Số liệu tới phiên23-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 554 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: BNW, BQP, CNT, DCV, DDB · Xem bảng →
Logo KHD
CTCP Khai thác, Chế biến Khoáng sản Hải Dương
Hai Duong Mineral Eineal Processing Joint Stock Company
12.100
■ 0 (■ 0,00%)

Kết quả kinh doanh KHD

Doanh thu và lợi nhuận KHD theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q3/2018: 24Q1/2019: 29Q1/2020: 25Q2/2020: 1729Q3/2018Q4/2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q3/2018: 2Q1/2019: 3Q1/2020: 1Q2/2020: -13-1Q3/2018Q4/2025
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q4/2025——
Q4/2024——
Q4/2023——
Q4/2022——
Q4/2021——
Q4/2020——
Q2/202017-1
Q1/2020251
Q4/2019——
Q1/2019293
Q4/2018——
Q3/2018242

Doanh thu và lợi nhuận KHD theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 80Năm 2021: 64Năm 2022: 22Năm 2023: 15Năm 2024: 33Năm 2025: 4880Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 6Năm 2021: 0Năm 2022: -2Năm 2023: -3Năm 2024: 6Năm 2025: 1414-3Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 20254814
Năm 2024336
Năm 202315-3
Năm 202222-2
Năm 2021640
Năm 2020806

Báo cáo tài chính gốc KHD theo kỳ

21 tệp
NămQuý 1Quý 2Bán niênQuý 3Quý 4Cả năm
2025—————
2024—————
2023—————
2022—————
2021—————
2020—————
2019—————
2018—————
2017—————
2016—————

21 tệp báo cáo KHD trên HNX từ năm 2016, kỳ báo cáo đọc từ tiêu đề văn bản trên HNX nên có thể sót hoặc lệch vài bản. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Kết quả kinh doanh KHD theo năm

tỉ đồng

14 kỳ, Năm 2012 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015Năm 2014Năm 2013Năm 2012
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh47,933,015,122,264,579,8115,5118,0143,5125,3182,2211,6162,7150,9
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)47,933,015,122,264,579,8115,5118,0143,5125,3182,2211,6162,7150,9
4. Giá vốn hàng bán20,614,510,821,251,664,589,592,6116,097,2132,1167,6123,5117,1
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)27,318,44,31,012,915,326,025,427,528,150,244,039,233,8
6. Doanh thu hoạt động tài chính1,10,30,80,70,50,40,40,70,60,60,90,81,01,4
7. Chi phí tài chính0,00,00,00,00,21,01,00,40,00,00,00,00,00,0
  -Trong đó: Chi phí lãi vay0,00,00,00,00,21,01,00,40,00,00,00,00,00,0
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng0,00,00,00,52,73,85,25,86,64,810,214,59,510,0
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp8,610,79,04,610,19,613,09,912,012,620,919,317,514,2
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)19,88,0-3,9-3,40,41,27,110,09,511,419,811,013,311,0
12. Thu nhập khác0,20,70,81,21,07,00,10,60,10,10,90,90,41,8
13. Chi phí khác1,00,10,50,21,00,40,80,20,30,30,60,70,60,1
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)-0,90,50,31,1-0,06,6-0,70,4-0,2-0,20,30,2-0,11,7
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)18,98,6-3,7-2,30,47,86,410,49,311,320,211,313,112,7
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành4,63,00,10,00,41,31,82,32,02,34,62,53,32,2
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,0-0,1-0,40,1-0,00,30,00,00,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)4,62,9-0,30,10,31,71,82,32,02,34,62,53,32,2
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)14,45,6-3,4-2,40,06,24,68,17,38,915,68,79,810,5
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,0-0,0-0,0-0,0-0,0-0,00,00,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)14,45,6-3,4-2,40,06,24,68,17,38,915,68,79,810,5

Kết quả kinh doanh KHD theo quý

tỉ đồng

25 kỳ, Quý 1/2013 → Quý 2/2020. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 2/2020Quý 1/2020Quý 1/2019Quý 3/2018Quý 2/2018Quý 1/2018Quý 3/2017Quý 2/2017Quý 1/2017Quý 4/2016Quý 3/2016Quý 2/2016Quý 1/2016Quý 4/2015Quý 3/2015Quý 2/2015Quý 1/2015Quý 4/2014Quý 3/2014Quý 2/2014Quý 1/2014Quý 4/2013Quý 3/2013Quý 2/2013Quý 1/2013
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh17,224,928,923,524,834,631,235,729,737,924,832,630,031,235,461,354,358,456,856,739,739,838,149,735,1
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)17,224,928,923,524,834,631,235,729,737,924,832,630,031,235,461,354,358,456,856,739,739,838,149,735,1
4. Giá vốn hàng bán14,120,722,118,720,226,725,629,225,729,920,525,820,918,625,047,041,646,344,945,730,730,228,438,326,5
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)3,14,36,84,94,67,95,66,54,08,04,36,79,112,610,414,412,712,011,911,09,09,69,711,38,6
6. Doanh thu hoạt động tài chính0,20,00,00,10,30,10,10,10,10,30,10,10,10,30,20,20,20,20,30,20,10,20,20,30,4
7. Chi phí tài chính0,30,20,20,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  -Trong đó: Chi phí lãi vay0,30,20,20,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng0,81,11,41,21,31,61,31,61,41,60,91,21,11,31,73,83,54,04,03,62,82,62,22,72,0
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp2,61,81,92,32,32,23,23,02,42,93,23,13,33,36,26,54,96,64,84,43,63,64,85,53,6
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)-0,51,23,21,51,34,31,22,00,23,70,32,64,88,32,74,44,61,73,43,32,73,62,93,53,3
12. Thu nhập khác0,10,00,01,80,00,00,00,00,00,10,00,00,00,80,00,00,10,70,00,10,00,20,00,10,1
13. Chi phí khác0,20,00,01,40,10,00,10,00,00,00,00,30,00,60,00,00,00,50,00,00,10,60,00,00,0
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)-0,20,00,00,4-0,00,0-0,1-0,00,00,1-0,0-0,20,00,20,00,00,10,20,00,1-0,1-0,30,00,10,1
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)-0,61,23,21,91,34,31,12,00,23,80,32,34,88,52,74,44,61,93,43,32,63,22,93,53,4
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành0,20,30,70,40,30,90,30,40,10,80,10,51,02,00,61,01,00,40,80,80,60,80,70,90,9
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)0,20,30,70,40,30,90,30,40,10,80,10,51,02,00,61,01,00,40,80,80,60,80,70,90,9
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)-0,80,92,61,51,03,40,91,50,23,00,31,83,96,52,13,43,61,42,72,62,02,42,22,62,6
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát-0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)-0,80,92,61,51,03,40,91,50,23,00,31,83,96,52,13,43,61,42,72,62,02,42,22,62,6

Báo cáo khác của KHD

Dữ liệu khác của KHD

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Khai thác, Chế biến Khoáng sản Hải Dương (mã KHD): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 48 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 14 tỉ đồng, tăng 155,8% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q2/2020): doanh thu 17 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế -1 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.