Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 487 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ABC, ABI, ADC, AGF · Xem bảng →
Kết quả kinh doanh HPO
Lợi nhuận HPO theo quý
| Quý | Lợi nhuận sau thuế (tỉ) |
|---|---|
| Q4/2025 | — |
| Q4/2024 | — |
Doanh thu và lợi nhuận HPO theo năm
Doanh thu tỉ đồng
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
| Năm | Doanh thu (tỉ) | Lợi nhuận sau thuế (tỉ) |
|---|---|---|
| Năm 2025 | 175 | 14 |
| Năm 2024 | 147 | 8 |
| Năm 2023 | 148 | 6 |
Báo cáo tài chính gốc HPO theo kỳ
1 tệp| Năm | Quý 1 | Quý 2 | Bán niên | Quý 3 | Quý 4 | Cả năm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | — | — | — | — | — |
1 tệp báo cáo HPO trên HNX từ năm 2025, kỳ báo cáo đọc từ tiêu đề văn bản trên HNX nên có thể sót hoặc lệch vài bản. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.
Kết quả kinh doanh HPO theo năm
tỉ đồng| Chỉ tiêu | Năm 2025 | Năm 2024 | Năm 2023 |
|---|---|---|---|
| 1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh | 174,7 | 146,5 | 148,3 |
| 2. Các khoản giảm trừ doanh thu | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 3. Doanh thu thuần (1)-(2) | 174,7 | 146,5 | 148,3 |
| 4. Giá vốn hàng bán | 143,8 | 123,8 | 127,5 |
| 5. Lợi nhuận gộp (3)-(4) | 30,9 | 22,7 | 20,8 |
| 6. Doanh thu hoạt động tài chính | 2,4 | 1,4 | 0,9 |
| 7. Chi phí tài chính | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| -Trong đó: Chi phí lãi vay | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 9. Chi phí bán hàng | 4,5 | 3,7 | 4,6 |
| 10. Chi phí quản lý doanh nghiệp | 11,7 | 10,2 | 10,1 |
| 11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10) | 17,0 | 10,2 | 7,1 |
| 12. Thu nhập khác | 0,1 | 0,0 | 0,0 |
| 13. Chi phí khác | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 14. Lợi nhuận khác (12)-(13) | 0,1 | -0,0 | -0,0 |
| 15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14) | 17,1 | 10,2 | 7,0 |
| 16. Chi phí thuế TNDN hiện hành | 3,2 | 1,8 | 1,3 |
| 17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17) | 3,2 | 1,8 | 1,3 |
| 19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18) | 14,0 | 8,4 | 5,8 |
| 20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20) | 14,0 | 8,4 | 5,8 |
Báo cáo khác của HPO
Dữ liệu khác của HPO
Giá lịch sử HPOGiá đóng cửa từng phiên và từng nămPhân tích kỹ thuật HPOBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngCân đối kế toán HPOTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ HPODòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn HPODanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức HPOCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên HPOBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyRoom ngoại HPOTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố HPOCông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp HPONgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Báo cáo tài chính của CTCP Công nghiệp HAPULICO (mã HPO): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.
Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 175 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 14 tỉ đồng, tăng 66,6% so với năm 2024.
Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.
