Số liệu tới phiên23-10-2026
Logo LAS
CTCP Supe Phốt phát và Hóa chất Lâm Thao
Lam Thao Fertilizers & Chemicals Joint Stock Company
12.100
▼ −300 (▼ −2,42%)

Khối ngoại mua bán LAS — trang 114

Mua bán ròng của khối ngoại với LAS

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

6-5-2026: 07-5-2026: -08-5-2026: -011-5-2026: -012-5-2026: 013-5-2026: 014-5-2026: 015-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: -020-5-2026: 121-5-2026: -022-5-2026: -025-5-2026: -026-5-2026: -027-5-2026: -028-5-2026: -029-5-2026: -11-6-2026: -02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: -08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: -016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: -022-6-2026: -023-6-2026: -024-6-2026: -025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: -07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: -014-7-2026: -015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: -022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: -028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: -03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: -07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: -014-8-2026: 017-8-2026: -018-8-2026: 019-8-2026: -020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: -028-8-2026: -03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: -010-9-2026: 011-9-2026: -014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: -022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: -02-10-2026: 05-10-2026: -06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: -012-10-2026: 013-10-2026: -014-10-2026: 015-10-2026: -016-10-2026: -019-10-2026: -020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 023-10-2026: -01-16-5-202623-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch LAS từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
25-3-201334.40000■ 00,00,0■ 0,024.035.960
22-3-201334.40000■ 00,00,0■ 0,024.035.960
21-3-201333.9001000▲ +1000,00,0▲ +0,024.035.960
20-3-201333.40000■ 00,00,0■ 0,024.036.060
19-3-201333.40000■ 00,00,0■ 0,024.036.060
18-3-201332.30000■ 00,00,0■ 0,024.036.060
15-3-201331.6004000▲ +4000,00,0▲ +0,024.036.060
14-3-201334.0002.0000▲ +2.0000,10,0▲ +0,124.036.460
13-3-201333.20000■ 00,00,0■ 0,024.038.460
12-3-201332.50000■ 00,00,0■ 0,024.038.460
11-3-201332.20000■ 00,00,0■ 0,024.038.460
8-3-201332.10000■ 00,00,0■ 0,024.038.460
7-3-201331.80000■ 00,00,0■ 0,024.038.460
6-3-201332.00000■ 00,00,0■ 0,024.038.460
5-3-201331.40000■ 00,00,0■ 0,024.038.460
4-3-201331.60000■ 00,00,0■ 0,024.038.460
1-3-201332.50010.0000▲ +10.0000,30,0▲ +0,324.038.460
28-2-201332.20010.0000▲ +10.0000,30,0▲ +0,324.048.460
27-2-201331.80000■ 00,00,0■ 0,024.058.460
26-2-201331.60000■ 00,00,0■ 0,024.058.460
25-2-201332.20000■ 00,00,0■ 0,024.058.460
22-2-201332.00010.0000▲ +10.0000,30,0▲ +0,324.058.460
21-2-201332.00000■ 00,00,0■ 0,024.068.460
20-2-201333.90000■ 00,00,0■ 0,024.068.460
19-2-201333.90000■ 00,00,0■ 0,024.068.460
18-2-201335.00000■ 00,00,0■ 0,024.068.460
8-2-201334.50010.6000▲ +10.6000,30,0▲ +0,324.068.460
7-2-201332.60000■ 00,00,0■ 0,024.079.060
6-2-201332.60000■ 00,00,0■ 0,024.079.060
5-2-201332.60000■ 00,00,0■ 0,024.079.060

Trang 114/122 · 5-2-2013 – 25-3-2013 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 1-3-2012

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại LAS, hoặc riêng sàn HNX ở trang HNX-Index.

Dữ liệu khác của LAS

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu LAS (CTCP Supe Phốt phát và Hóa chất Lâm Thao) theo từng phiên.

Phiên 23-10-2026, khối ngoại bán ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 2 tỉ đồng cổ phiếu LAS (mua 48 tỉ đồng, bán 49 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 55.236.066 cổ phiếu.