Số liệu tới phiên21-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 416 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ADC, APS, BT6, CKV · Xem bảng →
Logo ILS
CTCP Đầu tư Thương mại và Dịch vụ Quốc tế
International Investment Trade and Service Joint Stock Company
17.700
■ 0 (■ 0,00%)
nghỉ trưa · 11:40:47

Kết quả kinh doanh ILS

Doanh thu và lợi nhuận ILS theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q3/2023: 50Q4/2023: 35Q1/2024: 37Q2/2024: 37Q3/2024: 44Q4/2024: 68Q1/2025: 31Q2/2025: 43Q3/2025: 118Q4/2025: 32Q1/2026: 127Q2/2026: 43127Q3/2023Q2/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q3/2023: 3Q4/2023: 15Q1/2024: 0Q2/2024: 2Q3/2024: 5Q4/2024: 9Q1/2025: 0Q2/2025: 3Q3/2025: 3Q4/2025: 12Q1/2026: 20Q2/2026: 920Q3/2023Q2/2026
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q2/2026439
Q1/202612720
Q4/20253212
Q3/20251183
Q2/2025433
Q1/2025310
Q4/2024689
Q3/2024445
Q2/2024372
Q1/2024370
Q4/20233515
Q3/2023503

Doanh thu và lợi nhuận ILS theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 288Năm 2021: 283Năm 2022: 248Năm 2023: 181Năm 2024: 185Năm 2025: 223288Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: -2Năm 2021: -17Năm 2022: -19Năm 2023: 5Năm 2024: 16Năm 2025: 1818-19Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 202522318
Năm 202418516
Năm 20231815
Năm 2022248-19
Năm 2021283-17
Năm 2020288-2

Báo cáo tài chính gốc ILS theo kỳ

228 tệp
NămQuý 1Quý 2Bán niênQuý 3Quý 4Cả năm
2026———
2025
2024
2023
2022
2021
2020
2019
2018———

228 tệp báo cáo ILS trên HNX từ năm 2018, kỳ báo cáo đọc từ tiêu đề văn bản trên HNX nên có thể sót hoặc lệch vài bản. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính ILS

1 văn bản

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố ILS.

Kết quả kinh doanh ILS theo năm

tỉ đồng

13 kỳ, Năm 2013 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015Năm 2014Năm 2013
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh222,9185,4180,8247,5282,7287,9159,2179,8100,199,9238,1157,4168,2
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,00,10,00,00,00,00,00,00,00,8
3. Doanh thu thuần (1)-(2)222,9185,4180,8247,5282,6287,9159,2179,8100,199,9238,1157,4167,4
4. Giá vốn hàng bán186,1155,4150,4216,0245,0257,6130,3150,372,074,3208,2145,9145,3
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)36,830,030,531,637,630,328,929,528,125,630,011,422,1
6. Doanh thu hoạt động tài chính8,519,04,13,56,08,514,68,29,816,87,54,38,0
7. Chi phí tài chính4,86,028,47,19,71,53,32,31,01,22,51,83,4
  -Trong đó: Chi phí lãi vay2,13,95,05,44,40,20,21,30,71,01,11,20,7
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,91,10,00,00,00,00,00,00,00,01,10,00,0
9. Chi phí bán hàng0,00,01,92,910,56,33,52,90,60,00,70,90,5
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp23,624,735,442,539,833,437,829,033,131,445,019,620,7
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)17,919,4-31,2-17,5-16,4-2,3-1,13,53,39,8-9,6-6,65,5
12. Thu nhập khác1,81,238,40,72,32,21,12,013,40,86,630,19,6
13. Chi phí khác0,22,90,40,51,81,61,80,213,72,22,343,811,3
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)1,5-1,738,00,20,50,6-0,71,8-0,3-1,44,3-13,7-1,7
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)19,417,76,8-17,3-15,9-1,7-1,85,33,08,4-5,3-20,33,7
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành1,21,31,41,31,50,51,80,90,60,50,60,00,0
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,0-0,10,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)1,21,21,41,31,50,51,80,90,60,50,60,00,0
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)18,216,55,4-18,6-17,4-2,1-3,64,52,47,9-5,9-20,33,7
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát2,62,42,32,12,81,02,02,00,90,3-1,40,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)15,614,13,1-20,7-20,2-3,1-5,62,51,57,6-4,5-20,33,7

