Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 487 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ABC, ABI, ADC, AGF · Xem bảng →
Giá lịch sử cổ phiếu HTN — trang 20
Biểu đồ giá HTN
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá HTN theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 8.550 | 7.750 | 9.920 | 6.020 | ▼ −9,4% | 198 |
| 2025 | 10.150 | 8.700 | 14.300 | 7.710 | ▼ −14,3% | 249 |
| 2024 | 15.750 | 10.200 | 17.150 | 7.060 | ▼ −35,2% | 250 |
| 2023 | 13.100 | 16.000 | 22.000 | 10.050 | ▲ +22,1% | 249 |
| 2022 | 45.700 | 12.250 | 59.300 | 12.200 | ▼ −73,2% | 249 |
| 2021 | 41.800 | 45.000 | 75.000 | 31.200 | ▲ +7,7% | 250 |
| 2020 | 17.750 | 43.200 | 45.950 | 13.900 | ▲ +143,4% | 252 |
| 2019 | 23.100 | 17.650 | 24.000 | 17.000 | ▼ −23,6% | 250 |
| 2018 | 27.950 | 23.000 | 31.500 | 20.200 | ▼ −17,7% | 35 |
Giá HTN từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 9-7-2024 | 11.750 | 11.800 | 12.150 | 11.700 | 12.000 | ▲ +2,13% | 557.700 | 6,6 |
| 8-7-2024 | 11.950 | 11.950 | 12.050 | 11.750 | 11.750 | ▼ −1,67% | 754.900 | 9,0 |
| 5-7-2024 | 12.150 | 12.150 | 12.150 | 11.900 | 11.950 | ▼ −1,65% | 681.000 | 8,2 |
| 4-7-2024 | 12.300 | 12.300 | 12.400 | 12.150 | 12.150 | ▼ −1,22% | 359.400 | 4,4 |
| 3-7-2024 | 12.150 | 12.300 | 12.350 | 12.100 | 12.300 | ▲ +1,23% | 251.900 | 3,1 |
| 2-7-2024 | 11.950 | 12.150 | 12.450 | 12.000 | 12.150 | ▲ +1,67% | 671.500 | 8,2 |
| 1-7-2024 | 11.850 | 12.000 | 12.000 | 11.800 | 11.950 | ▲ +0,84% | 314.300 | 3,7 |
| 28-6-2024 | 12.300 | 12.400 | 12.450 | 11.850 | 11.850 | ▼ −3,66% | 695.800 | 8,4 |
| 27-6-2024 | 12.050 | 12.050 | 12.600 | 12.000 | 12.300 | ▲ +2,07% | 763.500 | 9,4 |
| 26-6-2024 | 12.150 | 12.150 | 12.300 | 12.000 | 12.050 | ▼ −0,82% | 669.500 | 8,1 |
| 25-6-2024 | 12.100 | 12.150 | 12.300 | 12.050 | 12.150 | ▲ +0,41% | 792.300 | 9,6 |
| 24-6-2024 | 13.000 | 13.000 | 13.100 | 12.100 | 12.100 | ▼ −6,92% | 1.996.100 | 25,0 |
| 21-6-2024 | 13.150 | 13.150 | 13.400 | 13.000 | 13.000 | ▼ −1,14% | 1.068.000 | 14,0 |
| 20-6-2024 | 13.550 | 13.550 | 13.650 | 13.000 | 13.150 | ▼ −2,95% | 1.635.000 | 21,6 |
| 19-6-2024 | 13.600 | 13.600 | 13.850 | 13.500 | 13.550 | ▼ −0,37% | 1.241.200 | 16,9 |
| 18-6-2024 | 14.200 | 14.100 | 14.250 | 13.600 | 13.600 | ▼ −4,23% | 2.111.600 | 29,2 |
| 17-6-2024 | 14.200 | 14.500 | 14.850 | 14.150 | 14.200 | ■ 0,00% | 2.288.400 | 33,0 |
| 14-6-2024 | 13.300 | 13.300 | 14.200 | 13.300 | 14.200 | ▲ +6,77% | 4.431.900 | 62,3 |
| 13-6-2024 | 13.100 | 13.150 | 13.400 | 13.150 | 13.300 | ▲ +1,53% | 412.000 | 5,5 |
| 12-6-2024 | 13.000 | 13.000 | 13.300 | 12.950 | 13.100 | ▲ +0,77% | 727.700 | 9,5 |
| 11-6-2024 | 13.300 | 13.300 | 13.500 | 13.000 | 13.000 | ▼ −2,26% | 918.200 | 12,0 |
| 10-6-2024 | 13.500 | 13.500 | 13.550 | 13.250 | 13.300 | ▼ −1,48% | 681.900 | 9,1 |
| 7-6-2024 | 13.350 | 13.350 | 13.500 | 13.100 | 13.500 | ▲ +1,12% | 1.064.000 | 14,1 |
| 6-6-2024 | 13.450 | 13.450 | 13.550 | 13.300 | 13.350 | ▼ −0,74% | 951.200 | 12,8 |
| 5-6-2024 | 13.500 | 13.550 | 13.600 | 13.300 | 13.450 | ▼ −0,37% | 1.086.200 | 14,6 |
| 4-6-2024 | 13.650 | 13.700 | 13.750 | 13.400 | 13.500 | ▼ −1,10% | 975.000 | 13,2 |
| 3-6-2024 | 13.550 | 13.900 | 13.900 | 13.550 | 13.650 | ▲ +0,74% | 877.900 | 12,0 |
| 31-5-2024 | 13.250 | 13.250 | 14.000 | 13.250 | 13.550 | ▲ +2,26% | 1.369.000 | 18,7 |
| 30-5-2024 | 13.300 | 13.100 | 13.350 | 13.000 | 13.250 | ▼ −0,38% | 896.300 | 11,8 |
| 29-5-2024 | 13.150 | 13.150 | 13.500 | 13.050 | 13.300 | ▲ +1,14% | 1.133.900 | 15,0 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 20/67 · 29-5-2024 – 9-7-2024 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 12-11-2018
Dữ liệu khác của HTN
Phân tích kỹ thuật HTNBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh HTNDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán HTNTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ HTNDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn HTNDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức HTNCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên HTNBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ HTNNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại HTNMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại HTNTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố HTNCông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp HTNNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệTự doanh HTNCông ty chứng khoán tự doanh mua bán ròng theo phiên
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu HTN (CTCP Hưng Thịnh Incons) trên sàn HOSE, có dữ liệu từ phiên 12-11-2018 tới nay, tổng cộng 1.982 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 22-10-2026: giá đóng cửa 7.750 đồng, tăng 1,97%, khối lượng 577.800 cổ phiếu. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 456.970 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, HTN tăng mạnh nhất vào năm 2020 (143,4%) và giảm sâu nhất vào năm 2022 (73,2%).
