Số liệu tới phiên21-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 431 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ADC, APC, APS, BCE · Xem bảng →
Logo HPO
CTCP Công nghiệp HAPULICO
Hapulico Industry Joint Stock Company
15.000
■ 0 (■ 0,00%)
cuối phiên · 14:50:40

Lưu chuyển tiền tệ HPO

Lưu chuyển tiền tệ HPO theo năm

tỉ đồng
Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023
  1. Tiền thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ và doanh thu khác191,4160,8156,7
  2. Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hóa và dịch vụ-158,0-112,5-131,6
  3. Tiền chi trả cho người lao động-26,1-20,6-21,2
  5. Tiền chi nộp thuế thu nhập doanh nghiệp-2,9-1,4-1,8
  7. Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh0,00,00,0
  8. Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh-5,8-5,3-6,3
  Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh-1,321,0-4,3
  1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác-0,6-1,0-0,7
  3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác-22,6——
  4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của các đơn vị khác5,1——
  6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác20,0——
  7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia0,10,30,4
  Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư2,0-0,7-0,3
  7. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu-2,9-2,9-2,9
  Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính-2,9-2,9-2,9
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-2,317,4-7,5
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ48,329,736,7
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ1,41,10,6
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ47,348,329,7
  4. Tiền chi trả lãi vay——0,0

Báo cáo khác của HPO

Dữ liệu khác của HPO

Tóm tắt

Lưu chuyển tiền tệ của CTCP Công nghiệp HAPULICO (mã HPO), lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố. Bảng dưới xem được theo năm và theo quý, đơn vị tỉ đồng.

Số liệu không tính lại và không hiệu chỉnh; các chỉ tiêu giữ đúng tên và thứ tự như trong báo cáo gốc. Bản gốc từng kỳ (tệp doanh nghiệp nộp lên sở): báo cáo tài chính gốc HPO.