Số liệu tới phiên22-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 487 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ABC, ABI, ADC, AGF · Xem bảng →
Logo HPX
CTCP Đầu tư Hải Phát
Hai Phat Investment Joint Stock Company
3.780
▼ −100 (▼ −2,58%)

Giá lịch sử cổ phiếu HPX — trang 48

Biểu đồ giá HPX

500 phiên gần nhất
3.2454.0254.8055.5856.36518-10-202422-10-2026

Giá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.

Giá HPX theo từng năm

NămĐầu nămCuối nămCao nhấtThấp nhấtThay đổiSố phiên
20264.8303.7805.5403.770▼ −21,7%198
20254.7404.8006.3603.450▲ +1,3%249
20245.4604.6708.4004.480▼ −14,5%250
20234.9105.4607.6803.770▲ +11,2%249
202234.1504.60034.7504.460▼ −86,5%249
202128.00033.30043.10028.000▲ +18,9%250
202026.35028.50031.50025.150▲ +8,2%252
201925.85026.35027.70022.900▲ +1,9%250
201828.60026.00030.70022.500▼ −9,1%113

Giá HPX từng phiên

PhiênTCMởCaoThấpĐóng+/−Khối lượngGiá trị (tỉ)
26-2-202138.45038.30038.55037.95038.100▼ −0,91%1.367.80052,7
25-2-202137.45037.60038.95037.60038.450▲ +2,67%1.296.10049,6
24-2-202137.95037.50037.50037.20037.450▼ −1,32%995.20037,1
23-2-202139.55039.50039.55037.85037.950▼ −4,05%1.272.40049,5
22-2-202141.95041.50041.80039.45039.550▼ −5,72%899.90036,2
19-2-202142.45042.70043.00041.50041.950▼ −1,18%1.659.40071,1
18-2-202141.15041.35042.45041.30042.450▲ +3,16%1.306.00054,8
17-2-202138.50038.50041.15038.45041.150▲ +6,88%1.153.70045,9
9-2-202137.85037.85038.50037.75038.500▲ +1,72%695.10026,4
8-2-202137.55037.50038.00037.50037.850▲ +0,80%1.247.50047,0
5-2-202137.25037.05037.55036.00037.550▲ +0,81%1.058.80039,0
4-2-202138.55038.40038.50037.15037.250▼ −3,37%1.383.74051,7
3-2-202139.00038.70039.00038.05038.550▼ −1,15%1.209.70045,8
2-2-202137.95037.90039.95037.50039.000▲ +2,77%1.047.60040,2
1-2-202136.35036.50038.00036.35037.950▲ +4,40%700.70026,1
29-1-202134.00033.00036.35033.00036.350▲ +6,91%2.098.10071,7
28-1-202134.35034.35035.10033.80034.000▼ −1,02%1.093.69337,5
27-1-202134.00033.90034.70033.45034.350▲ +1,03%1.610.10053,9
26-1-202134.40034.25034.50033.00034.000▼ −1,16%1.598.30053,4
25-1-202134.40034.40035.00034.20034.400■ 0,00%592.30020,1
22-1-202134.60034.60034.80034.00034.400▼ −0,58%485.70016,7
21-1-202135.50035.25035.60034.50034.600▼ −2,54%1.603.30056,0
20-1-202134.40034.30035.85033.65035.500▲ +3,20%532.90018,5
19-1-202134.40034.10034.65033.90034.400■ 0,00%412.50014,2
18-1-202133.00033.00034.70033.00034.400▲ +4,24%1.821.30060,8
15-1-202133.75033.75033.85032.90033.000▼ −2,22%347.80011,7
14-1-202133.00033.05033.75032.50033.750▲ +2,27%526.50017,6
13-1-202133.50033.20033.50032.50033.000▼ −1,49%465.30015,5
12-1-202133.80033.40034.00033.00033.500▼ −0,89%485.40016,3
11-1-202133.80033.50035.00033.00033.800■ 0,00%1.446.20048,2

Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.

Trang 48/69 · 11-1-2021 – 26-2-2021 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 24-7-2018

Dữ liệu khác của HPX

Tóm tắt

Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu HPX (CTCP Đầu tư Hải Phát) trên sàn HOSE, có dữ liệu từ phiên 24-7-2018 tới nay, tổng cộng 2.060 phiên giao dịch.

Phiên gần nhất đã chốt là 22-10-2026: giá đóng cửa 3.780 đồng, giảm 2,58%, khối lượng 1.047.200 cổ phiếu. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 1.612.945 cổ phiếu.

Tính theo từng năm, HPX tăng mạnh nhất vào năm 2021 (18,9%) và giảm sâu nhất vào năm 2022 (86,5%).