Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo KHD
CTCP Khai thác, Chế biến Khoáng sản Hải Dương
Hai Duong Mineral Eineal Processing Joint Stock Company
20.000
■ 0 (■ 0,00%)

Room ngoại KHD: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài KHD theo thời gian

344 ngày
-0,02%0,05%0,12%0,20%0,27%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 50%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 0 cổ phiếu KHD, tương đương 0,00% vốn, trên trần sở hữu 50%. Room còn lại 1.631.409 cổ phiếu (50,00% vốn), khoảng 33 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 0,25% (8-3-2022), thấp nhất 0,00% (6-5-2025).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu KHD theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20260,00%0,00%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-20260,00%0,00%■ 0,00 điểm %0
3 tháng3-7-20260,00%0,00%■ 0,00 điểm %0
1 năm2-10-20250,00%0,00%■ 0,00 điểm %0
3 năm8-3-20220,25%0,00%▼ −0,25 điểm %-8.100

Sở hữu nước ngoài KHD cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20260,00%■ 0,00 điểm %050%1.631.409
9-20260,00%■ 0,00 điểm %050%1.631.409
8-20260,00%■ 0,00 điểm %050%1.631.409
7-20260,00%■ 0,00 điểm %050%1.631.409
6-20260,00%■ 0,00 điểm %050%1.631.409
5-20260,00%■ 0,00 điểm %050%1.631.409
4-20260,00%■ 0,00 điểm %050%1.631.409
3-20260,00%■ 0,00 điểm %050%1.631.409
2-20260,00%■ 0,00 điểm %050%1.631.409
1-20260,00%■ 0,00 điểm %050%1.631.409
12-20250,00%■ 0,00 điểm %050%1.631.409
11-20250,00%■ 0,00 điểm %050%1.631.409
10-20250,00%■ 0,00 điểm %050%1.631.409
9-20250,00%■ 0,00 điểm %050%1.631.409
8-20250,00%■ 0,00 điểm %050%1.631.409
7-20250,00%■ 0,00 điểm %050%1.631.409
6-20250,00%■ 0,00 điểm %050%1.631.409
5-20250,00%▼ −0,25 điểm %050%1.631.409
3-20220,25%▲ +0,24 điểm %8.10049%1.590.680
2-20220,01%—40049%1.598.380

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-2026000,00%1.631.409
1-10-2026000,00%1.631.409
30-9-2026000,00%1.631.409
29-9-2026000,00%1.631.409
28-9-2026000,00%1.631.409
25-9-2026000,00%1.631.409
24-9-2026000,00%1.631.409
23-9-2026000,00%1.631.409
22-9-2026000,00%1.631.409
21-9-2026000,00%1.631.409
18-9-2026000,00%1.631.409
17-9-2026000,00%1.631.409
16-9-2026000,00%1.631.409
15-9-2026000,00%1.631.409
14-9-2026000,00%1.631.409
11-9-2026000,00%1.631.409
10-9-2026000,00%1.631.409
9-9-2026000,00%1.631.409
8-9-2026000,00%1.631.409
7-9-2026000,00%1.631.409
4-9-2026000,00%1.631.409
3-9-2026000,00%1.631.409
28-8-2026000,00%1.631.409
27-8-2026000,00%1.631.409
26-8-2026000,00%1.631.409
25-8-2026000,00%1.631.409
24-8-2026000,00%1.631.409
21-8-2026000,00%1.631.409
20-8-2026000,00%1.631.409
19-8-20260—0,00%1.631.409

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của KHD