Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 368 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: AAH, AAS, ABW, AMC, ANV · Xem bảng →
Giá lịch sử cổ phiếu JVC
Biểu đồ giá JVC
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá JVC theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 5.830 | 2.890 | 6.450 | 2.400 | ▼ −50,4% | 197 |
| 2025 | 3.800 | 6.090 | 9.100 | 3.650 | ▲ +60,3% | 249 |
| 2024 | 3.420 | 3.800 | 4.020 | 2.950 | ▲ +11,1% | 250 |
| 2023 | 3.200 | 3.380 | 4.810 | 2.850 | ▲ +5,6% | 249 |
| 2022 | 10.350 | 3.050 | 14.200 | 2.150 | ▼ −70,5% | 249 |
| 2021 | 6.050 | 10.150 | 10.800 | 3.300 | ▲ +67,8% | 250 |
| 2020 | 3.370 | 6.000 | 6.820 | 2.000 | ▲ +78,0% | 252 |
| 2019 | 3.030 | 3.390 | 5.040 | 2.500 | ▲ +11,9% | 250 |
| 2018 | 4.390 | 3.010 | 6.390 | 2.520 | ▼ −31,4% | 248 |
| 2017 | 3.610 | 4.110 | 4.830 | 2.770 | ▲ +13,9% | 250 |
| 2016 | 5.400 | 3.600 | 5.400 | 2.500 | ▼ −33,3% | 251 |
| 2015 | 17.500 | 5.300 | 25.300 | 4.000 | ▼ −69,7% | 248 |
| 2014 | 18.400 | 16.700 | 19.500 | 11.000 | ▼ −9,2% | 247 |
| 2013 | 20.800 | 18.300 | 23.200 | 17.500 | ▼ −12,0% | 250 |
| 2012 | 17.100 | 20.800 | 32.700 | 15.200 | ▲ +21,6% | 250 |
| 2011 | 24.800 | 16.400 | 25.000 | 10.900 | ▼ −33,9% | 138 |
Giá JVC từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21-10-2026 | 2.850 | 2.840 | 2.940 | 2.840 | 2.890 | ▲ +1,40% | 62.700 | 0,2 |
| 20-10-2026 | 2.940 | 2.980 | 2.980 | 2.850 | 2.850 | ▼ −3,06% | 105.600 | 0,3 |
| 19-10-2026 | 2.940 | 2.970 | 2.990 | 2.900 | 2.940 | ■ 0,00% | 123.800 | 0,4 |
| 16-10-2026 | 2.810 | 2.840 | 2.960 | 2.840 | 2.940 | ▲ +4,63% | 214.000 | 0,6 |
| 15-10-2026 | 2.790 | 2.810 | 2.860 | 2.770 | 2.810 | ▲ +0,72% | 105.600 | 0,3 |
| 14-10-2026 | 2.780 | 2.710 | 2.840 | 2.710 | 2.790 | ▲ +0,36% | 148.300 | 0,4 |
| 13-10-2026 | 2.800 | 2.760 | 2.840 | 2.760 | 2.780 | ▼ −0,71% | 150.400 | 0,4 |
| 12-10-2026 | 2.890 | 2.840 | 2.890 | 2.740 | 2.800 | ▼ −3,11% | 184.900 | 0,5 |
| 9-10-2026 | 2.740 | 2.790 | 2.890 | 2.750 | 2.890 | ▲ +5,47% | 230.300 | 0,7 |
| 8-10-2026 | 2.570 | 2.600 | 2.740 | 2.590 | 2.740 | ▲ +6,61% | 418.300 | 1,1 |
| 7-10-2026 | 2.610 | 2.620 | 2.620 | 2.520 | 2.570 | ▼ −1,53% | 110.300 | 0,3 |
| 6-10-2026 | 2.610 | 2.640 | 2.640 | 2.550 | 2.610 | ■ 0,00% | 117.400 | 0,3 |
| 5-10-2026 | 2.580 | 2.600 | 2.650 | 2.600 | 2.610 | ▲ +1,16% | 66.800 | 0,2 |
| 2-10-2026 | 2.500 | 2.500 | 2.620 | 2.460 | 2.580 | ▲ +3,20% | 178.000 | 0,5 |
| 1-10-2026 | 2.480 | 2.400 | 2.520 | 2.400 | 2.500 | ▲ +0,81% | 394.800 | 0,9 |
| 30-9-2026 | 2.640 | 2.640 | 2.640 | 2.480 | 2.480 | ▼ −6,06% | 239.200 | 0,6 |
