Số liệu tới phiên29-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 753 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ACG, BCF, BCM, BKG, C4G · Xem bảng →
Logo KCB
CTCP Khoáng sản và Luyện kim Cao Bằng
Cao Bang Mineral and Metallurgical Joint Stock Company
9.900
▼ −400 (▼ −3,88%)

Khối ngoại mua bán KCB — trang 23

Mua bán ròng của khối ngoại với KCB

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

12-5-2026: 013-5-2026: 014-5-2026: 015-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 023-10-2026: 026-10-2026: 027-10-2026: 028-10-2026: 029-10-2026: 0012-5-202629-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch KCB từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
6-3-20247.7002000▲ +2000,00,0▲ +0,03.816.500
5-3-20247.7001000▲ +1000,00,0▲ +0,03.816.700
4-3-20247.70000■ 00,00,0■ 0,03.816.800
1-3-20247.70000■ 00,00,0■ 0,03.816.800
29-2-20247.80000■ 00,00,0■ 0,03.816.800
28-2-20247.60000■ 00,00,0■ 0,03.816.800
27-2-20247.70000■ 00,00,0■ 0,03.816.800
26-2-20247.90000■ 00,00,0■ 0,03.816.800
23-2-20247.90000■ 00,00,0■ 0,03.816.800
22-2-20247.50000■ 00,00,0■ 0,03.816.800
21-2-20247.5002.0000▲ +2.0000,00,0▲ +0,03.816.800
20-2-20247.8002.0000▲ +2.0000,00,0▲ +0,03.818.800
19-2-20247.8002.4000▲ +2.4000,00,0▲ +0,03.820.800
16-2-20247.80000■ 00,00,0■ 0,03.823.200
15-2-20247.6001.2000▲ +1.2000,00,0▲ +0,03.823.200
7-2-20247.80000■ 00,00,0■ 0,03.824.400
6-2-20247.60000■ 00,00,0■ 0,03.824.400
5-2-20247.70000■ 00,00,0■ 0,03.824.400
2-2-20247.50000■ 00,00,0■ 0,03.824.400
1-2-20247.70000■ 00,00,0■ 0,03.824.400
31-1-20247.60000■ 00,00,0■ 0,03.824.400
30-1-20247.40000■ 00,00,0■ 0,03.824.400
29-1-20247.60000■ 00,00,0■ 0,03.824.400
26-1-20247.70000■ 00,00,0■ 0,03.824.400
25-1-20247.30000■ 00,00,0■ 0,03.824.400
24-1-20247.50000■ 00,00,0■ 0,03.824.400
23-1-20247.60000■ 00,00,0■ 0,03.824.400
22-1-20247.60000■ 00,00,0■ 0,03.824.400
19-1-20247.60000■ 00,00,0■ 0,03.824.400
18-1-20247.60000■ 00,00,0■ 0,03.824.400

Trang 23/91 · 18-1-2024 – 6-3-2024 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 1-12-2015

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại KCB, hoặc riêng sàn UPCOM ở trang UPCoM-Index.

Dữ liệu khác của KCB

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu KCB (CTCP Khoáng sản và Luyện kim Cao Bằng) theo từng phiên.

Phiên 29-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng cổ phiếu KCB (mua 0 tỉ đồng, bán 0 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: -16.317 cổ phiếu.