Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 368 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: AAH, AAS, ABW, AMC, ANV · Xem bảng →
Lịch sử cổ tức HTC
Các đợt chi trả cổ tức HTC
theo lịch thực hiện quyền VSDC| Ngày GDKHQ | Loại | Mức | Kỳ | Ngày thanh toán |
|---|---|---|---|---|
| 9-10-2026 | Tiền mặt | 300 đồng/cp | tạm ứng năm 2026 | 23-10-2026 |
| 29-6-2026 | Tiền mặt | 300 đồng/cp | tạm ứng đợt 1/2026 | 24-7-2026 |
| 11-5-2026 | Tiền mặt | 400 đồng/cp | năm 2025 | 25-5-2026 |
| 30-12-2025 | Tiền mặt | 300 đồng/cp | tạm ứng đợt 3/2025 | 20-1-2026 |
| 1-10-2025 | Tiền mặt | 300 đồng/cp | tạm ứng đợt 2/2025 | 16-10-2025 |
| 27-6-2025 | Tiền mặt | 300 đồng/cp | tạm ứng đợt 1/2025 | 15-7-2025 |
| 10-4-2025 | Tiền mặt | 400 đồng/cp | đợt 4/2024 | |
| 28-2-2025 | Tiền mặt | 300 đồng/cp | tạm ứng đợt 3/2024 | |
| 29-11-2024 | Tiền mặt | 300 đồng/cp | tạm ứng đợt 2/2024 | |
| 19-9-2024 | Tiền mặt | 300 đồng/cp | tạm ứng đợt 1/2024 | |
| 30-5-2024 | Tiền mặt | 500 đồng/cp | đợt 4/2023 | |
| 28-3-2024 | Tiền mặt | 300 đồng/cp | tạm ứng đợt 3/2023 | |
| 18-12-2023 | Tiền mặt | 300 đồng/cp | tạm ứng đợt 2/2023 | |
| 28-9-2023 | Tiền mặt | 300 đồng/cp | tạm ứng đợt 1/2023 | |
| 10-4-2023 | Tiền mặt | 600 đồng/cp | tạm ứng đợt 3/2022 | |
| 27-12-2022 | Tiền mặt | 300 đồng/cp | tạm ứng đợt 2/2022 | |
| 26-9-2022 | Tiền mặt | 300 đồng/cp | tạm ứng đợt 1/2022 | |
| 20-6-2022 | Cổ phiếu | tỉ lệ 2:1 | ||
| 26-5-2022 | Tiền mặt | 300 đồng/cp | đợt 4/2021 | |
| 7-1-2022 | Tiền mặt | 300 đồng/cp | tạm ứng đợt 3/2021 | |
| 8-11-2021 | Tiền mặt | 300 đồng/cp | tạm ứng năm 2021 | 26-11-2021 |
| 13-9-2021 | Tiền mặt | 300 đồng/cp | tạm ứng đợt 1/2021 | |
| 1-6-2021 | Tiền mặt | 500 đồng/cp | đợt 5/2020 | |
| 14-5-2021 | Tiền mặt | 300 đồng/cp | tạm ứng đợt 4/2020 | |
| 21-1-2021 | Tiền mặt | 300 đồng/cp | tạm ứng đợt 3/2020 | |
| 20-11-2020 | Tiền mặt | 300 đồng/cp | tạm ứng đợt 2/2020 | |
| 14-7-2020 | Tiền mặt | 600 đồng/cp | đợt 4 năm 2019 (đợt cuối) và tạm ứng cổ tức đợt 1 năm 2020 | |
| 17-3-2020 | Tiền mặt | 300 đồng/cp | đợt 3/2019 | |
| 19-11-2019 | Tiền mặt | 300 đồng/cp | tạm ứng đợt 2/2019 | |
| 15-8-2019 | Tiền mặt | 600 đồng/cp | tạm ứng đợt 1/2019 | |
| 4-6-2019 | Tiền mặt | 300 đồng/cp | đợt 4/2018 | |
| 8-4-2019 | Tiền mặt | 300 đồng/cp | tạm ứng đợt 3/2018 | |
| 18-12-2018 | Tiền mặt | 300 đồng/cp | tạm ứng đợt 2/2018 | |
| 2-8-2018 | Tiền mặt | 300 đồng/cp | tạm ứng đợt 1/2018 | |
| 11-5-2018 | Tiền mặt | 200 đồng/cp | đợt 3/2017 | |
| 7-12-2017 | Tiền mặt | 500 đồng/cp | tạm ứng đợt 2 | |
| 28-8-2017 | Tiền mặt | 500 đồng/cp | tạm ứng đợt 1 | |
| 26-5-2017 | Tiền mặt | 375 đồng/cp | năm 2016 | |
| 6-1-2017 | Tiền mặt | 300 đồng/cp | tạm ứng đợt 3 | |
| 8-9-2016 | Tiền mặt | 300 đồng/cp | đợt 2 | |
| 6-7-2016 | Cổ phiếu | tỉ lệ 1:1 | ||
| 26-5-2016 | Tiền mặt | 1.000 đồng/cp | đợt 4 | |
| 26-2-2016 | Tiền mặt | 500 đồng/cp | đợt 3 | |
| 4-11-2015 | Tiền mặt | 500 đồng/cp | đợt 2 | |
