Số liệu tới phiên23-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 554 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: BNW, BQP, CNT, DCV, DDB · Xem bảng →
Logo HTM
Tổng Công ty Thương mại Hà Nội - CTCP
Hanoi Trade Joint Stock Corporation
10.100
▼ −800 (▼ −7,34%)

Kết quả kinh doanh HTM

Doanh thu và lợi nhuận HTM theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q3/2023: 99Q4/2023: 144Q1/2024: 146Q2/2024: 99Q3/2024: 99Q4/2024: 383Q1/2025: 126Q2/2025: 109Q3/2025: 106Q4/2025: 104Q1/2026: 96Q2/2026: 113383Q3/2023Q2/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q3/2023: -5Q4/2023: -2Q1/2024: 1Q2/2024: -6Q3/2024: -13Q4/2024: -6Q1/2025: 3Q2/2025: -8Q3/2025: -10Q4/2025: -18Q1/2026: 4Q2/2026: -104-18Q3/2023Q2/2026
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q2/2026113-10
Q1/2026964
Q4/2025104-18
Q3/2025106-10
Q2/2025109-8
Q1/20251263
Q4/2024383-6
Q3/202499-13
Q2/202499-6
Q1/20241461
Q4/2023144-2
Q3/202399-5

Doanh thu và lợi nhuận HTM theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 940Năm 2021: 619Năm 2022: 390Năm 2023: 444Năm 2024: 726Năm 2025: 445940Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: -0Năm 2021: -2Năm 2022: -18Năm 2023: -30Năm 2024: -27Năm 2025: -36-36Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 2025445-36
Năm 2024726-27
Năm 2023444-30
Năm 2022390-18
Năm 2021619-2
Năm 2020940-0

Báo cáo tài chính gốc HTM theo kỳ

188 tệp
NămQuý 1Quý 2Bán niênQuý 3Quý 4Cả năm
2026———
2025
2024
2023
2022
2021
2020
2019
2018————

188 tệp báo cáo HTM trên HNX từ năm 2018, kỳ báo cáo đọc từ tiêu đề văn bản trên HNX nên có thể sót hoặc lệch vài bản. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính HTM

1 văn bản

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố HTM.

Kết quả kinh doanh HTM theo năm

tỉ đồng

11 kỳ, Năm 2015 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh444,8725,9444,4390,1618,6946,92.275,34.265,14.003,14.263,84.736,9
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,20,16,535,220,718,815,325,4
3. Doanh thu thuần (1)-(2)444,8725,9444,4389,9618,5940,52.240,14.244,33.984,34.248,54.711,4
4. Giá vốn hàng bán325,8353,4341,5273,9530,7817,41.907,83.804,63.546,13.868,64.111,4
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)119,0372,4102,9116,187,8123,1332,3439,7438,2379,9600,0
6. Doanh thu hoạt động tài chính61,371,456,140,576,289,1199,699,885,7294,6218,8
7. Chi phí tài chính61,9160,475,250,348,153,976,386,775,498,6213,8
  -Trong đó: Chi phí lãi vay60,483,573,446,945,346,853,273,668,595,5175,8
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh8,210,58,419,34,0-6,9-3,24,30,00,00,0
9. Chi phí bán hàng33,837,037,553,049,261,5165,3249,7238,3267,1309,2
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp124,5286,287,386,289,393,9148,8175,8173,1260,8265,8
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)-31,7-29,2-32,7-13,7-18,5-4,1138,331,837,148,130,1
12. Thu nhập khác5,56,44,90,620,05,713,614,97,951,915,9
13. Chi phí khác9,54,32,04,63,11,41,87,24,237,210,6
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)-4,02,02,9-4,016,94,411,87,73,814,75,3
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)-35,7-27,1-29,8-17,7-1,60,2150,139,540,862,735,4
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành0,20,30,30,60,20,328,86,34,415,513,4
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại-0,00,00,00,00,00,01,10,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)0,10,30,30,60,20,329,96,34,415,513,4
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)-35,8-27,4-30,1-18,3-1,8-0,1120,233,236,447,222,0
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát-2,6-4,30,6-0,3-2,8-2,26,25,10,01,4-4,3
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)-33,2-23,1-30,7-18,11,02,2114,028,136,445,926,3

