Số liệu tới phiên2-11-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 1.075 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: AAV, AGM, AIG, ALT, AME · Xem bảng →
Logo KPF
CTCP Đầu tư tài sản Koji
Koji asset invesment joint stock company
1.200
■ 0 (■ 0,00%)

Khối ngoại mua bán KPF — trang 50

Mua bán ròng của khối ngoại với KPF

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

14-5-2026: 015-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 023-10-2026: 026-10-2026: 027-10-2026: 028-10-2026: 029-10-2026: 030-10-2026: 02-11-2026: 0014-5-20262-11-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch KPF từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
19-11-202013.40000■ 00,00,0■ 0,08.825.363
18-11-202013.40000■ 00,00,0■ 0,08.825.363
17-11-202013.40000■ 00,00,0■ 0,08.825.363
16-11-202013.40000■ 00,00,0■ 0,08.825.363
13-11-202013.40000■ 00,00,0■ 0,08.825.363
12-11-202013.40000■ 00,00,0■ 0,08.825.363
11-11-202012.90000■ 00,00,0■ 0,08.825.363
10-11-202012.90000■ 00,00,0■ 0,08.825.363
9-11-202012.9003800▲ +3800,00,0▲ +0,08.825.363
6-11-202013.70000■ 00,00,0■ 0,08.825.743
5-11-202013.70000■ 00,00,0■ 0,08.825.743
4-11-202013.70000■ 00,00,0■ 0,08.825.743
3-11-202013.70000■ 00,00,0■ 0,08.825.743
2-11-202013.70000■ 00,00,0■ 0,08.825.743
30-10-202013.40000■ 00,00,0■ 0,08.825.743
29-10-202013.40000■ 00,00,0■ 0,08.825.743
28-10-202013.40000■ 00,00,0■ 0,08.825.743
27-10-202013.40000■ 00,00,0■ 0,08.825.743
26-10-202012.900500▲ +500,00,0▲ +0,08.825.743
23-10-202013.75000■ 00,00,0■ 0,08.825.793
22-10-202013.65000■ 00,00,0■ 0,08.825.793
21-10-202013.35000■ 00,00,0■ 0,08.825.793
20-10-202013.40000■ 00,00,0■ 0,08.825.793
19-10-202013.50000■ 00,00,0■ 0,08.825.793
16-10-202013.50000■ 00,00,0■ 0,08.825.793
15-10-202013.50000■ 00,00,0■ 0,08.825.793
14-10-202013.10000■ 00,00,0■ 0,08.825.793
13-10-202013.95000■ 00,00,0■ 0,08.825.793
12-10-202014.10000■ 00,00,0■ 0,08.825.793
9-10-202014.10000■ 00,00,0■ 0,08.825.793

Trang 50/89 · 9-10-2020 – 19-11-2020 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 2-3-2016

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại KPF, hoặc riêng sàn UPCOM ở trang UPCoM-Index.

Dữ liệu khác của KPF

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu KPF (CTCP Đầu tư tài sản Koji) theo từng phiên.

Phiên 2-11-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng cổ phiếu KPF (mua 0 tỉ đồng, bán 0 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 29.738.724 cổ phiếu.