| 29-9-2026 | 2.650 | 2.680 | 2.680 | 2.600 | 2.640 | ▼ −0,38% | 160.200 | 0,4 |
| 28-9-2026 | 2.670 | 2.700 | 2.700 | 2.630 | 2.650 | ▼ −0,75% | 105.200 | 0,3 |
| 25-9-2026 | 2.720 | 2.660 | 2.720 | 2.660 | 2.670 | ▼ −1,84% | 125.400 | 0,3 |
| 24-9-2026 | 2.730 | 2.770 | 2.770 | 2.700 | 2.720 | ▼ −0,37% | 222.900 | 0,6 |
| 23-9-2026 | 2.770 | 2.730 | 2.780 | 2.700 | 2.730 | ▼ −1,44% | 92.700 | 0,3 |
| 22-9-2026 | 2.790 | 2.760 | 2.800 | 2.720 | 2.770 | ▼ −0,72% | 94.600 | 0,3 |
| 21-9-2026 | 2.780 | 2.780 | 2.810 | 2.760 | 2.790 | ▲ +0,36% | 113.400 | 0,3 |
| 18-9-2026 | 2.790 | 2.820 | 2.820 | 2.780 | 2.780 | ▼ −0,36% | 260.100 | 0,7 |
| 17-9-2026 | 2.810 | 2.780 | 2.830 | 2.780 | 2.790 | ▼ −0,71% | 168.500 | 0,5 |
| 16-9-2026 | 2.820 | 2.800 | 2.830 | 2.750 | 2.810 | ▼ −0,35% | 122.800 | 0,3 |
| 15-9-2026 | 2.850 | 2.800 | 2.880 | 2.780 | 2.820 | ▼ −1,05% | 146.900 | 0,4 |
| 14-9-2026 | 2.900 | 2.860 | 2.900 | 2.850 | 2.850 | ▼ −1,72% | 55.600 | 0,2 |
| 11-9-2026 | 2.900 | 3.000 | 3.000 | 2.850 | 2.900 | ■ 0,00% | 128.800 | 0,4 |
| 10-9-2026 | 2.910 | 2.910 | 2.910 | 2.850 | 2.900 | ▼ −0,34% | 144.900 | 0,4 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 1/128 · 10-9-2026 – 21-10-2026 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 21-6-2011
Dữ liệu khác của JVC
Phân tích kỹ thuật JVCBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh JVCDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán JVCTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ JVCDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn JVCDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức JVCCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên JVCBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ JVCNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại JVCMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại JVCTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố JVCCông bố thông tin và tin doanh nghiệpTin trên báo JVCBài báo kinh doanh, chứng khoán nhắc tới mãHồ sơ doanh nghiệp JVCNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệTự doanh JVCCông ty chứng khoán tự doanh mua bán ròng theo phiên
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu JVC (CTCP Đầu tư y tế - Dược phẩm Việt Nam) trên sàn HOSE, có dữ liệu từ phiên 21-6-2011 tới nay, tổng cộng 3.828 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 21-10-2026: giá đóng cửa 2.890 đồng, tăng 1,40%, khối lượng 62.700 cổ phiếu. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 173.205 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, JVC tăng mạnh nhất vào năm 2020 (78,0%) và giảm sâu nhất vào năm 2022 (70,5%).