| 30-7-2015 | Tiền mặt | 500 đồng/cp | đợt 1 | |
| 22-5-2015 | Tiền mặt | 500 đồng/cp | đợt 3 | |
| 12-12-2014 | Tiền mặt | 500 đồng/cp | đợt 2/2014 | |
| 8-8-2014 | Tiền mặt | 700 đồng/cp | đợt 1/2014 | |
| 26-5-2014 | Tiền mặt | 500 đồng/cp | đợt 3/2013 | |
| 28-2-2014 | Tiền mặt | 500 đồng/cp | đợt 2/2013 | |
| 25-11-2013 | Tiền mặt | 500 đồng/cp | đợt 1/2013 | |
| 28-5-2013 | Tiền mặt | 500 đồng/cp | đợt 3/2012 | |
| 14-11-2012 | Tiền mặt | 500 đồng/cp | đợt 2/2012 | |
| 15-8-2012 | Tiền mặt | 500 đồng/cp | tạm ứng đợt 1/2012 | |
| 6-6-2012 | Tiền mặt | 700 đồng/cp | năm 2011 | |
| 10-1-2012 | Tiền mặt | 500 đồng/cp | tạm ứng đợt 2/2011 |
Cổ tức HTC theo từng năm
theo năm tài chính| Năm | Tiền mặt (đồng/cp) | Cổ phiếu | Tỉ suất cổ tức | Tỉ lệ chi trả |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | 1.000 | 0% | 3,06% | 0,0% |
| 2025 | 1.600 | 0% | 4,75% | 89,5% |
| 2024 | 1.400 | 0% | 4,49% | 75,4% |
| 2023 | 1.200 | 0% | 5,45% | 42,9% |
| 2022 | 1.200 | 50% | 8,22% | 54,3% |
| 2021 | 1.700 | 0% | 5,23% | 53,9% |
| 2020 | 1.200 | 0% | 4,07% | 32,0% |
| 2019 | 1.500 | 0% | 5,86% | 42,4% |
| 2018 | 800 | 0% | 3,33% | 21,5% |
| 2017 | 1.675 | 0% | 6,05% | 49,9% |
| 2016 | 1.800 | 100% | 6,08% | 27,2% |
| 2015 | 1.500 | 0% | 3,87% | 22,6% |
| 2014 | 2.200 | 0% | 6,32% | 30,1% |
| 2013 | 1.000 | 0% | 4,83% | 21,8% |
| 2012 | 2.200 | 0% | 14,77% | 48,3% |
| 2011 | 1.700 | 50% | 15,04% | 35,0% |
| 2010 | 1.200 | 0% | 3,03% | 17,5% |
| 2009 | 2.100 | 100% | 0,00% | 25,3% |
| 2007 | 0 | 25% | 0,00% | 0,0% |
Công bố thông tin về cổ tức HTC
1 văn bảnNghị quyết chi trả, ngày đăng ký cuối cùng, phát hành cổ phiếu trả cổ tức và cổ phiếu thưởng. Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố HTC.
Dữ liệu khác của HTC
Giá lịch sử HTCGiá đóng cửa từng phiên và từng nămPhân tích kỹ thuật HTCBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh HTCDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán HTCTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ HTCDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn HTCDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoBáo cáo thường niên HTCBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ HTCNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại HTCMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại HTCTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố HTCCông bố thông tin và tin doanh nghiệpTin trên báo HTCBài báo kinh doanh, chứng khoán nhắc tới mãHồ sơ doanh nghiệp HTCNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Lịch sử chi trả cổ tức của CTCP Thương mại Hóc Môn (mã HTC) theo từng năm: cổ tức tiền mặt, cổ tức bằng cổ phiếu và tỉ suất cổ tức.
Lần trả tiền mặt gần nhất ghi nhận trong kho là năm 2026, 1.000 đồng một cổ phiếu, tương ứng tỉ suất 3,06%.
Trong 19 năm có dữ liệu, HTC trả cổ tức tiền mặt ở 18 năm, gần nhất là 2026 và xa nhất là 2009.
Ngoài ra doanh nghiệp có 5 năm chia cổ tức bằng cổ phiếu, gần nhất là năm 2022 với tỉ lệ 50%.
