Số liệu tới phiên30-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 817 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: APH, CRC, CTF, CTI, DIG · Xem bảng →
Logo KCB
CTCP Khoáng sản và Luyện kim Cao Bằng
Cao Bang Mineral and Metallurgical Joint Stock Company
9.900
▼ −100 (▼ −1,00%)

Khối ngoại mua bán KCB — trang 24

Mua bán ròng của khối ngoại với KCB

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

13-5-2026: 014-5-2026: 015-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 023-10-2026: 026-10-2026: 027-10-2026: 028-10-2026: 029-10-2026: 030-10-2026: 0013-5-202630-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch KCB từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
18-1-20247.60000■ 00,00,0■ 0,03.824.400
17-1-20247.60000■ 00,00,0■ 0,03.824.400
16-1-20247.60000■ 00,00,0■ 0,03.824.400
15-1-20247.70000■ 00,00,0■ 0,03.824.400
12-1-20247.60000■ 00,00,0■ 0,03.824.400
11-1-20247.70000■ 00,00,0■ 0,03.824.400
10-1-20247.70000■ 00,00,0■ 0,03.824.400
9-1-20247.70000■ 00,00,0■ 0,03.824.400
8-1-20247.70000■ 00,00,0■ 0,03.824.400
5-1-20247.70000■ 00,00,0■ 0,03.824.400
4-1-20247.5001.5000▲ +1.5000,00,0▲ +0,03.824.400
3-1-20247.50000■ 00,00,0■ 0,03.825.900
2-1-20247.50000■ 00,00,0■ 0,03.825.900
29-12-20237.50000■ 00,00,0■ 0,03.825.900
28-12-20237.50000■ 00,00,0■ 0,03.825.900
27-12-20237.5006.0000▲ +6.0000,00,0▲ +0,03.825.900
26-12-20237.70000■ 00,00,0■ 0,03.831.900
25-12-20237.70000■ 00,00,0■ 0,03.831.900
22-12-20237.80000■ 00,00,0■ 0,03.831.900
21-12-20237.80000■ 00,00,0■ 0,03.831.900
20-12-20237.70000■ 00,00,0■ 0,03.831.900
19-12-20237.90000■ 00,00,0■ 0,03.831.900
18-12-20238.20000■ 00,00,0■ 0,03.831.900
15-12-20237.40000■ 00,00,0■ 0,03.831.900
14-12-20237.40000■ 00,00,0■ 0,03.831.900
13-12-20237.30000■ 00,00,0■ 0,03.831.900
12-12-20237.20000■ 00,00,0■ 0,03.831.900
11-12-20237.50000■ 00,00,0■ 0,03.831.900
8-12-20237.50000■ 00,00,0■ 0,03.831.900
7-12-20237.50000■ 00,00,0■ 0,03.831.900

Trang 24/91 · 7-12-2023 – 18-1-2024 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 1-12-2015

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại KCB, hoặc riêng sàn UPCOM ở trang UPCoM-Index.

Dữ liệu khác của KCB

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu KCB (CTCP Khoáng sản và Luyện kim Cao Bằng) theo từng phiên.

Phiên 30-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng cổ phiếu KCB (mua 0 tỉ đồng, bán 0 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: -16.317 cổ phiếu.