Số liệu tới phiên30-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 892 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ACC, AMV, APH, BCC, BSR · Xem bảng →
Logo KCB
CTCP Khoáng sản và Luyện kim Cao Bằng
Cao Bang Mineral and Metallurgical Joint Stock Company
9.900
▼ −100 (▼ −1,00%)

Khối ngoại mua bán KCB — trang 25

Mua bán ròng của khối ngoại với KCB

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

13-5-2026: 014-5-2026: 015-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 023-10-2026: 026-10-2026: 027-10-2026: 028-10-2026: 029-10-2026: 030-10-2026: 0013-5-202630-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch KCB từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
6-12-20237.50000■ 00,00,0■ 0,03.831.900
5-12-20237.50000■ 00,00,0■ 0,03.831.900
4-12-20237.50000■ 00,00,0■ 0,03.831.900
1-12-20237.5002.0000▲ +2.0000,00,0▲ +0,03.831.900
30-11-20237.50000■ 00,00,0■ 0,03.833.900
29-11-20237.50000■ 00,00,0■ 0,03.833.900
28-11-20237.40000■ 00,00,0■ 0,03.833.900
27-11-20237.00000■ 00,00,0■ 0,03.833.900
24-11-20237.30000■ 00,00,0■ 0,03.833.900
23-11-20237.90000■ 00,00,0■ 0,03.833.900
22-11-20237.50000■ 00,00,0■ 0,03.833.800
21-11-20238.10000■ 00,00,0■ 0,03.833.800
20-11-20238.1000100▼ −1000,00,0▼ −0,03.833.800
17-11-20238.00000■ 00,00,0■ 0,03.833.800
16-11-20238.30000■ 00,00,0■ 0,03.833.800
15-11-20238.00000■ 00,00,0■ 0,03.833.800
14-11-20237.90000■ 00,00,0■ 0,03.833.800
13-11-20238.00000■ 00,00,0■ 0,03.833.800
10-11-20238.00000■ 00,00,0■ 0,03.833.800
9-11-20237.4001.5000▲ +1.5000,00,0▲ +0,03.833.800
8-11-20237.90000■ 00,00,0■ 0,03.835.300
7-11-20238.00000■ 00,00,0■ 0,03.835.300
6-11-20237.90000■ 00,00,0■ 0,03.835.300
3-11-20237.8003000▲ +3000,00,0▲ +0,03.835.200
2-11-20237.90000■ 00,00,0■ 0,03.835.500
1-11-20237.600100100■ 00,00,0■ 0,03.835.400
31-10-20237.80000■ 00,00,0■ 0,03.835.500
30-10-20238.3000100▼ −1000,00,0▼ −0,03.835.500
27-10-20236.70000■ 00,00,0■ 0,03.835.500
26-10-20237.90000■ 00,00,0■ 0,03.835.500

Trang 25/91 · 26-10-2023 – 6-12-2023 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 1-12-2015

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại KCB, hoặc riêng sàn UPCOM ở trang UPCoM-Index.

Dữ liệu khác của KCB

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu KCB (CTCP Khoáng sản và Luyện kim Cao Bằng) theo từng phiên.

Phiên 30-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng cổ phiếu KCB (mua 0 tỉ đồng, bán 0 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: -16.317 cổ phiếu.