Kết quả kinh doanh ILS theo quý

tỉ đồng

34 kỳ, Quý 1/2018 → Quý 2/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022Quý 4/2021Quý 3/2021Quý 2/2021Quý 1/2021Quý 4/2020Quý 3/2020Quý 2/2020Quý 1/2020Quý 4/2019Quý 3/2019Quý 2/2019Quý 1/2019Quý 4/2018Quý 3/2018Quý 2/2018Quý 1/2018
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh43,0126,931,6117,842,630,967,643,936,837,335,549,742,439,154,755,996,740,5133,835,056,555,970,740,5138,041,643,430,146,734,670,255,724,829,1
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,10,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0-0,00,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)43,0126,931,6117,842,630,967,643,936,837,335,549,742,439,154,755,996,740,5133,735,056,555,970,740,5138,041,643,430,146,734,670,255,724,829,1
4. Giá vốn hàng bán29,2117,019,9107,235,623,459,036,029,930,729,140,435,332,348,247,486,434,0121,729,247,745,459,134,5133,433,535,224,140,126,560,947,919,022,4
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)13,89,911,810,57,17,58,68,06,96,56,49,37,16,86,68,510,36,512,15,88,810,611,66,04,68,28,26,06,68,19,37,85,86,7
6. Doanh thu hoạt động tài chính2,316,60,77,10,40,29,09,71,20,11,30,63,10,20,23,00,20,15,10,20,30,46,80,41,50,613,00,61,30,27,70,30,40,2
7. Chi phí tài chính0,10,43,10,31,10,81,72,71,21,021,71,31,31,22,31,32,21,21,01,37,10,2-0,10,11,20,0-0,60,03,10,00,01,31,00,3
  -Trong đó: Chi phí lãi vay0,10,31,10,31,10,70,90,91,20,91,11,31,31,21,61,31,21,21,61,31,40,20,10,10,00,00,00,00,00,00,20,20,00,2
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,01,80,00,00,00,00,01,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,50,50,60,60,70,70,94,00,62,53,23,21,50,80,70,90,90,80,91,20,80,00,4
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp7,25,9-1,414,34,66,06,97,15,65,28,54,816,74,814,59,312,44,85,74,24,81,67,06,35,46,29,26,97,37,38,06,97,37,0
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)8,920,212,53,11,80,99,08,02,20,4-22,53,3-8,40,4-10,60,1-4,8-0,36,5-0,1-5,36,18,3-1,5-1,21,811,8-1,3-3,20,17,8-0,9-2,0-0,8
12. Thu nhập khác0,30,00,20,31,30,00,30,00,90,138,00,00,70,00,60,00,00,11,10,90,10,22,50,7-0,00,30,40,30,40,00,30,41,10,0
13. Chi phí khác0,00,00,00,10,00,10,32,20,30,10,20,00,30,20,10,00,30,00,30,70,30,50,80,7-0,01,40,10,00,70,80,20,20,00,0
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)0,30,00,20,11,3-0,0-0,0-2,20,6-0,037,80,00,4-0,20,5-0,0-0,20,00,80,2-0,2-0,31,70,00,0-1,00,30,3-0,4-0,80,10,21,00,0
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)9,120,212,73,23,10,99,05,82,80,315,33,3-8,00,2-10,10,1-5,0-0,37,20,1-5,55,810,0-1,5-1,10,812,1-1,1-3,6-0,77,9-0,7-1,0-0,8
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành0,60,40,20,30,20,50,30,30,40,30,50,40,30,30,20,40,60,10,30,30,60,40,0-0,10,00,50,40,30,60,40,30,50,00,2
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,00,00,00,00,0-0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)0,60,40,20,30,20,50,30,30,30,30,50,40,30,30,20,40,60,10,30,30,60,40,0-0,10,00,50,40,30,60,40,30,50,00,2
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)8,619,812,42,92,90,48,65,52,50,014,83,0-8,3-0,1-10,3-0,3-5,6-0,46,9-0,2-6,15,410,0-1,4-1,20,311,7-1,4-4,2-1,17,6-1,2-1,0-1,0
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát1,20,70,90,50,30,80,60,40,70,50,50,80,60,40,40,60,80,30,70,80,31,01,0-0,1-0,40,20,70,31,00,70,60,8-0,10,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)7,419,211,52,42,6-0,48,05,01,8-0,514,32,2-8,9-0,5-10,8-0,9-6,4-0,76,3-1,0-6,44,49,0-1,3-0,70,011,0-1,7-5,2-1,86,9-2,0-0,9-1,0

Báo cáo khác của ILS

Dữ liệu khác của ILS

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Đầu tư Thương mại và Dịch vụ Quốc tế (mã ILS): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 223 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 18 tỉ đồng, tăng 10,4% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q2/2026): doanh thu 43 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 9 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.