9689,3467,4721,1263,1273,0646,1774,6387,01.115,0913,71.204,61.047,7811,81.333,1944,2299,2290,3287,00,3
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)32,939,563,96,47,834,1-385,4-46,6-257,6-5,0-427,1-100,5-47,0-41,7-464,9-182,1-135,910,5-467,0-14,117,941,6-200,8-66,8131,8272,9-38,120,0136,196,0201,3601,2572,8295,4397,4287,7499,283,298,168,2109,7234,22,4513,6622,2206,9257,4256,90,4
6. Doanh thu hoạt động tài chính4,94,61,231,343,01,974,14,739,024,211,47,111,36,333,16,10,94,74,821,0-51,5168,3965,65,6-11,316,20,0184,5-4,913,130,816,6-7,2142,743,5154,2984,4160,576,794,774,659,185,564,689,513,711,117,10,0
7. Chi phí tài chính3,293,241,2134,5131,099,197,7117,193,967,086,287,697,172,797,2223,3376,7135,4300,982,1138,151,6237,2113,0-50,6138,4227,4159,6210,4187,7148,3231,0237,6163,8193,9186,4239,8184,2222,3277,8274,2154,3131,2131,9108,382,274,088,40,0
  -Trong đó: Chi phí lãi vay2,793,140,5132,9130,598,796,062,292,162,781,681,998,263,789,675,744,162,266,576,5120,738,9215,087,7123,680,3123,598,4190,2167,4140,6172,6166,1154,7147,2152,8210,8181,2183,5179,1258,7102,2130,9108,880,280,467,079,40,0
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh12,815,035,72,3-3,54,83,310,22,19,112,47,54,110,820,1-1,42,715,411,2-4,17,64,79,09,6-1,34,515,61,05,04,96,91,42,9-22,7-19,511,8-3,40,013,80,0-13,60,0-1,20,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng4,03,56,25,82,71,54,42,71,93,27,26,37,55,85,86,13,94,79,275,751,039,637,761,7119,171,674,089,8101,037,242,042,340,125,035,519,122,415,822,917,926,418,320,836,58,06,25,85,40,0
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp3,83,97,03,34,93,57,05,07,54,038,417,822,317,940,614,222,911,849,615,656,113,557,352,649,056,436,2104,1176,2136,4220,5152,1216,2105,3133,6132,6185,572,182,640,261,833,523,427,144,723,918,021,60,0
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)39,6-41,546,4-103,6-91,2-63,4-417,2-156,5-319,8-46,0-535,1-197,6-158,4-121,0-555,4-421,0-535,8-121,3-810,8-170,5-271,1109,9441,5-278,81,727,1-360,1-148,0-351,3-247,4-171,8193,974,7121,158,4115,61.032,6-28,4-139,2-173,0-191,787,1-88,7382,7550,6108,3170,7158,50,3
12. Thu nhập khác7,70,43,12,025,11,416,20,51,30,91,01,221,30,0126,00,00,00,01,41,11,21,222,11,127,81,88,86,516,0198,12,47,22,910,361,9112,933,045,567,470,40,829,41,24,4-1,31,70,379,50,0
13. Chi phí khác19,920,9645,615,4108,122,2330,627,40,61,467,71,81,52,52.326,53,928,22,721,825,36,5107,777,276,821,026,0223,6838,6313,041,0176,3419,944,9103,5170,3117,335,37,0236,721,9489,28,363,15,241,72,70,1-4,60,0
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)-12,2-20,5-642,5-13,4-83,0-20,9-314,4-26,90,7-0,5-66,7-0,619,9-2,5-2.200,6-3,9-28,2-2,7-20,3-24,2-5,2-106,5-55,1-75,76,7-24,2-214,8-832,1-297,0157,1-173,9-412,7-42,1-93,2-108,4-4,4-2,338,5-169,248,5-488,321,1-61,9-0,8-42,9-1,00,284,1-0,0
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)27,4-62,0-596,1-117,0-174,2-84,3-731,6-183,4-319,0-46,5-601,8-198,2-138,5-123,5-2.756,0-424,9-564,0-124,0-831,1-194,8-276,43,4386,4-354,58,52,9-574,9-980,1-648,3-90,2-345,7-218,832,627,9-50,1111,21.030,310,1-308,5-124,5-680,1108,3-150,6381,9507,7107,3170,9242,60,3
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành0,00,00,00,00,00,00,20,10,10,10,40,30,00,20,30,60,00,11,20,0-0,00,21,10,10,20,10,30,10,10,30,32,1-4,60,02,1-2,224,30,0-0,1-1,4-0,30,8-28,08,822,00,10,521,5-0,0
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,10,25,12,00,20,2-1,1-1,1-2,70,51,80,5-3,9-11,337,1-9,7-6,6-11,4-16,5-13,4-147,5-3,321,9-1,81,10,08,79,64,28,58,06,65,36,45,0-1,32,90,0-5,64,2-25,212,3-9,6-21,2-9,81,1-5,0-4,8-0,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)0,10,25,12,00,20,2-0,9-1,0-2,60,62,10,8-3,9-11,137,4-9,1-6,6-11,4-15,3-13,4-147,5-3,222,9-1,61,30,19,09,84,28,88,48,70,76,47,0-3,527,20,0-5,72,8-25,413,1-37,6-12,412,21,2-4,516,7-0,0
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)27,3-62,1-601,2-118,9-174,4-84,5-730,7-182,4-316,4-47,1-603,9-199,0-134,7-112,4-2.793,4-415,8-557,4-112,6-815,8-181,3-128,96,6363,5-352,97,12,9-583,8-989,9-652,6-99,0-354,0-227,531,921,5-57,1114,71.003,110,1-302,8-127,3-654,795,2-113,0394,3495,6106,1175,3225,90,3
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,03,4-2,3-2,21,0-0,4-8,7-6,8-0,9-1,0-2,74,91,1-9,22,2-4,32,98,3-2,4-42,51,511,52,85,10,20,40,20,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)27,3-62,1-601,2-118,9-174,4-84,5-730,7-182,4-316,4-47,1-603,9-199,0-134,7-112,4-2.793,4-415,8-557,4-112,6-815,8-181,3-128,96,6360,1-350,69,31,8-583,4-981,2-645,8-98,1-353,0-224,827,020,4-47,8112,51.007,47,2-311,1-124,8-612,293,7-124,5391,5490,5105,9175,0225,70,3

Báo cáo khác của HNG

Dữ liệu khác của HNG

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Nông nghiệp Quốc tế Hoàng Anh Gia Lai (mã HNG): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 678 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế -987 tỉ đồng, tăng 23,0% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q2/2026): doanh thu 164 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 27 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.