Kết quả kinh doanh HTM theo quý

tỉ đồng

32 kỳ, Quý 3/2018 → Quý 2/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022Quý 4/2021Quý 3/2021Quý 2/2021Quý 1/2021Quý 4/2020Quý 3/2020Quý 2/2020Quý 1/2020Quý 4/2019Quý 3/2019Quý 2/2019Quý 1/2019Quý 4/2018Quý 3/2018
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh113,296,0104,3105,8108,9125,8382,599,598,7145,8144,298,6107,794,494,587,0101,6107,0142,3126,6183,2166,2211,0201,2242,7329,5364,4485,7662,9758,1776,11.018,4
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,20,00,00,00,00,00,00,00,02,93,50,07,210,711,06,32,46,2
3. Doanh thu thuần (1)-(2)113,296,0104,3105,8108,9125,8382,599,598,7145,8144,298,6107,794,494,487,0101,6107,0142,3126,6183,2166,2211,0198,3239,1329,5357,2475,0651,9751,8773,71.012,2
4. Giá vốn hàng bán83,165,873,674,381,196,888,873,774,5116,8113,670,181,166,063,959,373,883,4114,3100,5152,0135,0176,7168,6207,7287,7302,9388,6575,2635,9670,7908,1
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)30,130,230,731,527,929,0293,725,824,229,030,628,526,728,430,527,727,923,528,026,131,131,234,229,731,441,854,386,476,7115,8103,0104,1
6. Doanh thu hoạt động tài chính5,48,014,715,814,316,617,321,713,816,018,925,114,06,39,910,910,814,118,418,119,220,515,620,117,625,7122,319,131,215,125,322,1
7. Chi phí tài chính8,18,118,613,914,415,185,624,320,020,220,720,520,113,815,512,110,811,811,812,610,212,48,913,113,314,610,614,719,417,320,527,7
  -Trong đó: Chi phí lãi vay7,87,518,213,614,014,520,822,619,719,719,720,220,113,112,912,010,511,511,512,29,811,87,712,211,311,010,313,515,114,516,422,3
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh5,44,05,7-3,85,63,62,6-4,12,94,04,3-7,14,10,0-2,010,22,40,00,00,0-1,00,00,0-1,8-2,20,00,0-1,2-0,90,00,00,0
9. Chi phí bán hàng10,89,07,310,18,48,310,08,78,410,211,910,910,911,313,013,313,213,612,115,321,016,516,217,217,722,925,843,833,562,861,360,1
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp32,521,039,826,335,323,1224,722,519,918,524,021,023,623,325,218,722,120,123,719,523,023,525,322,019,225,026,836,444,441,139,931,3
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)-10,54,2-14,5-6,7-10,32,6-6,6-12,0-7,40,1-2,8-5,9-9,8-13,7-15,34,6-5,1-8,0-1,1-3,1-4,8-0,7-0,6-4,3-3,25,1113,39,39,79,76,77,2
12. Thu nhập khác0,50,41,11,22,11,02,11,31,51,41,31,71,00,91,21,02,81,02,51,41,63,03,22,30,71,42,94,74,31,74,61,7
13. Chi phí khác0,00,14,24,60,00,61,52,20,60,30,40,40,00,64,30,20,20,12,00,2-0,61,70,90,90,10,00,30,80,50,21,80,6
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)0,50,4-3,1-3,42,10,40,6-0,91,01,10,91,30,90,3-3,10,82,70,90,51,22,21,32,31,40,61,42,64,03,91,42,81,1
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)-10,04,5-17,6-10,0-8,23,0-6,1-13,0-6,41,2-1,8-4,5-8,9-13,4-18,55,4-2,4-7,1-0,7-1,9-2,70,61,7-2,9-2,66,5115,913,313,511,29,48,3
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành0,10,10,10,10,00,10,10,10,10,10,10,10,10,10,50,00,10,10,00,00,10,1-0,80,1-0,01,123,22,22,02,42,11,7
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,0-0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)0,10,10,10,10,00,10,10,10,10,10,10,10,10,10,50,00,10,10,00,00,10,1-0,80,10,01,123,22,22,02,42,11,7
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)-10,04,5-17,7-10,1-8,22,9-6,2-13,0-6,51,1-1,9-4,6-9,0-13,5-18,95,4-2,5-7,1-0,7-1,9-2,80,52,5-3,0-2,65,492,711,011,58,77,46,6
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,1-0,8-2,4-0,1-0,1-0,0-0,1-0,4-0,70,80,10,3-0,30,2-0,5-0,30,0-0,1-0,2-1,2-0,7-0,2-0,1-2,4-0,6-1,1-0,42,12,62,00,91,5
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)-10,15,2-15,3-10,0-8,12,9-6,1-12,6-5,80,3-2,0-4,9-8,7-13,7-18,55,6-2,5-7,0-0,5-0,8-2,00,72,6-0,6-2,06,593,19,08,96,86,55,0

Báo cáo khác của HTM

Dữ liệu khác của HTM

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của Tổng Công ty Thương mại Hà Nội - CTCP (mã HTM): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 445 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế -36 tỉ đồng, giảm 30,6% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q2/2026): doanh thu 113 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế -10 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.