Số liệu tới phiên21-10-2026
Trong phiên 14:07:44
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 422 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ADC, APC, APS, BCE · Xem bảng →
Logo HPP
CTCP Sơn Hải Phòng
Haiphong Paint Joint Stock Company
56.100
▼ −2.900 (▼ −4,92%)
trong phiên · 14:07:44

Giá lịch sử cổ phiếu HPP — trang 6

Biểu đồ giá HPP

500 phiên gần nhất
53.37665.06376.75088.437100.12417-10-202421-10-2026

Giá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.

Giá HPP theo từng năm

NămĐầu nămCuối nămCao nhấtThấp nhấtThay đổiSố phiên
202683.50059.00086.90055.000▼ −29,3%197
202586.00081.00096.90070.100▼ −5,8%249
202464.20092.00092.00057.800▲ +43,3%250
202359.20062.90064.90049.700▲ +6,2%249
202271.30058.60083.00045.000▼ −17,8%249
202140.00073.00090.00038.000▲ +82,5%250
202030.30041.00050.40027.200▲ +35,3%252
201938.00030.30043.90030.000▼ −20,3%250
201847.10038.00050.90031.000▼ −19,3%250
201746.00053.20056.20042.000▲ +15,7%250
201639.80046.00050.00024.000▲ +15,6%251
201520.90039.80039.80019.300▲ +90,4%248
201418.70023.20028.10015.000▲ +24,1%247
201326.80020.70026.80014.500▼ −22,8%249
201219.20027.10027.10014.000▲ +41,1%249
201126.00019.20035.20015.100▼ −26,2%248
2010026.00055.0000—105

Giá HPP từng phiên

PhiênTCMởCaoThấpĐóng+/−Khối lượngGiá trị (tỉ)
17-3-202677.10077.10077.10077.10077.100■ 0,00%00,0
16-3-202677.20077.00078.60077.00078.600▲ +1,81%1.8000,1
13-3-202678.20078.90078.90077.00077.000▼ −1,53%1.1000,1
12-3-202676.00078.20078.20078.20078.200▲ +2,89%1000,0
11-3-202675.50076.10076.10075.90076.000▲ +0,66%92.2007,0
10-3-202674.90078.70078.70075.00075.500▲ +0,80%19.1001,4
9-3-202678.00075.00075.00073.50075.000▼ −3,85%11.2000,8
6-3-202678.30078.00078.00078.00078.000▼ −0,38%14.0001,1
5-3-202678.00078.00079.00078.00078.000■ 0,00%4.1000,3
4-3-202679.00078.00078.00078.00078.000▼ −1,27%2.0000,2
3-3-202679.00079.00079.00079.00079.000■ 0,00%8.3000,7
2-3-202679.90079.10079.10079.00079.000▼ −1,13%13.6001,1
27-2-202682.50079.00083.30079.00083.300▲ +0,97%3.5000,3
26-2-202677.90079.20086.90079.00079.000▲ +1,41%10.7000,9
25-2-202678.00077.80078.00077.80078.000■ 0,00%5.2000,4
24-2-202678.00078.00078.00078.00078.000■ 0,00%4.2000,3
23-2-202678.00078.00078.00078.00078.000■ 0,00%3.2000,2
13-2-202678.00078.10078.90078.00078.900▲ +1,15%7.8000,6
12-2-202678.00079.00079.00078.00078.000■ 0,00%10.0000,8
11-2-202678.00079.00079.00078.00078.600▲ +0,77%3.8000,3
10-2-202678.00079.90079.90078.00078.000■ 0,00%4.9000,4
9-2-202678.80078.00078.00078.00078.000▼ −1,02%4.5000,4
6-2-202679.70079.00079.50077.00077.000▼ −3,39%8.1000,6
5-2-202679.00079.70079.70079.70079.700▲ +0,89%1000,0
4-2-202679.00079.00079.00078.90079.000■ 0,00%313.23724,4
3-2-202679.00079.00079.00079.00079.000■ 0,00%6.2000,5
2-2-202679.30079.00079.00079.00079.000▼ −0,38%6.9000,5
30-1-202679.10080.00080.00079.30079.300▲ +0,25%6.2000,5
29-1-202679.00079.00079.70079.00079.700▲ +0,89%1.1000,1
28-1-202678.70079.00079.00079.00079.000▲ +0,38%1.0000,1

Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.

Trang 6/135 · 28-1-2026 – 17-3-2026 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 5-8-2010

Dữ liệu khác của HPP

Tóm tắt

Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu HPP (CTCP Sơn Hải Phòng) trên sàn UPCOM, có dữ liệu từ phiên 5-8-2010 tới nay, tổng cộng 4.043 phiên giao dịch.

Phiên gần nhất đã chốt là 21-10-2026: giá đóng cửa 59.000 đồng, đứng giá 0,00%. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 400 cổ phiếu.

Tính theo từng năm, HPP tăng mạnh nhất vào năm 2015 (90,4%) và giảm sâu nhất vào năm 2026 (29,3%).