Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 368 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: AAH, AAS, ABW, AMC, ANV · Xem bảng →
Lịch sử cổ tức IME
Các đợt chi trả cổ tức IME
theo lịch thực hiện quyền VSDC| Ngày GDKHQ | Loại | Mức | Kỳ | Ngày thanh toán |
|---|---|---|---|---|
| 20-8-2025 | Tiền mặt | 500 đồng/cp | năm 2024 | 16-9-2025 |
| 3-4-2018 | Tiền mặt | 1.500 đồng/cp | tạm ứng năm 2017 | |
| 11-4-2017 | Tiền mặt | 1.700 đồng/cp | năm 2016 | |
| 4-3-2016 | Tiền mặt | 1.700 đồng/cp | đợt 2/2015 | |
| 18-1-2016 | Tiền mặt | 2.000 đồng/cp | tạm ứng đợt 1/2015 | |
| 16-1-2015 | Tiền mặt | 1.700 đồng/cp | tạm ứng năm 2014 | |
| 4-12-2013 | Tiền mặt | 1.600 đồng/cp | tạm ứng năm 2013 | |
| 18-1-2013 | Tiền mặt | 500 đồng/cp | đợt 02 | |
| 24-10-2012 | Tiền mặt | 1.000 đồng/cp | đợt 01 | |
| 3-4-2012 | Tiền mặt | 400 đồng/cp | tạm ứng đợt 2/2011 |
Cổ tức IME theo từng năm
theo năm tài chính| Năm | Tiền mặt (đồng/cp) | Cổ phiếu | Tỉ suất cổ tức | Tỉ lệ chi trả |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | 0 | 0% | 0,00% | 0,0% |
| 2025 | 500 | 0% | 0,59% | 27,5% |
| 2024 | 0 | 0% | 0,00% | 0,0% |
| 2023 | 0 | 0% | 0,00% | 0,0% |
| 2022 | 0 | 0% | 0,00% | 0,0% |
| 2021 | 0 | 0% | 0,00% | 0,0% |
| 2020 | 0 | 0% | 0,00% | 0,0% |
| 2019 | 0 | 0% | 0,00% | 0,0% |
| 2018 | 1.500 | 0% | 12,10% | 425,5% |
| 2017 | 1.700 | 0% | 18,89% | 33,6% |
| 2016 | 3.700 | 0% | 34,58% | 66,4% |
| 2015 | 1.700 | 0% | 20,00% | 31,3% |
| 2014 | 0 | 0% | 0,00% | 0,0% |
| 2013 | 2.100 | 0% | 20,00% | 74,9% |
| 2012 | 1.400 | 0% | 13,73% | 51,5% |
| 2011 | 2.300 | 0% | 23,00% | 93,6% |
| 2010 | 0 | 20% | 0,00% | 0,0% |
| 2009 | 1.200 | 0% | 0,00% | 48,5% |
Công bố thông tin về cổ tức IME
1 văn bảnNghị quyết chi trả, ngày đăng ký cuối cùng, phát hành cổ phiếu trả cổ tức và cổ phiếu thưởng. Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố IME.
Dữ liệu khác của IME
Giá lịch sử IMEGiá đóng cửa từng phiên và từng nămPhân tích kỹ thuật IMEBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh IMEDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán IMETài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ IMEDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn IMEDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoBáo cáo thường niên IMEBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ IMENgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại IMEMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại IMETỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố IMECông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp IMENgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Lịch sử chi trả cổ tức của CTCP Cơ khí và Xây lắp Công nghiệp (mã IME) theo từng năm: cổ tức tiền mặt, cổ tức bằng cổ phiếu và tỉ suất cổ tức.
Lần trả tiền mặt gần nhất ghi nhận trong kho là năm 2025, 500 đồng một cổ phiếu, tương ứng tỉ suất 0,59%.
Trong 18 năm có dữ liệu, IME trả cổ tức tiền mặt ở 9 năm, gần nhất là 2025 và xa nhất là 2009.
Ngoài ra doanh nghiệp có 1 năm chia cổ tức bằng cổ phiếu, gần nhất là năm 2010 với tỉ lệ 20%.
