Khối ngoại mua bán KDH — trang 4
Mua bán ròng của khối ngoại với KDH
120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng
Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.
Khối ngoại giao dịch KDH từng phiên
| Phiên | Giá đóng cửa | KL mua | KL bán | KL ròng | GT mua (tỉ) | GT bán (tỉ) | Ròng (tỉ) | Room còn lại (cp) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 15-6-2026 | 23.250 | 55.600 | 1.113.000 | ▼ −1.057.400 | 1,3 | 25,8 | ▼ −24,5 | 276.328.853 |
| 12-6-2026 | 23.100 | 2.400 | 847.764 | ▼ −845.364 | 0,1 | 19,7 | ▼ −19,6 | 276.190.653 |
| 11-6-2026 | 23.350 | 140.400 | 227.690 | ▼ −87.290 | 3,3 | 5,3 | ▼ −2,1 | 276.131.953 |
| 10-6-2026 | 23.650 | 221.200 | 337.500 | ▼ −116.300 | 5,3 | 8,1 | ▼ −2,8 | 275.943.853 |
| 9-6-2026 | 23.700 | 996.300 | 119.700 | ▲ +876.600 | 23,3 | 2,8 | ▲ +20,5 | 275.592.653 |
| 8-6-2026 | 23.200 | 1.181.900 | 134.800 | ▲ +1.047.100 | 27,3 | 3,1 | ▲ +24,2 | 276.681.453 |
| 5-6-2026 | 22.900 | 182.800 | 266.600 | ▼ −83.800 | 4,2 | 6,1 | ▼ −1,9 | 277.441.353 |
| 4-6-2026 | 22.800 | 10.000 | 232.100 | ▼ −222.100 | 0,2 | 5,3 | ▼ −5,0 | 277.606.553 |
| 3-6-2026 | 22.900 | 45.400 | 321.300 | ▼ −275.900 | 1,0 | 7,3 | ▼ −6,3 | 277.410.753 |
| 2-6-2026 | 22.950 | 1.396.300 | 222.600 | ▲ +1.173.700 | 31,9 | 5,1 | ▲ +26,9 | 276.715.433 |
| 1-6-2026 | 22.650 | 243.200 | 397.100 | ▼ −153.900 | 5,5 | 9,0 | ▼ −3,5 | 277.941.535 |
| 29-5-2026 | 22.550 | 49.280 | 507.800 | ▼ −458.520 | 1,1 | 11,5 | ▼ −10,4 | 277.083.455 |
| 28-5-2026 | 23.000 | 408.802 | 432.900 | ▼ −24.098 | 9,4 | 10,0 | ▼ −0,6 | 276.350.308 |
| 27-5-2026 | 23.000 | 68.500 | 1.076.600 | ▼ −1.008.100 | 1,6 | 24,9 | ▼ −23,3 | 274.856.710 |
| 26-5-2026 | 23.300 | 316.200 | 684.425 | ▼ −368.225 | 7,3 | 15,8 | ▼ −8,5 | 272.845.860 |
| 25-5-2026 | 22.900 | 177.000 | 2.063.800 | ▼ −1.886.800 | 4,1 | 47,7 | ▼ −43,6 | 272.590.560 |
| 22-5-2026 | 22.200 | 378.500 | 2.140.250 | ▼ −1.761.750 | 8,4 | 47,3 | ▼ −39,0 | 271.599.988 |
| 21-5-2026 | 22.350 | 202.800 | 594.900 | ▼ −392.100 | 4,5 | 13,3 | ▼ −8,7 | 271.196.051 |
| 20-5-2026 | 22.350 | 1.459.800 | 2.233.172 | ▼ −773.372 | 32,5 | 49,7 | ▼ −17,2 | 269.294.251 |
| 19-5-2026 | 23.200 | 157.600 | 774.137 | ▼ −616.537 | 3,7 | 18,0 | ▼ −14,3 | 269.838.769 |
| 18-5-2026 | 23.200 | 93.900 | 716.800 | ▼ −622.900 | 2,2 | 16,6 | ▼ −14,4 | 269.901.169 |
| 15-5-2026 | 23.400 | 21.900 | 784.282 | ▼ −762.382 | 0,5 | 18,5 | ▼ −17,9 | 269.332.569 |
| 14-5-2026 | 23.750 | 557.400 | 421.839 | ▲ +135.561 | 13,3 | 10,0 | ▲ +3,2 | 267.015.702 |
| 13-5-2026 | 23.300 | 256.400 | 918.600 | ▼ −662.200 | 6,0 | 21,4 | ▼ −15,4 | 265.934.667 |
| 12-5-2026 | 23.600 | 34.700 | 2.296.428 | ▼ −2.261.728 | 0,8 | 54,7 | ▼ −53,8 | 264.947.590 |
| 11-5-2026 | 23.750 | 1.294 | 865.029 | ▼ −863.735 | 0,0 | 20,7 | ▼ −20,6 | 260.129.585 |
| 8-5-2026 | 24.250 | 35.200 | 1.370.177 | ▼ −1.334.977 | 0,9 | 33,2 | ▼ −32,4 | 255.399.479 |
| 7-5-2026 | 24.200 | 557.400 | 5.448.311 | ▼ −4.890.911 | 13,6 | 133,1 | ▼ −119,5 | 251.969.036 |
| 6-5-2026 | 24.200 | 119.900 | 4.748.700 | ▼ −4.628.800 | 2,9 | 114,9 | ▼ −112,0 | 248.616.546 |
| 5-5-2026 | 24.400 | 16.200 | 2.943.143 | ▼ −2.926.943 | 0,4 | 72,0 | ▼ −71,7 | 248.109.046 |
Trang 4/139 · 5-5-2026 – 15-6-2026 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 1-2-2010
Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.
Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại KDH, hoặc riêng sàn HOSE ở trang VN-Index.
Dữ liệu khác của KDH
Tóm tắt
Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu KDH (CTCP Đầu tư và Kinh doanh Nhà Khang Điền) theo từng phiên.
Phiên 22-10-2026, khối ngoại bán ròng 1 tỉ đồng ở mã này.
Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 726 tỉ đồng cổ phiếu KDH (mua 5.629 tỉ đồng, bán 6.355 tỉ đồng).
Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 298.811.564 cổ phiếu.
