Số liệu tới phiên29-10-2026
Logo KTS
CTCP Đường Kon Tum
Kon Tum Sugar JSC
20.200
■ 0 (■ 0,00%)

Khối ngoại mua bán KTS — trang 34

Mua bán ròng của khối ngoại với KTS

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

12-5-2026: 013-5-2026: -014-5-2026: 015-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: -027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: -024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: -04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 023-10-2026: 026-10-2026: 027-10-2026: 028-10-2026: 029-10-2026: 00-012-5-202629-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch KTS từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
7-11-202214.00000■ 00,00,0■ 0,02.474.350
4-11-202212.80000■ 00,00,0■ 0,02.474.350
3-11-202212.90000■ 00,00,0■ 0,02.474.350
2-11-202212.70000■ 00,00,0■ 0,02.474.350
1-11-202213.80000■ 00,00,0■ 0,02.474.350
31-10-202213.80000■ 00,00,0■ 0,02.474.350
28-10-202213.80000■ 00,00,0■ 0,02.474.350
27-10-202213.30000■ 00,00,0■ 0,02.473.950
26-10-202212.10000■ 00,00,0■ 0,02.473.950
25-10-202212.1000400▼ −4000,00,0▼ −0,02.473.950
24-10-202212.50000■ 00,00,0■ 0,02.473.950
21-10-202213.80000■ 00,00,0■ 0,02.473.950
20-10-202213.80000■ 00,00,0■ 0,02.473.950
19-10-202215.30000■ 00,00,0■ 0,02.473.950
18-10-202216.70000■ 00,00,0■ 0,02.473.950
17-10-202216.70000■ 00,00,0■ 0,02.473.950
14-10-202216.70000■ 00,00,0■ 0,02.473.950
13-10-202216.70000■ 00,00,0■ 0,02.473.950
12-10-202216.70000■ 00,00,0■ 0,02.473.950
11-10-202216.80000■ 00,00,0■ 0,02.473.950
10-10-202216.80000■ 00,00,0■ 0,02.473.950
7-10-202217.00000■ 00,00,0■ 0,02.473.950
6-10-202217.20000■ 00,00,0■ 0,02.473.950
5-10-202217.20000■ 00,00,0■ 0,02.473.950
4-10-202217.30000■ 00,00,0■ 0,02.473.950
3-10-202217.30000■ 00,00,0■ 0,02.473.950
30-9-202217.30000■ 00,00,0■ 0,02.473.850
29-9-202217.30000■ 00,00,0■ 0,02.473.850
28-9-202217.3000100▼ −1000,00,0▼ −0,02.473.850
27-9-202216.50000■ 00,00,0■ 0,02.473.850

Trang 34/132 · 27-9-2022 – 7-11-2022 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 31-12-2010

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại KTS, hoặc riêng sàn HNX ở trang HNX-Index.

Dữ liệu khác của KTS

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu KTS (CTCP Đường Kon Tum) theo từng phiên.

Phiên 29-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 0 tỉ đồng cổ phiếu KTS (mua 0 tỉ đồng, bán 0 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 2.527.900 cổ phiếu.